KHOA KT-TC-NHĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU 1 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2 Mục tiêu Hiểu được lý do và tầm quan trọng khi quyết định đầu tư vào cổ phiếu Nắm được phương pháp định giá cổ phiếu nhằm phục
Trang 1KHOA KT-TC-NH
ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU
1
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2
Mục tiêu
Hiểu được lý do và tầm quan trọng khi
quyết định đầu tư vào cổ phiếu
Nắm được phương pháp định giá cổ
phiếu nhằm phục vụ cho quyết định đầu
tư
Xác định được lợi suất yêu cầu khi đầu
tư vào cổ phiếu
Nội dung
Giới thiệu
cổ phiếu
Định giá
cổ phiếu
Trang 2Cổ phiếu?
Người phát hành: Huy động nguồn
tài trợ dài hạn
Người đầu tư: Thu nhập
5
Phân loại cổ phiếu
Phân loại theo đặc điểm quyền lợi của cổ phiếu:
cổ phiếu trả cổ tức bằng cổ phiếu, cổ phiếu ưu tiên trả cổ tức, cổ phiếu có 2 quyền biểu quyết,…
Cổ phiếu ưu đãi (preferred stock)
đổi từ trả cổ tức bằng cổ phiếu sang trả cổ tức bằng tiền mặt.…
Phân loại theo đặc điểm của công ty phát hành:
sử dụng để trả cổ tức (D=EPS)
Cổ phiếu tăng trưởng: giá trị hiện tại ròng của các khoản đầu tư trong tương lai chiếm tỷ phần đáng kể trong giá cổ phiếu Thường được bán với tỷ số P/E cao
6
Phân tích giá trị cổ phiếu
Phân tích dựa vào yếu tố căn bản – Fundamental
analysis
và các biến số kinh tế vĩ mô
Đầu ra: giá trị kỳ vọng và suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu
Phân tích kỹ thuật – Technical analysis
Quan điểm: giá cổ phiếu biến động theo xu thế nên phát hiện ra xu
thế sẽ dự báo được giá tương lai
Định giá cổ phiếu trong tương lai trên cơ sở số liệu quá khứ về giá
của cổ phiếu đó
Phân tích cơ bản
Mô hình chiết khấu dòng cổ tức (Dividend discount model)
Mô hình chiết khấu dòng tiền tự do (Mô hình định giá công ty)
Phương pháp so sánh với các công ty cùng ngành và bình quân ngành
Trang 3Mô hình chiết khấu cổ tức (DDM)
P 0 : Giá trị cổ phiếu
D j : cổ tức năm thứ j (D 0 : cổ tức vừa được chia)
r s : lợi suất yêu cầu
P n : giá bán cổ phiếu sau khi nắm giữ n năm
11
n
s
n n
s
n s
s
s s
s
r
P r
D r
D r
D
P
r
D r
D r
D
P
1 1
1 1
1 1
1
2
2 1
1
0
2
2 1
1
0
Ước lượng lợi suất?
r s phụ thuộc vào mức độ rủi ro của cổ phiếu.
Xác định r s qua CAPM:
rS = rF + RPM.
RP M = r M – r F
12
Ví dụ 1
Cổ phiếu của công ty có beta = 1,2, r f =
7%, và RP M = 5%
Tính lợi suất yêu cầu (r s ) của nhà đầu tư?
Ước lượng cổ tức
Ước lượng cổ tức như thế nào?
Kỳ vọng cổ tức biến đổi có quy luật!
Trang 4Mô hình định giá cổ phiếu có tốc độ tăng trưởng đều
(Gordon Growth Model)
Giả định cổ tức tăng trưởng đều mãi mãi với tốc độ g
D j : cổ tức ở năm j
Cổ tức D 0 (1+g) D 0 (1+g) 2 D 0 (1+g) 3
15
) r (
) g ( D
) r (
) g ( D ) r
(
) g (
D
P
s s
1 1
1 1
2
0 1
1 0
0
g r
D g
r
) g ( D P
s
s
0
1
t 0
t D 1 g
t
t t
r 1
D ) D ( PV
) D ( PV
P0 t
$
0.25
Năm (t)
0
Lưu ý – Hạn chế của mô hình
g ≥ r s ? P 0 ≤ 0: vô nghĩa
Chỉ sử dụng mô hình khi:
g < rs
g không đổi
D0> 0
Ví dụ 1 (tt)
r s = 13%, D 0 =2$, g không đổi = 6%
Tính cổ tức kỳ vọng của 3 năm tới.
P 0 =?
P 1 =?
D2=?
2
D3=?
3 g=6%
4
D0=2
r s =13%
D1=?
Trang 5Lợi suất cổ phiếu kỳ vọng?
CY (expected dividend yield): Lợi suất cổ tức kỳ vọng
CGY (capital gains yield): Lợi vốn
Tăng trưởng đều: lợi vốn = g
19
0
0 1
0
1
0
1 1
0
P
P
P P
D g P
D
r g
r
D
s
rs = DY + CGY
Ví dụ 1 (tt)
Tính lợi suất cổ tức và lợi vốn năm thứ nhất của cổ phiếu:
Tính lợi suất cổ phiếu: r s = ?
20
g = 0 ?
Ít có cổ phiếu có g = 0 mãi
Cổ phiếu ưu đãi: xem như g = 0
Cổ phiếu có cổ tức ổn định và duy trì
trong thời gian dài
s
r
D
0
Tốc độ tăng trưởng cổ tức g
g = ROE x RR
RR (plowpack ratio/earnings retention ratio): tỷ
lệ tái đầu tư (tỷ lệ lợi nhuận giữ lại)
ROE (return on equity): tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ
Trang 6Tăng trưởng cổ tức không đều
Giả định:
Trong N năm nhất định ban đầu, cổ tức tăng nhanh với
tốc độ g1
Sau đó, tốc độ tăng trưởng cổ tức bình thường với tốc
độ g2
Chi phí cơ hội của vốn cổ phần không đổi
Năm 1 2 3 N N+1 ∞
Cổ tức D 1 D 2 D 3 D N D N+1 D ∞
27
Giai đoạn tăng trưởng
nhanh
Giai đoạn tăng trưởng bình thường
và ổn định
Tăng trưởng không đều (tt)
28
s s N
N s
N s
s
N s
N N
s
N s
s
r
g r D r
D r
D r
D P
r
P r
D r
D r
D P
1 1
1 1
1 1
1 1
2 1 2
2 1
1 0
2
2 1
1 0
N s s
1 N
N s
N
g r D )
r (
) g ( g r
D P
1 1
1
1
1 0
Ví dụ 2
Tìm giá trị hiện tại của cổ phiếu có tốc độ
tăng trưởng nhanh 30%/năm trong 3 năm ,
sau đó tăng trưởng đều trong dài hạn với
tốc độ 6 % Cổ tức vừa được chia là 2
USD lợi suất yêu cầu là 13%
Tính P0
0
PV(D1)=?
rs=13%
P = ?
g1= 30% g1= 30% g1= 30% g2= 6%
D0= 2.00 D1=? D2=? D3=? D4=?
P3 =?
PV(D2)=?
PV(D3)=?
PV(P3)=?
Trang 7Lợi suất cổ phiếu?
DY1=?
t=4, g n = 6%
DY4=?
32
Nếu g1 = 0, P0 = ?
33
0
PV(D1)=?
re=13%
g1= 0% g1= 0% g1= 0% g2= 6%
D1 = D2 = D3 D4
P3
PV(D2)=?
PV(D3)=?
PV(P3)=?
P0 = ?
Lợi suất cổ phiếu?
t=0:
DY1=?
t=3:
DY3=?
Nếu g = -6%, rs = 13%
Có ai mua cổ phiếu hay không và mua với giá nào?
Lợi suất cổ tức, lợi vốn của nhà đầu tư?
Trang 8Nếu g = -6%
Vẫn có người mua cổ phiếu với giá “rẻ”:
> 0
P0= 2 x ( 1 - 6%) / (13% + 6%) = 9,89
Lợi suất cổ tức và lợi vốn:
Lợi vốn = g = -6%.
Cả lợi vốn và lợi suất cổ tức đều không đổi theo
thời gian, tỉ lệ cổ tức cao (19%) sẽ bù đắp lợi
vốn âm.
36
Định giá cổ phiếu ưu đãi
ps
ps ps
r
D
37
Hạn chế của mô hình chiết khấu cổ tức
Không áp dụng được đối với công ty
không chia cổ tức (giữ lại toàn bộ lợi
nhuận để tái đầu tư).
Không áp dụng được đối với một bộ
phận trong công ty.
Khắc phục: mô hình định giá công ty cổ
phần
Định giá cổ phiếu thông qua so sánh với các doanh nghiệp khác
P / E
P / CF
V / doanh thu
V / số khách hàng
Trang 9Ps: giá cổ phiếu
EPS: lợi nhuận kỳ vọng trên mỗi cổ phiếu
P/E: P/E bình quân ngành
Hạn chế:
EPS kỳ vọng?
P/E bình quân ngành?
Sai lệch giữa P/E bình quân ngành – P/E của
DN
40
P/CF
41
PP ước lượng giá trị thị trường của vốn
Tìm các chỉ tiêu: EBITDA, Doanh thu, Khách
hàng,…
Tính tỷ số vốn hóa thị trường của các công ty so
sánh:
V/doanh thu
V/Customers
Tính giá thị trường của Vốn chủ + Nợ bằng cách:
Nhân doanh thu với tỷ số V/doanh thu
Nhân số khách hàng với tỷ số V/customers
…
Trừ giá trị của Nợ
Chia cho số CP Giá/CP
Gợi ý ôn tập và nghiên cứu
Các phương pháp định giá cổ phiếu.
Phương pháp chiết khấu dòng cổ tức:
mô hình tăng trưởng cổ tức đều, các loại lợi suất.