1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế toán ngân hàng thương mại

194 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH Chương 1: Tổng quan về KTNH  Chương 2: Báo cáo tài chính của các TCTD  Chương 3: Ngân quỹ  Chương 4: TSCĐ trong NHTM  Chương 5: Nghiệp vụ tín dụng  Chương 6:

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

NGUYỄN THỊ HẢI BÌNH KHOA KTTC

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG- TS TRƯƠNG THỊ HỒNG, TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG- TS NGUYỄN THỊ

THANH HƯƠNG, HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

Trang 3

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

2 phần:

- Tổng quan

- Kế toán một số nghiệp vụ cơ bản

Trang 4

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Chương 1: Tổng quan về KTNH

Chương 2: Báo cáo tài chính của các TCTD

Chương 3: Ngân quỹ

Chương 4: TSCĐ trong NHTM

Chương 5: Nghiệp vụ tín dụng

Chương 6: Nghiệp vụ huy động vốn

Chương 7: Hoạt động thanh toán qua ngân hàng

Chương 8: Hoạt động huy động vốn và xác định kế quả kinh doanh của NHTM

Trang 5

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Đối với thời lượng 45 tiết:

- Chương 2 và chương 8 sinh viên đọc tài liệu tham khảo

Đối với thời lượng 30 tiết:

- Chương trình chủ yếu tập trung nghiên cứu chương 5,6,7

Trang 6

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Trang 7

Giới thiệu về hệ thống ngân hàng Việt Nam

Trang 8

Lịch sử hình thành và phát triển

Nhu cầu đổi tiền

Cho vay lấy lãi Hình thành ngân hàng

Nhu cầu cất giữ tiền

….

Trang 9

Lịch sư hình thành và phát triển (tt)

Lịch sử phát triển

- Ngân hàng của các thợ vàng

- Ngân hàng thương mại của các nhà buôn

- Ngân hàng tiền gửi

- Các loại hình ngân hàng khác: NH tiết kiệm, NH đầu tư, NH phát triển, NH nhà nước…

NH truyền thống => NH hiện đại

Trang 10

Hệ thống tổ chức hoạt động của NH trong nền kinh tế Việt nam

Theo luật ngân hàng, hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay được tổ chức theo mô hình ngân hàng hai cấp:

- Ngân hàng nhà nước Việt Nam

- Các tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam

Trang 11

Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam

Trang 12

Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam(tt)

- In và phát hành tiền

- Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

- Thay mặt chính phủ ký kết các hợp đồng về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng với nước

ngoài

Trang 13

Ngân hàng thương mại

Bản chất:

- Là tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng

và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan

Tổ chức hoạt động:

- NHTM quốc doanh

- NHTM cổ phần

- NHTM liên doanh với nước ngoài

- CNhánh NHTM nước ngoài đặt tại VN

Trang 14

Ngân hàng thương mại (tt)

Chức năng:

- Trung gian tài chính của nền kinh tế

- Trung gian thanh toán

- Kinh doanh ngoại hối

- Kiểm soát các hoạt động của nền kinh tế thông qua các nghiệp vụ kinh doanh

Trang 15

Ngân hàng thương mại (tt)

Các nghiệp vụ của NHTM

* NV tài sản nợ: là NV tạo lập nguồn vốn và huy động vốn, bao gồm:

Nguồn vốn pháp định

Nguồn vốn quản lý và huy động

Nguồn vốn đi vay

Trang 16

Ngân hàng thương mại (tt)

Các nghiệp vụ của NHTM (tt)

* NV trung gian( dịch vụ ngân hàng)

Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

Dịch vụ tư vấn

Dịch vụ khác: bảo quản tài sản, cho thuê két sắt…

* NV kinh doanh ngoại hối

Kết quả kinh doanh của NHTM

Trang 17

Khái niệm kế toán

Nghiệp vụ kinh tế Giá trị/hiện vật Sổ kế toán cung cấp

(tăng/giảm Tài sản của đơn vị) thông tin VẬY KẾ TOÁN NGÂN HÀNG LÀ GÌ?

Nhận diện Đo lường

tính toán Ghi

chép

Báo cáo

kế toán

Trang 18

Kế toán ngân hàng thương mại

Hoạt động kế toán

Thực hiện trong NHTM

Cung cấp thông tin kinh tế tài chính về hoạt động của NHTM cho các đối tượng quan tâm

Trang 19

Đối tượng của KT NHTM

Là công cụ quản lý kinh tế-tài chính, đối tượng phản ánh trước hết của kế toán ngân hàng là vốn và sự vận động của vốn trong hoạt động về tiền tệ, thanh toán, tín dụng đối nội đối ngoại của hệ thống NH

- Vốn của hệ thống NH nói chung hay từng đơn vị NH nói riêng luôn tồn tại dưới hai hình thức là nguồn vốn

và sử dụng vốn

- Đối tượng của KTNH còn là kết quả của sự vấn động của vốn của NH

Trang 20

Nguồn vốn của NHTM

Vốn tự có và coi như tự có:

- Vốn điều lệ

- Quỹ dự trữ

- Các loại quỹ của NH

- Lãi chưa phân phối

- Vốn cố định

Vốn quản lý và huy động

Các loại vốn khác

Trang 21

Sử dụng vốn của NHTM

Chi mua sắm TCSĐ

Chi cho công tác quản lý

Cấp vốn cho đơn vị phụ thuộc

Gửi tiền tại NHNN

Nộp quỹ dự trữ bắt buộc tại NHNN

Sử dụng vốn cho vay

Dùng vốn liên doanh liên kết, đầu tư…

Dùng vốn để kinh doanh ngoại tệ vàng bạc đá quý

Sử dụng vốn vào các mục đích khác…

Trang 22

Sự vận động của vốn

Đối tượng của KTNH còn là kết quả của sự vận động của vốn của

NH, nói cách khác KTNH phải phản ánh các khoản thu nhập chi phí và kết quả của hoạt động ngân hàng

Trang 23

Đặc điểm đối tượng KTNH

Chủ yếu tồn tại dưới hình thái giá trị

Có mối quan hệ chặt chẽ, thường xuyên với đối tượng của các đơn

Trang 25

Nhiệm vụ KTNH TM

Phản ánh các nghiệp vụ kịp thời, chính xác trung thực, khách quan toàn diện…theo các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán

Phân tích và cung cấp thông tin cho nhà quản lý

Giám sát nghiêm ngặt mọi nghiệp vụ của ngân hàng, đảm bảo an toàn tài sản cho ngân hàng và khách hàng

Trang 26

Tài khoản KTNH

Khái niệm:

Là phương tiện của kế toán được sử dụng để phản ánh tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán nhằm phục vụ cho yêu cầu quản lý tài chính của doanh nghiệp

Thực chất:

TK là nơi ghi chép các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến một nội dung vật chất nhất định

Trang 28

Bên trái của TK gọi là bên nợ

Bên phải của TK gọi là bên có

Một bên dùng để phản ánh tăng, bên còn lại dùng để phản ánh giảm

Trang 29

Phân cấp:

- TK cấp 1 được gọi là TK tổng hợp

- TK cấp 2,3, … Là những TK chi tiết

Trang 30

Hệ thống TK KTNH hiện hành

Văn bản pháp lý

- QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 của Thống đốc NHNN Việt Nam

- QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/2005 của Thống đốc NHNN Việt Nam

- QĐ 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/07/2006 của Thống đốc NHNN Việt Nam

- QĐ 2/2008/QĐ-NHNN ngày 15/01/2008 của Thống đốc NHNN Việt Nam

Trang 32

Bài tập

1.000.000 bằng tiền mặt, số còn lại nợ bên bán

cam kết cho vay 3.000.000 trong vòng 3 tháng, giải ngân toàn

bộ vào đầu tháng 2.

Trang 33

Bài tập (tt)

- Ngày 20/1 nhận tiền ký quỹ của KH 5.000.000

- Ngày 25/1 góp vốn với đối tác 4.000.000 bằng tiền mặt và

Trang 34

Chứng từ KTNH

Khái niệm: CT là các căn cứ chứng minh bằng giấy hoặc vật mang tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành, là cơ sở để hạch toán vào sổ kế toán ngân hàng

Trang 36

Kiểm soát chứng từ NH

Mục đích: tránh các lỗi lập sai chứng từ do các nguyên nhân chủ quan và khách quan

Nội dung kiểm soát

- CT có được lập đúng quy định hay không? (tính hợp pháp)

- Nội dung nghiệp vụ phát sinh có phù hợp không? (tính hợp lệ)

- Đã đầy đủ dấu, chữ ký của các bên liên quan chưa?

Trang 37

Luân chuyển chứng từ kế toán NHTM

Là quá trình vận động của CT kể từ lúc NH lập CT hay tiếp nhận CT từ các KH, qua các khâu kiểm soát, xử lý hạch toán, đối chiếu cho đến khi CT được đóng thành tập đưa vào bảo quản lưu trữ

Nguyên tắc: luân chuyển nhanh nhất nhưng vẫn phải đảm bảo các yêu cầu kiểm soát, xử lý hạch toán

- Một số quy trình luân chuyển chứng từ thường gặp

Trang 38

CHƯƠNG 2: BÁO CÁO TRONG CÁC

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Trang 39

Bảng cân đối tài khoản

Khái niệm: là bảng tổng kết các số liệu phát sinh trên các

TK kế toán tổng hợp được trình bày theo thứ tự số hiệu TK

Trang 40

BCĐTK trong NHTM

Mối quan hệ

TK Tổng hợp BCĐTK ngày BCĐTK tháng

BC ĐTK năm BC ĐTK quý

Trang 41

Hình thức BCĐTK trong NHTM

Ngân hàng….

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Đơn vị tính:… Ngày Tháng Năm

Số hiệu

tài khoản tài khoảnTên Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ

Trang 42

Bảng cân đối kế toán trong NHTM

Khái niệm: BCĐKT là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có, các nguồn hình thành tài sản đó theo chỉ tiêu nguồn vốn và sử

dụng vốn tại thời điểm lập báo cáo

Căn cư lập:

- Sổ kế toán chi tiết/ sổ kế toán tổng hợp

- Bảng cân đối tài khoản kế tóan kỳ trước và kỳ này

Hình thức BCĐKT

Trang 43

Trình bày bảng cân đối kế toán

Gồm 2 phần:

- Phần tài sản

- Phần nguồn vốn

Nguyên tắc:

- TK phản ánh TS số dư nợ được ghi bên TS

- TK phản ánh NV số dư có được ghi bên NV

- TK có tính chất điều chỉnh giảm phải ghi âm , ghi cung bên với TK

mà nó điều chỉnh

- Một số TK vừa có thể dư nợ, vừa có thể ghi có, tùy thuộc vào số dư của TK đó tại thời điểm lập báo cáo để phản ánh vào vị trí thích hợp

Trang 44

Trình bày bảng cân đối kế toán trong NHTM

- Một số TK vừa có thể dư nợ, vừa có thể ghi có nhưng

được quy định bắt buộc phải ghi ở vị trí nhất định trên bảng cân đối kế toán, tùy thuộc vào thời điểm lập báo cáo, số dư của TK là dư nợ hay dư có mà sẽ được ghi

âm hay dương

- Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

- Tổng tài snar = tổng nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

Hình thức trình bày ( dạng tóm tắt )

Trang 46

15 Chứng khoán kinh doanh 300

Yêu cầu: lập bảng cân đối kế toán của NH tại thời điểm trên

Trang 49

Bài tập 3: lập bảng cân đối kế toán

Tại NHTM X có tình hình hoạt động qua các số liệu sau ( đvt: trđ)

- Tiền gửi của KH 1.771,095

- Tiền gửi tiết kiệm 87.249,955

Trang 50

Bài tập 3 (tt)

- Ngoại tệ kinh doanh 8.037,498

- Thanh toán mua bán ngoại tệ

Trang 51

CHƯƠNG 3:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN QUỸ

Trang 52

Những vấn đề chung về nghiệp vụ ngân quỹ

Khái niệm ngân quỹ ngân hàng:

Ngân quỹ của ngân hàng là những tài sản có độ thanh khoản lớn nhất như: tiền mặt, ngoại tệ, chứng từ có giá, tiền gửi thanh toán ở NHNN hoặc ở các NH hay TCTD khác

Nội dung: nghiệp vụ ngân quỹ của NHTM bao gồm các nghiệp vụ thu chi và điều chuyển tiền mặt

Mô hình giao dịch trong các NHTM

- Mô hình giao dịch một cửa

- Mô hình giao dịch nhiều cửa

Trang 53

Tài khoản sử dụng

TK 1011: tiền mặt tại đơn vị

Bên nợ: số tiền mặt thu vào quỹ

Bên có: số tiền mặt chi từ quỹ

Số dư bên Nợ: số tiền mặt hiện có tại quỹ

TK 1019: tiền mặt đang vận chuyển

Bên nợ: số tiền xuất quỹ để vận chuyển đến đơn vị

nhận tiền Bên có: số tiền đã vận chuyển đến đơn vị nhận

Số dư nợ: số tiền thuộc quỹ NH đang trên đường vận

chuyển

Trang 54

Tài khoản sử dụng (tt)

TK 3614- tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý

Bên nợ: số tiền NH phải thu

Bên có: số tiền được xử lý chuyển vào các TK thích hợp

Số dư bên nợ: số tiền NH còn phải thu

TK 461- thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

Bên có: số tiền NH phải trả

Bên nợ: số tiền Nh đã trả hay được giải quyết chuyển vào

TK thích hợp khác

Số dư bên có: phản ánh số tiền NH còn phải trả

Trang 56

Kế toán nghiệp vụ thu tiền mặt

Nhóm TK tiền gửi

Nhóm TK thanh toán

TK 11, TK 13

TK cho vay/thu lãi vay

TK tiền mặt tại đơn vị (1)

(2)

(3)

(4)

Trang 57

Kế toán nghiệp vụ chi tiền mặt

Nhóm TK tiền gửi/ lãi phải trả

Trang 58

Kế toán nghiệp vụ điều chuyển tiền mặt

NH nhận vốn điều chuyển cử người và phương tiện đến nhận trưc tiếp tại NH điều chuyển vốn đi

- Tại NH điều chuyển vốn đi:

Nợ TK thanh toán vốn

Có TK tiền mặt tại đơn vị

- Tại NH nhận vốn( sau khi làm thủ tục nhập kho)

Nợ TK tiền mặt tại đơn vị

Có TK thanh toán vốn

Trang 59

Kế toán nghiệp vụ điều chuyển tiền mặt (tt)

NH điều tiền mặt đi cử người mang tiền giao tại NH nhận vốn

- Tại NH điều chuyển vốn đi

Khi xuất quỹ

Nợ TK tiền mặt đang vận chuyển

Có TK tiền mặt tại đơn vị Khi nhận được các chứng từ thanh toán vốn

Nợ TK thanh toán

Có TK tiền mặt đang vận chuyển

- Tại NH nhận vốn: hạch toán tương tự trường hợp trên

Trang 60

Kế toán nghiệp vụ đối chiếu số liệu cuối ngày

Nguyên tắc đối chiếu

Trường hợp thừa quỹ

Trường hợp thiếu quỹ

Trang 61

Nguyên tắc đối chiếu

Thủ quỹ công bố số liệu trước, kế toán đối chiếu theo

Tổng thu= tổng phát sinh nợ

Tổng chi = tổng phát sinh có

Tồn quỹ = số dư nợ

Trang 62

Trường hợp thừa quỹ

Tồn quỹ thực tế> tồn quỹ trên sổ kế toán

Trang 63

Trường hợp thiếu quỹ

Tồn quỹ thực tế< tồn quỹ trên sổ sách

Trang 64

Máy ATM

NH nộp tiền vào máy ATM

Nợ TK tiền tại máy ATM

Có TK tiền mặt tại đơn vị

KH rút tiền tại máy

Nợ TK tiền gửi không kỳ hạn của KH

Có TK tiền tại máy ATM

KH chuyển khoản cho KH cùng NH

Nợ TK tiền gửi không kỳ hạn của KH nhận tiền

Có TK tiền gửi không kỳ hạn của KH chuyển tiền

KH chuyển tiền cho KH có TK tại NH khác

Nợ TK thanh toán vốn

Có TK tiền gửi không kỳ hạn của KH

Trang 65

Bài tập kế toán nghiệp vụ ngân quỹ

nghiệp vụ ngân quỹ phát sinh như sau

NHCT Quảng Nam, NHCT TT Huế tự tổ chức điều chuyển tiền đi và bàn giao tại NHCT QNam

NHCT Quảng Bình đã nhận được tiền do NHCT TT Huế điều chuyển tới

theo phương thức NHCT Nghệ An đến giao tiền trực tiếp tại NHCT TT Huế số tiền 200 trđ

mặt tại NHCT TT Huế số tiền 150trđ

Trang 66

Bài tập kế toán nghiệp vụ ngân quỹ (tt)

5 Xuất quỹ tiền mặt nộp vào NHNN TT Huế, số tiền 20trđ, trong

ngày đã nhận được báo có của NHNN TT Huế

6 Công ty Dệt May TT Huế lập giấy nộp tiền để gửi vào TK tiền gửi

thanh toán, số tiền 35 trđ kèm tiền mặt Ngân hàng kiểm đếm chỉ

có 34,9 trđ, công ty chấp nhận nộp số tiền đó

7. Cuối ngày kiểm quỹ, ngân hàng thấy thừa 5 trđ, chưa phát hiện

ra nguyên nhân

Yêu cầu: Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các TK thích

hợp Biết các TK liên quan có đủ khả năng thanh toán

Trang 67

Bài tập ngân quỹ 2

Ngày 20/3/07 tại CN NH công thương Huế có các nghiệp vụ

1. Cty TNHH Bình Minh nộp vào NH giấy lĩnh tiền mặt số tiền

123trđ, số dư trên TK tiền gửi thanh toán của cty này là 150tr

2. Cty cổ phần xây dựng Hải Phòng nộp giấy nộp tiền và tiền mặt

50tr vào TK TGTT, thủ quỹ đã đếm và thu đủ

3. CTy giày liên doanh Việt Mỹ nộp giấy nộp tiền và tiền mặt 50tr

vào TK TGTT, thủ quỹ kiểm đếm chỉ có 49tr

4. Nộp vào NHNN TT Huế 40tr, trong ngày đã nhận được giấy báo

của NHNN

5. Cuối ngày kiểm quỹ thừa 100ng

Yêu cầu xử lý và hạch toán các nghiệp vụ nêu trên

Trang 68

Bài tập ngân quỹ 3

Tại NH Nông nghiệp Hà Nam có nghiệp vụ phát sinh

1. Ngày 21/1/07 NH kiểm quỹ cuối ngày thiếu 2tr, chưa xác định được

nguyên nhân

2. Sau đó, ngày 25/01/07 NH đã lập hội đồng xử lý xà xác định nguyên

nhân thiếu là do thủ quỹ bất cẩn trong khi kiểm đếm tiền thu của khách, hội đông quyết định thủ quỹ phải bồi thường bằng tiền mặt, trong ngày đó nhận được tiền bồi thường

3. Ngày 25/2/07 NH kiểm quỹ cuối ngày phát hiện thiếu 500ng, chưa xác

định được nguyên nhân

4. Ngày 27/3/07 NH kiểm quỹ cuối ngày phát hiện thừa 1,5tr, nguyên

nhân do thu thừa của KH NH quyết định chuyển vào TKTGTT của KH đó

5. Ngày 31/3/07 NH không xác định được nguyên nhân số tiền thiếu mất

ngày 25/2/07, Hội đồng xử lý của NH quyết định hạch toán số tiền này vào chi phí khác

Trang 69

CHƯƠNG 4:

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TẠI NHTM

Trang 70

CHƯƠNG 5:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG

Trang 71

Những vấn đề chung về nghiệp vụ tín dụng

Khái niệm

Bản chất

Nguyên tắc cho vay

Điều kiện co vay

Các loại hình cấp tín dụng

Lãi suất tín dụng

Trang 72

Khái niệm

Tín dụng ngân hàng là giao dịch tài sản giữa ngân hàng và bên đi vay trong đó ngân hàng chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận và bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện cả vốn gốc và lãi cho ngân hàng khi đến hạn thanh toán

Trang 73

Bản chất

Quan hệ giữa ngân hàng và khách hàng

T – T’

Có sự đảm bảo ( uy tín/ tài sản )

Trang 74

Nguyên tắc cho vay

KH vay vốn của NH phải đảm bảo các nguyên tắc sau:

- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

- Phải hoàn trả nợ gốc và tiền lãi vay đúng hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

- Việc đảm bảo tiền vay phải đảm bảo theo quy định chính phủ và thống đốc NHNN

Trang 75

Điều kiện cho vay

các điều kiện

nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật

cam kết

định của chính phủ

Trang 76

Một số loại hình cấp tín dụng

Thấu chi

Cho vay theo món/ cho vay từng lần

Cho vay theo hạn mức tín dụng

Hợp vốn đồng tài trợ

Cho thuê tài chính

Trang 77

Lãi suất tín dụng

Lãi suất nợ trong hạn:

Là lãi suất được quy định cụ thể trên hợp đồng tín dụng

Lãi suất nợ quá hạn:

Bằng 150% lãi suất nợ trong hạn

* Phương thức thu nợ và lãi

Ngày đăng: 08/04/2015, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối tài khoản - Kế toán ngân hàng thương mại
Bảng c ân đối tài khoản (Trang 39)
Sơ đồ kế toán cho vay (đối với nợ gốc) - Kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ k ế toán cho vay (đối với nợ gốc) (Trang 85)
Sơ đồ hạch toán tiền lãi cho vay - Kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ h ạch toán tiền lãi cho vay (Trang 88)
Sơ đồ kế toán giai đoạn mua TS về cho  thuê TC - Kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ k ế toán giai đoạn mua TS về cho thuê TC (Trang 107)
Sơ đồ kế toán cho thuê tài chính - Kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ k ế toán cho thuê tài chính (Trang 109)
Sơ đồ hạch toán tiền lãi cho thuê tài chính - Kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ h ạch toán tiền lãi cho thuê tài chính (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w