1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận Lập trình ứng dụng web Tìm hiểu về Jquery

13 582 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 105,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM HIỂU VỀ JQUERY Thành viên trong nhóm : - Lý Bảo Huy - Lương Trọng Nghĩa... JQUERY LÀ GÌ ? jQuery là một thư viện JavaScript, viết bằng mã JavaScript và được đóng gói thành 1 file *

Trang 1

TÌM HIỂU

VỀ JQUERY

Thành viên trong nhóm :

- Lý Bảo Huy

- Lương Trọng Nghĩa

Trang 2

I JQUERY LÀ GÌ ?

jQuery là một thư viện JavaScript, viết

bằng mã JavaScript và được đóng gói

thành 1 file *.js, được thiết kế để đơn giản hóa các đoạn script phía client (máy

khách)

  jQuery được phát hành vào tháng 1 năm

2006 tại BarCamp NYC bởi John Resig

 Được sử dụng bởi hơn 41% trong số 10.000 trang web được truy cập nhiều nhất,

jQuery là thư viện phổ biến nhất của

JavaScript được sử dụng ngày nay

Trang 3

I JQUERY LÀ GÌ ?

Thư viện jQuery chứa các tiện ích sau:

Chọn lựa và thao tác các thẻ HTML

Thao tác với CSS

Các hàm sự kiện trong HTML

Các hiệu ứng hoạt hình trong

JavaScript

HTML DOM

AJAX và các tiện ích khác

Trang 4

I JQUERY LÀ GÌ ?

Câu lệnh để thêm file thư viện jquery vào file php :

<script type="text/javascript“

src=“…"></script>

Trong đó src là đường dẫn đến file thư viện jquery Ví dụ : jquery.1.8.2

Trong file code (.php, java….), các câu

lệnh jquery được viết trong cặp thẻ <script type=“text/javascript”></script>

Trang 5

II CÚ PHÁP JQUERY

 Cú pháp jQuery được dùng để chọn các thẻ HTML và tương tác các hành vi với các thẻ đó

 Cú pháp cơ bản rất đơn giản như sau: 

$(selector).action();

 Dấu $ là để định nghĩa jQuery.

 Phần (selector) là phần tìm các thẻ HTML

thông qua tên thẻ, thuộc tính, lớp, id

 Phần action() là hành vi cần thực hiện cho

các thẻ HTML sau khi tìm được.

Trang 6

II CÚ PHÁP JQUERY

Ví dụ (demo1)

Selector là thẻ HTML :

$(“div”).hide();

Selector là ID :

$(“#Main”).hide();

Selector là class :

$(“.main”).hide();

 Ngoài ra ta còn có thể chọn các selector theo cú pháp CSS như : div: first,

div.main, div#main…

Trang 7

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

A) Chain Method ( hàm mắt xích )

$(“ ”).method1().method2();

Vd:

 $

("#divChainMethod").removeClass("HiddenDiv") addClass("NewDivColor");

B) One Method…Many use

$(“ ”).method(“abc”);

$(“ ”).method(“xyz”);

Trang 8

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

C) Moving Element

Append(), appendTo(), before(),…

Vd:

$("#DemoAppend").append("<p>Text thêm bởi hàm append</p>");

D) Attribute

Attr(), html(), addClass, …

Vd:

Trang 9

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

E) Event

Click(), bind(), unbind()…

Vd:

$(“…”).bind(“click”, function(){…});

$(“…”).bind(click:function()

{},mouseenter:function(){});

$(“…”).unbind(“click”);

Trang 10

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

F) Effect

Show(), hide() , slideToggle(), fadeOut()…

Vd:

$(“…").show();

$("div").hide();

$(“…”).slideToggle();

$(“…").fadeOut("slow");

Trang 11

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

F) Cách để thực thi câu lệnh Jquery khi load page :

Cách 1 : $(function(){Hàm xử lý});

Cách 2 : $(“document”).ready(function() {Hàm xử lý});

Trang 12

III MỘT SỐ KIỂU HÀM THÔNG DỤNG

G) Traversing :

Find(), is() , next()…

Vd:

<table>

<tr>

<td>Ô thứ 1</td>

<td id="othu2">Ô thứ 2</td>

</tr>

</table>

<p></p>

 $(“table”).next().find(“p”);

Trang 13

IV KẾT THÚC

Tài liệu tham khảo :

en.wikipedia.org/wiki/Jquery

Cảm ơn thầy và các bạn

đã chú ý lắng nghe

Ngày đăng: 05/04/2015, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w