1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu Thiết bị đóng cửa tự động

62 537 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fig 1 Standard application Closer is fixed to the pull side of the door Fig 1: tiêu chuẩn lắp đặt thường Tay thủy lực lắp phía trên theo chiều mở của cánh cửa Fig 61 Transom application

Trang 1

Information / Thông tin

4

Trang 2

Information / Thông tin

4

Trang 3

Overhead position door closers

Tay thủy lực

Door closer StarTec 4.16 - 4.24

Thiết bị đóng cửa tự động Statec

Door closer GEZE 4.21 - 4.32

Thiết bị đóng cửa tự động GEZE

Conceal door closer 4.23

Thiết bị đóng cửa âm

Conceal door closer Boxer GEZE 4.28

Thiết bị đóng cửa âm Boxer GEZE

Overhead door closer 4.33

Thiết bị đóng cửa tự động

Transom door closer 4.34

Thiết bị đóng cửa tự động gắn trên đố

Overhead sliding door closer for lightweight sliding doors 4.35

Thiết bị đóng cửa dùng cho cửa trượt

Heavy duty floor spring 4.40

Bản lề sàn dùng cho cửa trọng lượng lớn

GEZE Slimdrive EMD 4.48

Thiết bị đóng cửa tự động GEZE Slimdrive EMD

GEZE Slimdrive SD Servo 4.50

Thiết bị đóng cửa tự dộng Slimdrive SD Servo

Trang 4

Information / Thông tin

Accessories for the closer systems can be found directly after the

individual closer systems

a Backcheck

With backcheck, the swing of a forcefully opened door

(manually or for example by gusts of wind) is reduced

Damage to the door or wall are therefore minimised or eliminated

The exact setting of the closing speed guarantees a controlled

Closing of the door leaf

Chức năng chỉnh lực phản sẽ làm giảm lực của cửa (mở bằng tay

hoặc bởi 1 cơn gió mạnh)

Làm giảm thiểu hoặc loại trừ sự va đập cửa vào tường

Điều chỉnh chính xác tốc độ đóng đảm bảo kiểm soát được việc

cửa đóng lại

b Closing Speed

The exact setting of the closing speed quarantees a controlled

Closing of the door leaf

b T c đ đóng ca

Điều chỉnh chính xác tốc độ đóng đảm bảo kiểm soát được việc

cửa đóng lại.

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side of the

door

Fig 1: tiêu chuẩn lắp đặt thường

Tay thủy lực lắp phía trên theo

chiều mở của cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Fig 61: Lắp đặt khung bao Tay thủy lực được lắp trên khung bao theo chiều đẩy của cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Fig 66: Lắp đặt song song Tay thủy lực được lắp theo chiều đẩy của cánh cửa và được sử dụng bas liên kết cố định

Fixing types

c.Closing delay

The closing delay increases the closing time so that, for example,persons carrying luggage or bulky items, to mothers with prams,elderly persons, etc have sufficient time to walk through the door

c Lc gi:

Lực hãm làm gia tăng thời gian đóng, ví dụ, một người nào đó đưa hành lý vào hoặc 1 vật có khối lượng lớn hoặc mẹ dùng xe đẩy con, người lớn tuổi có thời gian để đi qua cánh cửa

d.Latching action

The latching action controls the closing of the door and ensures,the lock closes reliably Therefore the door closer Increase the speed of the door The hydraulic latching action is reducing the speed of the door achive a softer closing of the door

Điều chỉnh tốc độ khép cửa và đảm bảo khóa đã được chốt Do vậy làm tăng lực đóng khép cửa Ống thủy lực đóng cửa làm giảm tốc độ và làm cho cửa đóng êm hơn.

Door closer functions in the door operating range

Chc năng hot đng c a ca:

Các tay thủy lực trong Catalog này được chia theo những nhóm sau:

• Tay thủy lực treo với rãnh trượt, tay liên kết hoặc kiểu âm cửa

• Bản lề sàn Phụ kiện của từng loại hệ thống đóng cửa được thể hiện ngay sau mỗi phần trình bày của nó.

AH 4.3

Trang 5

Information / Thông tin

Standards relevant to the architectural hardware industry

Nhng tiêu chun liên quan v ph kin

Standards

There are two standards currently in existence for door closing devices:

EN 1154: 1997 - Mechanical closers

EN 1155; 1997 - Electronically controlled closers

These standards are shown in summary below Attention should be

paid to Digit 3, which deals with the power size and door width Where

applicable we have shown the relevant classification code using DHF

graphic icons in this section

Tiêu chuẩn

Hiện nay có 2 tiêu chuẩn tồn tại cho thiết bị thủy lực

EN 1154: Đóng m c

Những tiêu chuẩn này được thể hiện trong bảng tóm tắt phía dưới.

Cần lưu ý ở phần Digit 3, thể hiện lực và chiều rộng cửa thích hợp.

Có mối liên quan về sự phân loại về mã số, biểu tượng DHF trong

phần này

EN 1154: 1997 - Controlled door closing devices

- requirements and test methods.

Scope - The standard covers all controlled surface mounted, cealed,or transom mounted closers as well as both single anddouble action floor springs

Digit 1 - Category of use

For all internal and external doors for use by the public, and

others,with little incentive to take care, i.e where there is some

chance of misuse of the door

Grade 33: For closing doors from at least 105° open

Grade 44: For closing doors from 180° open

Note 1: Grade 4 classification assumes standard installation

according to the manufacturer's instructions

Note 2: For applications subject to extremes of abuse, or for

par-ticular limitations of opening angle, door closers

incorporating backcheck function or provision of a separate door

stop should be considered

Digit 1: Mc đích s dng

Cho tất cả những cửa trong, ngoài khu công cộng và những

nơi khác Có 1 số có thể dùng sai mục đích của cửa

Mức 3: Cho cửa đóng mở ít nhất 105°

Mức 4: Cho cửa đóng mở ít nhất 180°

Lưu ý 1: Mức 4 phân loại cho tiêu chuẩn lắp đặt phụ thuộc vào

sự hướng dẫn của nhà sản xuất

Lưu ý 2: Áp dụng cho loại tay thủy lực mở cực độ hoặc giới hạn

1 phần góc mở, kết hợp chức năng phản lực hoặc cung cấp

riêng cục chặn cửa

Digit 2 - Number of test cycles

Only one test duration is identified for the door closing

device manufactured to this standard: Grade 88: 500,000

cycles

Kiểm tra 1 lần thiết bị đóng cửa để đưa ra 1 tiêu chuẩn Mức 8

là 500.000 lần

Digit 3 - Test door mass/size

Seven test door mass grades and related door closer powersizes are identified according to table 1 of this standard

Where a door closer provides a range of power sizes boththe minimum and maximum sizes shall be identified

Có 7 mức trọng lượng cửa liên quan đến lực đóng được chỉ rõ theo bảng 1 của tiêu chuẩn này Một tay thủy lực quy định có 2 mức độ nhỏ nhất và lớn nhất sẽ được chỉ rõ

TEST DOOR MASS AND RECOMMENDED DOOR WIDTHS

Power size ofcloser

Lực chỉnh

Max mass ofhinged leaf

Trọng lượng cửa treo tối đa

Width of test doorleaf

Trang 6

Information / Thông tin

Digit 4 - Fire behaviour

Two grades of fire behaviour are identified for door closing

devices manufactured to this standard:

Grade 00: Not suitable for use on fire/smoke door assemblies

Grade 11: Suitable for use on fire/smoke door assemblies,

sub-ject to satisfactory assessment of the contribution of the

emergency device to the fire resistance of specified fire/smoke

door assemblies

Digit 4: Chu la

Có 2 mức chịu lửa để làm tiêu chuẩn cho thiết bị thủy lực

Mức 0: Không phù hợp cho các loại cửa chống cháy

Mức 1: Phù hợp cho các loại cửa chống cháy được gắn kèm

với những thiết bị thoát hiểm chống cháy được chỉ rõ và kết

hợp với nhau

Digit 5 - Safety

All door closers are required to satisfy the Essential

Requirement of safety in use contained In the Construction

Products Directive by the EU Therefore only Grade 11 is

identified

Digit 5: Đ an toàn

Tất cả các loại tay thủy lực đều yêu cầu về mức độ an

toàn khi sử dụng tại công trường, sản phẩm theo tiêu

chuẩn châu Âu, chỉ duy nhất mức độ 1 là phù hợp

Digit 6 - Corrosion resistance

Five grades are identified according to EN 1670:

Grade 00: No defined corrosion resistanceGrade 11: Low resistance

Grade 22: Moderate resistanceGrade 33: High resistanceGrade 44: Very high resistance

Digit 6: Đ ch ng ăn mòn

5 mức độ nhận thấy theo tiêu chuẩn EN 1670 Mức 0: Không có khả năng chống ăn mòn Mức 1: Chống ăn mòn thấp

Mức 2: Chống ăn mòn trung bình Mức 3: Chống ăn mòn cao Mức 4: Chống ăn mòn rất cao

Example

The following marking denotes a closer capable of opening to

at least 105°, and with a range of power sizes from size 2 to size

5 Note that as the 4 th digit is zero, such a closer would not besuitable for fire door use

Ví d:

Những ký hiệu phía dưới chỉ rõ mức độ khả năng mở ít nhất 105° và lực mở thể hiện mức 2->5 Lưu ý rằng cột số 4 là số 0,

có nghĩa là tay thủy lực không phù hợp cho cửa chống cháy

Fire resisting doors

Ca ch ng cháy

EN 1154 makes the following recommendations as to the

feature considered necessary for such devices when they are fitted

to fire and smoke resisting doors

Tiêu chuẩn EN 1154 là tiêu chuẩn chỉ ra những đặc điểm cần

thiết đối với những thiết bị lắp đặt cho cửa chống cháy

a) The door closer when installed in accordance with the manu-

facturer's installation instruction shall be capable of closing the

test door from any angle to which it may be opened

Khi lắp đặt tay thủy lực theo sự hướng dẫn của nhà máy nên

kiểm tra khả năng đóng cửa từ những góc đóng khác nhau

b) Due to their low closing moments, door closers sizes 1 and 2

are not considered suitable for use on fire/smoke resisting door

assemblies Door closers with adjustable closing force shall be

capable of adjustment to at least power size 3

Do lực đóng yếu, tay thủy lực mức 1 và 2 sẽ không phù hợp cho

những loại cửa chống cháy Tay thủy lực có thể điều chỉnh lực và

có khả năng điều chỉnh ít nhất đến lực số 3

c) The door closer shall not include a hold open device unless it is

electrically powered device in accordance with EEN 1155

Tay thủy lực không có thiết bị giữ cửa dừng và loại đóng mở

bằng điện phù hợp với tiêu chuẩn EN 1155

d) Control regulators shall be either concealed or operable only bymeans of a tool

Kiểm soát sự điều chỉnh đóng mở hoặc hoạt động với dụng cụ cầm tay

e) The design of a door closer shall be such that it is not possible

to inhibit its closing action in any way without the use of a tool

Kiểu dáng của tay thủy lực sẽ không làm hạn chế sự đóng mở khi không sử dụng dụng cụ cầm tay

f) Any incorporated delayed action function shall be capable of adjustment to less than 25 seconds between the door closing angle of 120° and the end of the delay zone

Chức năng hãm lực có khả năng điều chỉnh ít hơn 25 giây giữa góc đóng 120º và đoạn cuối của phần giảm hãm

g) The door closer representative of its model shall have been incorporated in a door assembly that has satisfied the appropriate criteria of a fire test The test shall have been on a full size assembly in accordance with EEN 1634-1

Tay thủy lực thể hiện mẫu mã thống nhất được lắp ráp vào cửa, điều đó cho thấy tiêu chuẩn thích hợp cho độ chịu lửa được thể hiện đủ theo tiêu chuẩn EN 1634-1

AH 4.5

Trang 7

Information / Thông tin

EN 1155: 1997 - Electrically powered hold open

devices for swing doors - requirements and test methods

Tay th y lc đin có thit b d!ng cho ca m b n l lá.

Digit 1 - Category of use

Only one category of use is identified for electrically powered

hold-open devices

Grade 33: For all internal and external doors for use by the

public,and others, with little incentive to take care, i.e where

there is some chance of misuse of the door

Digit 1: Mc đích s dng

Mục đích sử dụng duy nhất chỉ rõ cho loại tay thủy lực

điện có thiết bị giữ cửa.

Mức 3: Cho tất cả những cửa trong, ngoài, sử dụng cho

khu công cộng và nơi khác, có 1 số nhỏ có thể sử dụng

sai mục đích của cửa.

Digit 2 - Number of test cycles

Two test durations are identified for devices manufactured to

this European standard:

Grade 55: 50,000 cycles For all stand alone electrically

powered hold open devices

Grade 88: 500,000 cycles For all stand alone electrically

powered hold open and free-swing door closers and

devices that contain operating arms

Tiêu chuẩn châu Âu đưa ra 2 mức cho thiết bị này:

Mức 5: 50,000 lần thử, cho tất cả các loại thiết bị giữ cửa

bằng thiết bị điện

Mức 8: 500,000 lần thử cho tất cả các loại thiết bị giữ cửa

tay thủy lực điện, tay thủy lực thường và thiết bị tay liên kết

Digit 3 - Test door mass/size

Five test door mass grades and related hold-open power sizesare identified according to Table 1 of this standard

Where an electrically powered hold-open device is suitablefor a range of power sizes both the minimum and the maxi-mum sizes shall be identified

Có 5 mức độ cho trọng lượng cửa liên quan tới lực giữ cửa được chỉ rõ theo bảng 1 của tiêu chuẩn này Một bộ tay thủy lực điện có thiết bị giữ cửa sẽ phù hợp cho 1 loại lực là nhỏ nhất hoặc lớn nhất tương ứng.

TEST DOOR MASS AND RECOMMENDED DOOR WIDTHSHold-open power

size

Thang chia lực giữ cửa

Max mass ofhinged leaf

Trọng lượng cửa treo tối đa

Width of test doorleaf

Digit 4 - Fire behaviour

Only one grade of fire resistance is identified for the electrically powered hold-open devices

Grade 11: Suitable for use on fire/smoke door assemblies,subject to satisfactory assessment of the contribution of theemergency device to the fire resistance of specifiedfire/smoke door assemblies

Chỉ có 1 mức quy định về chống cháy được ban hành Mức 1: Dùng cho cửa chống cháy và ngăn khói, được gắn kèm với những thiết bị thoát hiểm chống cháy.

powe-Phm vi

Yêu cầu tiêu chuẩn được chỉ rõ cho loại tay thủy lực điện có thiết

bị giữ cửa và cả loại tay thủy lực giữ cửa cơ Các thiết bị này có thể kết hợp những yếu tố chịu lửa riêng biệt ngoài phạm vi EN 1155

AH 4.6

Trang 8

Information / Thông tin

Digit 6 - Corrosion resistance

Five grades of corrosion resistance are identified according

Grade 00: No defined corrosion resistance

Grade 11: Low resistance

Grade 22: Moderate resistance

Grade 33: High resistance

Grade 44: Very high resistance

Digit 6: Ch ng ăn mòn

Có 5 mức chống ăn mòn được chỉ định như sau:

Mức 0: Không có khả năng chống ăn mòn

S tuân theo tiêu chun c a CE

Where a door closing device has a CE certificate of conformity, this

will be shown thus It is stated in 8300 that all fire doors must

have closing devices that are CE marked

Khi thiết bị thủy lực được chứng nhận theo tiêu chuẩn CE thì

mặc định các thiết bị này đều được xem là tiêu chuẩn 8300 cho

tất cả các loại cửa chống cháy và phải được đóng dấu CE

Digit 5 - Safety

All electrically powered hold-open devices are required to

sa-tisfy the Essential Requirement of safety in use contained in

the Construction Products Directive, issued by the EU

There-fore only Grade 11 is identified

Digit 5: Đ an toàn

Tất cả các tay thủy lực giữ cửa bằng điện đều yêu cầu về

mức độ an toàn khi sử dụng tại công trường, phát hành bởi

tiêu chuẩn châu Âu, chỉ duy nhất mức 1 được chỉ định

AH 4.7

Trang 9

Information / Thông tin

Hold open: This is a device to enable the closer to be held in theopen position, usually at 90º, but some are variable in the openingdegree These closers must not be used on fire doors

(except where they are electronically controlled to close when thefire alarm is sounded)

Gi ca: Đây là thiết bị có thể giữ cửa, thường là ở vị trí 90°,

nhưng 1 số trường hợp có thể lớn hơn Thiết bị này không được

sử dụng cho cửa chống cháy (ngoại trừ loại kiểm soát giữ cửa bằng điện có thiết bị báo cháy âm thanh)

Door stops: Always use a door stop, where practicable, whether acloser has a backcheck or not This may take the form of a floormounted version, wall/skirting mounted version or built-in as foundwith guide rail closers The positioning of the stop is also impor-tant, and must be at least 66% (2/3rds) the door width away fromthe hinge, otherwise the stop acts as a fulcrum and could damagethe door, the frame and the hinges Where there is a maximum an-gle of opening stated the stop must be positioned at that point,otherwise damage to the closer will occur

Chn ca: Luôn dùng để giữ cửa dù thiết bị có gắn lực hãm hay

không Thường được lắp trên sàn, tường hoặc chân tường gỗ, vị trí lắp đặt rất quan trọng, được gắn với khoảnng cách ít nhất là 66% kể từ bản lề cửa, nếu không nó có thể làm hỏng cửa, khung bao và bản lề Có 1 góc mở tối đa tại vị trí dừng nếu không sẽ làm hỏng tay thủy lực

Note: Please ensure that the correct closing device is the appropriateone for the job it is intended to do and that it is the cor-rect size Too many closers are under specified, purely in an effort

to reduce costs

Chú ý: Vui lòng sử dụng tay thủy lực chính xác, đúng kích

thước Có rất nhiều tay thủy lực được sản xuất không đúng do muốn giảm giá thành sản phẩm.

We give below a guide to the terminology used in connection with

door closing devices

Bảng hướng dẫn thuật ngữ sử dụng thiết bị đóng cửa.

Backcheck: A device built into the closer that checks the outward

swing of the door The backcheck damping is inversely

proportional to the speed of the outward swing of the door

It should not be regarded as a door stop

Lực phản: 1 thiết bị được gắn vào tay thủy lực dùng để kiểm soát

lực mở cửa Thiết bị hãm ngược làm cân đối tốc độ mở Nó

không liên quan tới cục chặn cửa.

Closing speed: The speed with which the door is closed Normally

adjustable

Tốc độ đóng: đây là tốc độ đóng của cửa, thông thường có thể

điều chỉnh được

Closing force: The power that the closer exerts to close the door

Measured in the EN standard from 1-6 See table below

Lực đóng: lực này sử dụng để đóng cửa Lực được đo theo tiêu

chuẩn châu Âu từ 1->6 theo bảng phía dưới

Lưu ý rằng mức nhỏ nhất cho cửa chống cháy là mức 3

Latching action: The door movement becomes accelerated in the

last few degrees of closing, in order to be able to overcome any

resistance, such as seals, latch bolts, etc

Mc đóng: cửa di chuyển nhanh trong góc đóng cuối cùng để

vượt qua những vật cản như ron hoặc chốt khóa…

Delayed action: The closing speed of the door is reduced to

minimal or the door stops, for a preset period, to allow passers-by

sufficient time to pass through the door opening i.e Elderly

persons, Hospital staff with beds, etc

Gi m t c: thiết bị giảm tốc này làm giảm tối thiểu thời gian hoặc

giữ cửa trong 1 thời gian nhất định, để người lớn tuổi, nhân viên

bệnh viện cần đẩy giường bệnh có thể đi qua.

Information

Thông tin

AH 4.8

Trang 10

Information / Thông tin

Trang 12

Information / Thông tin

Trang 14

Information / Thông tin

Trang 16

Information / Thông tin

Trang 17

Overhead Position Door Closers / Đóng ca t đng (n#i)

Door closer DCL 11

Thit b đóng ca DCL 11

~270

~270

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt th$ng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Features

• Tested to EN 1154

• Tested to conform with CE requirements

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

Version

Các loại sản phẩm

Cat No

Mã số

DCL 11 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

931.84.649DCL 11 with hold-open arm

Chức năng giữ cửa

931.84.659

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Lp đt song song:

Lắp trên mặt đóng cánh cửa, có thêm bas liên kết cố định

• Có chức năng giữ cửa

• Phù hợp cho cửa mở trái và phải

Trang 18

Overhead Position Door Closers / Đóng ca t đng (n#i)

• Có thêm chức năng giữ cửa

dừng 90° trên khuỷu tay

• Phù hợp cho cửa mở trái

Có chức năng giữ cửa

Trang 19

HS 950 EN 3 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

Silver colour

Màu bạc

931.89.029

HS 950 EN 3 with hold-open arm

Chức năng giữ cửa

931.89.039

Features

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

• Closing force according to EN 1154

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Fig 1: Tiêu chuẩn lắp đặt thường:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Fig 61:Lắp đặt khung bao:

lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Đc tính

• Điều chỉnh cửa luôn đóng

• Điều chỉnh tốc độ đóng

• Có thể chọn chức năng giữ cửa

• Phù hợp cho cửa mở trái và phải

• Theo tiêu chuẩn EN 1154

Thông s k% thu"t

Kích thước 850-950mm Trọng lượng tối đa 60kg/cánh Góc mở tối đa ~ 180º

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Trang 20

Door closer DCL 15

Thit b đóng ca DCL 15

Features

• Tested to EN 1154

• Tested to conform with CE requirements

• Variable closing force by installation position of body

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• On request available with backcheck

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt th$ng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Lp đt song song:

Lắp trên mặt đóng cánh cửa, có thêm bas liên kết cố định

Đc tính:

• Theo tiêu chuẩn EN 1154

• Đã được chứng nhận CE

• Điều chỉnh tốc độ đóng theo yêu cầu

• Điều chỉnh cửa luôn đóng

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

DCL 15 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

Silver colour

Màu bạc

931.84.629DCL 15 with hold-open arm

Chức năng giữ cửa

931.84.639

Trang 21

Door ClosersOverhead Door Closers – StarTecWith armNew products and systemsNew products and systemsPlanning and Construction

Door closer DCL 55, EN 2 – 6

Thiết bị đóng cửa DCL 55, EN 2 – 6

Standard installation(door leaf installation)

on pull side

Overhead installation(transom fixing)

on push side

Fire resistance and smoke control

Chống cháy và chống khói

Tested for fire resistant and smoke control doors

The use of a hold open device on fire resist ant and smoke control doors is not permitted

• Version: Optionally with standard arm or hold open arm

• Installation: Suitable for standard installation on pull side and overhead installation on push side

• Adjustment facility: Closing speed, backcheck and latching action adjustable

• Closing force: 2 – 6

• Door width: <1,400 mm

• Door weight: <150 kg

• Opening angle: <180°

• Hold open angle: <150°

• Mounting: For DIN left hand and DIN right hand use

• Standard: Certified in compliance with EN 1154:1996/A1:2002

• Class: 4 8 2 – 6 1 1 3

• Chủng loại: Đầy đủ chức năng với kiểu tay thường hoặc tay giữ 90°

• Lắp đặt: Phù hợp cho cửa mở ra và lắp đặt trên khung bao cho cửa đẩy ra

• Lắp đặt: Cho cửa mở trái và cửa phải

• Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn EN 1154:1996/A1:2002

• Loại: 4 8 2 – 6 1 1 3

Lắp theo tiêu chuẩn (lắp trên cánh) hướng kéo cửa

Chứng nhận chống cháy và ngăn khói

Không được sử dụng chức năng giữ cửa cho cửa chống cháy và ngăn khói

Lắp trên khung bao (lắp trên đố) hướng đẩy cửa

1 DCL 55 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

931.84.769

1 DCL 55 with interlocking hold open arm

Có chức năng giữ cửa

Trang 22

DCL 51 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

DCL 51 with hold-open arm

Chức năng giữ cửa

Features

• Tested to EN 1154

• Tested to conform with CE requirements

• Closing force adjustable by valve

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Backcheck valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• On request available with backcheck

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt th$ng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Lp đt song song:

Lắp trên mặt đóng cánh cửa, có thêm bas liên kết cố định

Đc tính:

• Theo tiêu chuẩn EN 1154

• Đã được chứng nhận CE

• Điều chỉnh tốc độ đóng theo yêu cầu

• Điều chỉnh cửa luôn đóng

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Trang 23

DCL 61 with standard arm

Không có chức năng giữ cửa

DCL 61 with hold-open arm

Chức năng giữ cửa

Features

• Closing force valve adjustable

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Backcheck valve adjustable

• Optional with hold-open function

• Closing force according to EN 1154

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt th$ng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door

Lp đt song song:

Lắp trên mặt đóng cánh cửa, có thêm bas liên kết cố định

• Có thể chọn chức năng giữ cửa

• Theo tiêu chuẩn EN 1154

Thông s k% thu"t:

Lực đẩy EN2 – EN4 Kích thước 750-1100mm Trọng lượng tối đa 80kg Góc mở tối đa 120°

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Trang 24

Conceal Door Closer DCL 31, EN 3/HS 3000 Series

DCL 31 / EN 3 hold open optional

Có chức năng giữ cửa

931.84.019Dcl 31 / EN 3 (with back check)

Không có chức năng giữ cửa

931.84.079Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

• Closing force valve adjustable

• Hydraulic latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open function

• Closing force according to EN 1154

Technical data

Đc tính:

• Điều chỉnh lực đẩy

• Điều chỉnh cửa luôn đóng

• Điều chỉnh tốc độ đóng

• Có thể chọn chức năng giữ cửa

• Theo tiêu chuẩn EN 1154

Thông s k% thu"t:

Lực đẩy EN2 – EN4 Kích thước 750-1100mm Trọng lượng tối đa 60kg Góc mở tối đa 120°

Trang 25

Door Closer DCL 83, EN 2 – 4

Thiết bị đóng cửa DCL 83, EN 2 – 4

Standard installation (door leaf installation)

on pull side

Overhead installation(transom fixing)

on pull side

• Version: Optionally with hold open function

• Installation: Suitable for standard and over head installation on pull side

• Adjustment facility: Closing speed continuously adjustable, la tching action continuously adjustable

• Closing force: 2 – 4

• Door width: <1,100 mm

• Door weight: <80 kg

• Opening angle: <115°

• Hold open angle: <115°

• Mounting: For DIN left hand and DIN right hand use

• Standard: Certified in compliance with EN 1154:1996/A1:2002

• Class: 3 8 2 – 4 1 1 3

Có hoặc không có chức năng giữ cửa Phù hợp cho cửa thường và lắp đặt trên khung bao cho cửa đẩy ra Chỉnh tốc độ đóng, lực mở và chỉnh lực khép cửa

Fire resistance and smoke control

Chống cháy và chống khói

Tested for fire resistant and smoke control doors

The use of a hold open device on fire resist

Chứng nhận chống cháy và ngăn khói

Không được sử dụng chức năng giữ cửa cho cửa chống cháy và ngăn khói

Lắp trên khung bao (lắp trên đố) hướng đẩy cửa

1 DCL 83 without hold open function

Không có chức năng giữ cửa

931.84.289

1 DCL 83 with hold open function

Có chức năng giữ cửa

Trang 26

Door closer DCL 33, EN 2 – 4

Thiết bị đóng cửa DCL 33, EN 2 – 4

• Area of application: Door closer and guide rail for concealed installation

• Installation: Suitable for standard installation in door and overhead installation in frame

• Adjustment facility: Closing speed continuously adjustable, latching action continuously adjustable

• Hold open angle: <115°

• Mounting: For DIN left hand and DIN right hand use

• Standard: Certified in compliance with EN 1154:1996/A1:2002

• Class:

1 DCL 33 without hold open function

Không có chức năng giữ cửa

931.84.039

1 DCL 33 with hold open function

Có chức năng giữ cửa

931.84.269

3 8 2 – 4 1 1 3

• Khu vực sử dụng: Tay thủy lực và ray trượt lắp âm trên cửa và khung bao

• Lắp đặt: Thích hợp cho việc lắp đặt thông thường và lắp đặt trên khung bao

• Lắp đặt: Cho cửa mở trái và cửa phải

• Tiêu chuẩn Theo tiêu chuẩn EN 1154:1996/A1:2002

• Loại: 3 8 2 – 4 1 1 3

Fire resistance and smoke control

Chống cháy và chống khói

Tested for fire resistant and smoke control doors

The use of a hold open device on fire resistant and smoke control doors is not permitted

Chứng nhận chống cháy và ngăn khói

Không được sử dụng chức năng giữ cửa cho cửa chống cháy và ngăn khói

Trang 27

• Tested to EN 1154

• Tested to conform with CE requirements

• Variable closing force with arm assembling

• Latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• On request available with backcheck

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

Door closer TS 1500 GEZE

Thit b đóng ca TS 1500 GEZE

Set TS 1500 with hold-open arm

B TS 1500 v&i chc năng gi ca

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt th$ng:

Lp trên mt m cánh ca

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

lp trên khung, mt đóng cánh ca

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

• Điều chỉnh lực đóng cửa qua bộ liên kết tay đẩy

• Điều chỉnh cửa luôn đóng

Trang 28

Overhead Position Door Closers /

Door closer TS 1500G GEZE

Thit b đóng ca TS 1500G GEZE

• Latching action valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Optional with hold-open device

• On request available with backcheck

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

• Closing force according to EN 1154

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Lp đt thông thng

Trên cánh cửa mở

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp trên khung bao

Lắp trên khung theo hướng mở cửa

Đc tính

• Van điều chỉnh lực khép cửa

• Van điều chỉnh tốc độ đóng

• Chức năng giữ cửa 90º

• Chức năng chỉnh lực nếu có yêu cầu

• Phù hợp cho cửa mở trái và phải

• Lực đóng theo tiêu chuẩn EN 1154

Kích thước cửa 650–850 mm Trọng lượng cửa tối đa 80 kg Góc mở tối đa Khoảng 130º

Trang 29

Door closer TS 2000V GEZE

Thit b đóng ca TS 2000V GEZE

• Tested to conform with CE requirements

• Variable closing force due to offset installation (size EN2/EN4 /EN5)

• Closing speed valve adjustable

• Latching action adjustment via an arm assembly

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt thng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

Lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Lp đt song song:

Lắp trên mặt đóng cánh cửa, có thêm bas liên kết cố định

Overhead Position Door Closers /

• Điều chỉnh lực khép cửa qua bộ liên kết tay đẩy

• Có chức năng giữ cửa

• Phù hợp cho cửa mở trái và phải

• Kích thước 750-1250mm

• Trọng lượng tối đa 80kg/cánh

• Góc mở tối đa 180 0

Trang 30

Door closer TS 2000VG GEZE

Thit b đóng ca TS 2000VG GEZE

• Tested to conform with CE requirements

• Variable closing force due to offset installation (size EN2 and EN3)

• Closing speed valve adjustable

• Optional whit hold-open device (not fire rated)

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

Interlocking hold-open device for TS 2000VG and TS 4000G GEZE

Thit b gi ca kt hp vi TS 2000VG GEZE và TS 4000G GEZE

Features

• For retrospective installation in the slide channel

• Not to be used an fire doors

• Allows infinitely variable hold open between 80°–130º

Đc tính

• Dùng để lắp đặt phía sau lưng của thanh trượt

• Không sử dụng với cửa chống cháy

• Cho phép ở chế độ giữ cửa rất nhiều góc khác nhau từ 80º - 130º

Version

Kiểu dáng

Cat No

Mã số

Interlocking hold-open device

Thiết bị giữ cửa

931.10.110

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Tiêu chun lp đt thng:

Lắp trên mặt mở cánh cửa

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lp đt khung bao:

Lắp trên khung, mặt đóng cánh cửa

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

• Có chức năng giữ cửa

• Phù hợp cho cửa mở trái và phải

• Lực đẩy EN2-EN5

• Kích thước 750-1250mm

• Trọng lượng tối đa 80kg/cánh

• Góc mở tối đa 180 0

Trang 31

Door closer TS 2000NV and TS 2000NVBC GEZE

Thit b đóng ca TS 2000NV và TS 2000NVBC GEZE

Features

• Tested to EN 1154

• Tested to conform with CE requirements

• Closing force valve adjustable

• Closing speed valve adjustable

• Latching action adjustment via an arm assembly

• Optional with backcheck valve adjustable

• Optional with hold-open arm (not fire rated)

• Suitable for DIN right hand and DIN left hand

Technical data

• Có thể thay đổi lực đóng trên vị trí thân

• Van điều chỉnh lực khép cửa

• Van điều chỉnh lực đóng

• Chức năng giữ cửa 90 o (không áp dụng cho cửa chống cháy)

• Chức năng điều chỉnh lực mở cửa nếu có yêu cầu

• Thích hợp cho cửa trái và cửa phải

Chiều rộng cửa 750–1,100 mm Trọng lượng cửa tối đa 80 kg

Góc mở tối đa Khoảng 180º

Fig 1 Standard application

Closer is fixed to the pull side ofthe door

Lắp thường

Fig 61 Transom application

Closer is fixed to the push side

of the door (overhead installation)

Lắp trên khung

Fig 66 Parallel arm application

Closer is fixed to the push side

of the door using fixing bracket

Lắp song song

Overhead Position Door Closers /

TS 2000NV with standard arm

Thiết bị đóng cửa TS 2000NV loại thường

931.16.149

TS 2000NVBC (backcheck) with standard arm

Thiết bị đóng cửa TS 2000NVBC loại thường

931.16.169

... mức cho thiết bị này:

Mức 5: 50,000 lần thử, cho tất loại thiết bị giữ cửa< /i>

bằng thiết bị điện

Mức 8: 500,000 lần thử cho tất loại thiết bị giữ cửa< /i>... Đây thiết bị giữ cửa, thường vị trí 90°,

nhưng số trường hợp lớn Thiết bị khơng được

sử dụng cho cửa chống cháy (ngoại trừ loại kiểm sốt giữ cửa điện có thiết bị. .. with standard arm

Thiết bị đóng cửa TS 2000NV loại thường

931.16.149

TS 2000NVBC (backcheck) with standard arm

Thiết bị đóng cửa TS 2000NVBC loại thường

Ngày đăng: 08/04/2015, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hướng dẫn thuật ngữ sử dụng thiết bị đóng cửa. - tài liệu Thiết bị đóng cửa tự động
Bảng h ướng dẫn thuật ngữ sử dụng thiết bị đóng cửa (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN