TÊN MÔN HỌC: XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG Ô TÔ1 - Mc đích, yêu cu môn hc: Môn học giúp sinh viên nắm được kiến thức cơ bản về phương pháp thi công, quá trình công nghệ, các thao tác cơ bản về xây
Trang 2TÊN MÔN HỌC: XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG Ô TÔ
1 - Mc đích, yêu cu môn hc: Môn học giúp sinh viên nắm được kiến thức cơ bản về phương
pháp thi công, quá trình công nghệ, các thao tác cơ bản về xây dựng nền, mặt đường ô tô.
GIỚI THIỆU CHUNG vÒ m«n häc
2Chương XI: Công tác kiểm tra nghiệm thu
30 Tổng cộng
2Chương X: Xây dựng các công trình trên đường
2Chương IX: Công tác hoàn thiện nền đường và gia cố mái taluy
4
Chương VIII: Xây dựng nền đường đắp trên nền đất yếu và qua các vùng địa
chất đặc biệt
2Chương VII: Xây dựng nền đường trong trường hợp tuyến cải tạo nâng cấp
4Chương VI: Thi công nền đường bằng phương pháp phá nổ
4Chương V: Đầm nén đất nền đường
4Chương IV: Thi công nền đường bằng máy
3
Chương III: Các nguyên tắc và phương án thi công nền đường đào và nền
đường đắp
2Chương II: Công tác chuẩn bị thi công
2Chương I: Các vấn đề chung về xây dựng nền đường
Phân bổ thời gian (tiết) Kết cấu chương trình:
Môn xây dựng nền đường ô tô gồm 11 chương
Trang 3tµi liÖu tham kh¶o
1 Xây dựng nền đường ô tô: Nguyễn Quang Chiêu; Hà Huy Cương; Dương Ngọc
Hải; Nguyễn Khải Nhà xuất bản Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội, 1980
2 Xây dựng nền đường ô tô: Nguyễn Quang Chiêu; Lã Văn Chăm Nhà xuất bản
Giao thông Vận tải, Hà Nội, 2001
3 Thiết kế và thi công nền đắp trên đất yếu: Nguyễn Quang Chiêu Nhà xuất bản
Xây dựng Hà Nội, 2004
4 Xây dựng mặt đường ô tô: Nguyễn Quang Chiêu, Dương Học Hải Nhà xuất bản
xây dựng, 2006
5 Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu nền mặt đường ô tô TCVN – 22TCN
Nhà xuất bản Giao thông Vận tải Hà Nội,2005
6 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông đường bộ Tập I – Vật liệu hạt và
phương pháp thử Bộ giao thông Vận tải, 1996
7 Hỏi đáp của các chuyên gia đường: Xây dựng, khai thác và sửa chữa đường ô
tô Mátxcơva, 2005
Trang 4MỘT SỐ HÌNH ẢNH THI CÔNG
Trang 28MỘT SỐ HÌNH ẢNH HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG THƯỜNG GẶP
Trang 29Lún - nứt kết cấu mặt đường do không đảm bảo cường độ
Trang 31Trồi trượt - gồ ghề do kết cấu mặt đường không đảm bảo ổn định cường độ
Trang 32Trồi trượt - gồ ghề do kết cấu mặt đường không đảm bảo ổn định cường độ
Trang 36Một đoạn tuyến QL1A cũũ chất lượng tốt
Trang 37CHƯƠNG I: các vấn đề chung về xây dựng nền đường
1 Cỏc nguyờn tắc cơ bản của cụng tỏc xõy dựng đường
– Tiết kiờm tối đa sức lao động, lao động vật hoỏ và vật liệu
– Đảm bảo cụng trỡnh sau khi xõy dựng cú cỏc chỉ tiờu khai thỏc nhất
định (ổn định, bền vững, kinh tế )
– Nghiờn cứu cỏc phương phỏp cơ học, vật lý, hoỏ học để gia cụng chế
tạo VL, bỏn thành phẩm …
2 Cỏc phương phỏp tổ chức thi cụng
– Phương phỏp song song
– Phương phỏp tuần tự (cuốn chiếu)
– Phương phỏp dõy chuyền
&1 – MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ễ Tễ
Trang 38CHƯƠNG I: các vấn đề chung về xây dựng nền đường
1 Phõn loại cỏc cụng tỏc trong xõy dựng đường
– Cụng tỏc xõy lắp
– Cụng tỏc chuẩn bị
– Cụng tỏc vận chuyển
2 Cỏc đặc điểm về tổ chức của cụng tỏc xõy dựng đường ụ tụ
– Diện thi cụng hẹp và kộo dài
– Nơi làm việc thường xuyờn thay đổi
– Khối lượng cụng tỏc khụng phõn bố đều theo chiều dài tuyến
– Chịu ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện khi hậu, thời tiết
&2 – ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI CÁC CễNG TÁC TRONG XÂY DỰNG ĐƯỜNG
Trang 39CHƯƠNG I: các vấn đề chung về xây dựng nền đường
&3 – CÁC YấU CẦU ĐỐI VỚI NỀN ĐƯỜNG SAU KHI THI CễNG XONG
1 Yờu cầu đối với nền đường
– Khắc phục địa hỡnh thiờn nhiờn nhằm tạo ra 1 dải đủ rộng theo dọc
tuyến đường cú cỏc tiờu chuẩn về BĐ- TD- TN…
– Làm nền tảng cho kết cấu ỏo đường phớa trờn nền đường phải đỏp
ứng yờu cầu:
• Đảm bảo độ ổn định toàn khối;
• Đủ cường độ;
• Đảm bảo độ ổn định trong suốt quỏ trỡnh khai thỏc
2 Cỏc nguyờn nhõn gõy phỏ hoại nền đường và những yờu cầu đối với
cụng tỏc thi cụng
Trang 40CÁC BI Ế N D Ạ NG HƯ H Ỏ NG ĐI Ể N HÌNH C Ủ A N Ề N ĐƯ Ờ NG
1) Bị bào mòn, phong hóa;
Trang 41Do gió bão, bức xạ mặt trời, không khí đá lở, đá lăn, sụt, trượt
a)
Trang 43Do nước mưa, nước ngầm, sóng vỗ dẫn tới hư hỏng các bộ phận côngtrình đường sạt lở, sụt, trượt
b)
Trang 48c) Nền đường có thể bị co ngót, biến dạng hình học nếu đắp bằng đất sét có độ ẩm lớn, có chứa nhiều tạp chất hữu cơ.
Trang 49d) Lún:là một biến dạng cơ bản của nền đường
- Lún đều;
- Lún không đều
Trang 59yêu cầu đối với công tác thi công nền đường
Yờu cầu
1) Đảm bảo nền đường cú tớnh năng sử dụng tốt;
2) Chọn phương phỏp thi cụng thớch hợp;
3) Chọn mỏy múc, thiết bị thi cụng hợp lý;
4) Phải điều phối và cú kế hoạch sử dụng tốt nguồn nhõn lực, mỏy múc, vật liệu; 5) Cỏc khõu cụng tỏc nền đường phải tiến hành theo kế hoạch thi cụng đó định; 6) Tuõn thủ chặt chẽ quy trỡnh kỹ thuật và quy tắc an toàn trong thi cụng.
Mục đớch
1) Đảm bảo đỳng yờu cầu kỹ thuật và quy mụ của cụng trỡnh;
2) Đảm bảo hoàn thành cụng trỡnh theo đỳng tiến độ;
3) Đảm bảo chất lượng, giỏ thành hạ;
4) Đảm bảo an toàn trong quỏ trỡnh thi cụng.
Trang 60&2- PHÂN Loại công trènh nền đường và phân loại đất nền1.Phõn loại cụng trỡnh nền đường: Cú 2 cỏch phõn loại
a) Phõn loại theo khối lượng thi cụng
- Cụng trỡnh cú tớnh chất tuyến;
- Cụng trỡnh tập trung
b) Phõn loại theo hỡnh dạng nền đường
- Nền đường đào hoàn toàn;
- Nền đường đào hỡnh chữ L;
- Nền đường nửa đào, nửa đắp;
- Nền đường đắp (đắp cao, đắp thấp và đắp trờn sườn dốc)
1:1
Trang 62II- PHÂN Loại công trènh nền đường và phân loại đất nền2.Phõn loại đất
a) Theo chỉ số dẻo và thành phần hạt.
IP>= 17 Sột
11
7<= IP< 17
Á sột 10
IP< 7
Á cỏt 9
Chỉ số dẻo I P = W L – W P (Giới hạn chảy – Giới hạn dẻo)
Đất dớnh
Cỏc hạt d >0.1 mm < 75%
Cỏt bụi 8
Cỏc hạt d >0.1 mm > 75%
Cỏt nhỏ 7
Cỏc hạt d >0.25 mm > 50%
Cỏt vừa 6
Cỏc hạt d >0 5mm > 50%
Cỏt thụ 5
Cỏc hạt d >2 mm > 25%
Cỏt sạn 4
Cỏc hạt d >2 mm > 50%
Sỏi sạn 3
Cỏc hạt d >10 mm > 50%
Dăm cuội 2
Cỏc hạt d >200 mm > 50%
Đỏ tảng lăn 1
- Đối với phương phỏp thủ cụng;
- Đối với phương phỏp thi cụng bằng mỏy
Trang 63&3 - TRèNH T Ự VÀ N Ộ I DUNG THI CễNG N Ề N ĐƯ Ờ NG
Trỡnh tự thi cụng bao gồm cỏc cụng tỏc sau:
1 - Cụng tỏc chuẩn bị trước khi thi cụng
a) Cụng tỏc chuẩn bị về mặt kỹ thuật
b) Cụng tỏc chuẩn bị về mặt tổ chức
- Nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế.
- Khôi phục, định vị lại tuyến.
- Thiết lập hệ thống cọc dấu.
- Xác định phạm vi thi công, giải toà, đền bù.
- Công tác lên ga, phóng dạng nền đường.
- Làm công trỡnh thoát nước mặt trong phạm vi thi công.
- Làm đường tạm đưa máy móc vào công trường
- Tổ chức ban chỉ đạo thi công.
- Xây dựng lán trại thi công.
- Chuyển quân.
- Chuyển máy móc thiết bị
Trang 64&3 - TRÌNH T Ự VÀ N Ộ I DUNG THI CÔNG N Ề N ĐƯ Ờ NG
Trình tự thi công bao gồm các công tác sau:
2 - Công tác chính
a) Xới đất b) Đào, đắp và vận chuyển đất Đầm chặt đất c) Công tác hoàn thiện: San phẳng bề mặt, tu sửa mái dốc taluy d) Làm rãnh thoát nước, ngăn nước và các công trình bảo vệ
Trang 65&4 – Các phương pháp thi công nền đường
Trang 66&1 – CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TẠI HIỆN TRƯỜNG
I - Khôi phục cọc – định phạm vi thi công – dời cọc
1 Công tác khôi phục cọc
a) Nguyên nhân phải khôi phục cọc
b) Nội dung công tác khôi phục cọc
• Khôi phục tại thực địa các cọc cố định vị trí trục tim đường;
• Kiểm tra lại các mốc cao độ,lập các mốc đo cao tạm thời;
• Đo đạc, kiểm tra và đóng thêm các cọc chi tiết tại các đoạn cá
biệt;
• Kiểm tra cao độ tự nhiên ở các cọc.
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
Trang 67c) Kỹ thuật khôi phục cọc:
*Khôi phc cc c đnh trc đng
Trang 74c) Kỹ thuật khôi phục cọc:
Trang 85&2 Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Công tác dọn dẹp mặt bằng thi công.
-Dọn sach cây cỏ, phát quang phạm vi thi công.
-Đào bóc bỏ các lớp đất hữu cơ trước khi đắp đất.
-Di dời các hòn đá mồ côi, gốc cây nằm trong phạm vi nền đắp.
H<=1.5m
Đào bỏ
H>1.5m
Có thể không cần đào bỏ
Trang 89-Chú ý đảm bảo thoát nước bằng cách:
Tổ chức thi công các công trỡnh thoát nước có trong thiết kế
Làm thêm một số công trỡnh thoát nước phụ như mương, rãnh tạm thời.
Với nền đắp: độ dốc ngang <=10%;
Với nền đường đào: thi công từ thấp lên cao;
Thi công cống, rãnh đi từ hạ lưu lên thượng lưu.
Trang 90&3 Công tác lên khuôn đường.
MĐ: Cố định những vị trí chủ yếu của mặt cắt ngang nền đường trên thực địa.
Trang 94chương iii:
các nguyên tắc và phương án thi công nền đường đào và nền đường đắp
Trang 98chương iii: các nguyên tắc và phương án thi công
nền đường đào và nền đường đắp
&1 các phương án thi công nền đường đào.
-Đào toàn bộ theo chiều ngang -Đào từng lớp theo chiều dọc -Đào hào dọc
-Đào hỗn hợp
Trang 991 Đào toàn bộ theo chiều ngang
Chiều cao mỗi bậc độ 1.5 - 2 m
Trang 1012) Đào từng lớp theo chiều dọc
Trang 1033) Phương án đào hào dọc
Trang 106Yêu cầu độ chặt phía trên của nền đường đào
theo TCVN TCVN 4201-1995)
≥0,95
≥0,98 30
Đường ụ tụ cú Vtt≤40km/h
Đường ụ tụ cú Vtt ≥ 40km/h
Độ chặt K
Độ sõu tớnh từ đỏy
ỏo đường xuống, cm
Trang 107Yêu cầu về độ dốc taluy nền đường đào
1/1,5 12
4 Đất cát, đất các loại sét ở trạng thái
cứng, nửa cứng, dẻo chặt
1/1,5 6-12
3 Đá rời rạc
1/1 6
2 Các loại đá bị phong hoá mạnh
1/0,5-1/1,5 16
- Đá dễ phong hoá
1/0,2 16
Trang 114a) Nếu đất trên sườn dốc có độ dốc ngang i<1/ 5 (20%)
+) Xử lý dị vật bền mặt;
+) đào bóc lớp đất h ữ u cơ bề mặt;
+) xáo xới bề mặt nền đất tự nhiên trước khi đắp.
&2 - CÁC PHƯƠNG ÁN THI CễNG NỀN ĐƯỜNG ĐẮP 1- Xử lý nền đường tự nhiờn trước khi đắp
11 Nền thông thường
Trang 115b) Nếu độ dốc ngang 20% <= i < 50%:
- Đỏnh cấp trước khi đắp.
+)Thi công thủ công: a=1.0-1.2 m +) Thi công bằng máy: a= 3.0-4.0m.
+) Đ ộ dốc ngang của cấp: 3-4%.
Bản chất của đỏnh cấp là thay lực ma sỏt nhỏ giữa nền đắp và sườn dốc bằng sức chống cắt cao hơn của đất đắp.
Trang 116c) NÕu i >=1/ 2.5: cã biÖn ph¸p thiÕt kÕ đặc biệt.
Trang 117&2 - CÁC PHƯƠNG ÁN THI CễNG NỀN ĐƯỜNG ĐẮP 1- Xử lý nền đường tự nhiờn trước khi đắp
1.2 Nền đất yếu
‐Xây dựng nền đắp theo giai đoạn.
‐Tăng chiều rộng của nền đường, làm bệ phản áp.
‐ Đào bỏ một phần hoặc toàn bộ đất yếu.
‐Giảm trọng lượng nền đắp.
‐Phương pháp gia tải tạm thời.
‐Thay đất hoặc làm tầng đệm cát.
‐Sử dụng đường thấm thẳng đứng (cọc cát, bấc thấm).
‐Cọc ba lát, cọc bê tông cốt thép…
Trang 118Đào bỏ lớp đất đã cầy xới cho tới lớp đất chặt
Chiều sâu cầy lớn, không thể đầm chặt được
<= 1/ 5 8
Đầm chặt
Đất đã được cầy xới trước với chiều sâu cầy không lớn
<= 1/ 5 7
Đào bỏ lớp đất phủ, đánh cấp trên tầng đá để tránh trượt
Có tầng đá nghiêng về phía chân dốc, có lớp đất phủ không dầy
Phải đánh cấp
nt 1/ 5 - 1/ 2.5
-4
Phải rẫy cỏ
nt 1/ 10 - 1/ 5
Nền đường cao >0.5m không cần xử lý
Ổn định, đất chặt không có nước đọng
< 1/ 10 1
Biện pháp xử lý Tình hình nền đất
Độ dốc ngang
mặt đất tự nhiên STT
Trang 1192 Các loại đất đắp nền đường
Bảng phân loại hạt đất theo kích cỡ (TCVN-5474-1993)
2 – 1
1 – 0.5 0.5 – 0.25 0.25 – 0.05 0.05 – 0.01 0.01 – 0.005
< 0.005
Vừa Nhỏ Rất nhỏ
nhỏ
Cát
Bụi Sét
Cuội
Sỏi:
Kích cỡ hạt (mm)
Tên hạt
Kích cỡ hạt
(mm) Tên hạt
Trang 1202 Các loại đất đắp nền đường
Phân loại đất cát (TCVN-5474-1993)
Ít thích hợp
< 1 hạt > 0.05mm > 75%
Cát bụi
Thích hợp nhưng phải có lớp bọc mái ta luy
< 1 hạt > 0.1mm > 75%
Cát hạt
nhỏ
Thích hợp nhưng phải có lớp bọc mái ta luy
< 1 hạt > 0.25mm > 50%
Cát hạt
vừa
Thích hợp nhưng phải có lớp bọc mái ta luy
< 1 hạt > 0.5mm > 50%
Cát hạt to
Rất thích hợp nhưng phải có lớp bọc mái ta luy
< 1 hạt > 2mm: 25 – 50%
Cát sỏi
Khả năng sử dụng để xây dựng nền đường
Chỉ
số dẻo
IL
Tỉ lệ hạt theo kích cỡ có trong đất (% theo KL) Loại cát
Trang 121Phân loại đất dính (TCVN-5474-1993)
Không thích hợp
> 27 Không qui định
Sét béo
Ít thích hợp
17 – 27 Không qui định
Sét bụi
Thích hợp
17 – 27
> 40 % Sét nhẹ
Wc)
Tỉ lệ hạt cát (2-0.05 mm)
có trong đất (% theo khối
lượng) Loại đất
Trang 122+ Đất đắp nền đường xếp thứ tự như sau:
- Đất có chứa nhiều thành phần hạt bụi.
- Các loại đất có hàm lượng hữu cơ cao.
- Đất có lẫn rễ cây, vầng cỏ, tạp chất hữu cơ,
Trang 123b) Các loại đất khác nhau phải đắp thành từng lớp nằm ngang khác nhau
>=4%
>=4%
Đất khó thoátnước
Đất dễ thoát nước
Trang 124f) Trên trắc dọc, khi dùng đất khác nhau đắp trên những đoạn khác nhau
h = 20cm Thoát nước
10-khó
Thoát nước dễ Trắc dọc
Trang 1274) Các phương án đắp từng lớp theo chiều ngang
+ Phương án đắp theo lớp mỏng nằm ngang;
+ Phương án đắp theo lớp xiên;
+ Phương án hỗn hợp;
+ Khi đắp nền đường mở rộng.
Trang 128a) Phương án đắp từng lớp theo chiều ngang
Trang 129b) Phương án đắp lấn
Trang 131c) Phương án đắp hỗn hợp
Trang 133ĐÊt tho¸t n−íctèt
>=2m
>= H + 2m
>=2m
>= H + 2m
NÒn ®−êngth«ng th−êng
Trang 135Một số vấn đề lưu ý khi thi công nền đường đắp
Trang 139Yêu cầu độ chặt nền đường đắp theo TCVN 4054.
≥0.90
≥0.95 Phần đất dưới độ sâu kể trên
≥ 0.95
≥ 0.98 50
<60cm
≥ 0.95
≥ 0.98 30
>60cm
Đườ ng ô tô có Vtt <40km/h
Đườ ng ô tô có Vtt ≥ 40km/h
Độ chặt K
Độ sâu tính từ
đ áy áo đường xuống (cm) Chiều dày mặt
đườ ng
Trang 140Yêu cầu về mái dốc taluy nền đường đắp
theo TCVN 4054
1/1.75 1/1.75
4 Đất bột, cát nhỏ
1/1.75 1/1.5
3 Cát nhỏ, cát bột, đất sét và cát
pha
1/1.3 - 1/1.5 1/1.5
2 Đá dăm, sỏi sạn, cát lẫn sỏi sạn,
cát to, cát vừa, xỉ quặng
1/1.3 - 1/1.5 1/1 - 1/1.3
1 Các loại đá có phong hoá nhẹ
6 - 12m Dưới 6m
Chiều cao mái dốc nền đắp Loại đất đá
Trang 141THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
Trang 143THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
1) Phạm vi sử dụng của máy xúc chuyển
2) Phân loại máy xúc chuyển
3) Lựa chọn máy xúc chuyển trong công tác làm đường
4) Các thao tác cơ bản của máy xúc chuyển
5) Các phương thức đào – đắp nần đường bằng máy xúc chuyển6) Năng suất của máy xúc chuyển và biện pháp nâng cao năng suất
Trang 144THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
1) Phạm vi sử dụng của máy xúc chuyển
- Dọn dẹp mặt bằng thi công
- Đ ào đất thùng đấu đắp nền đường (h>1,5m), hđào: 1-4m
- Làm máy chủ đạo trong thi công
- Khu vực đồng bằng, đồi
Trang 1452 ) Phân loại
THEO DUNG TÍCH THÙNG
THEO KHẢ NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
THEO PHƯƠNG THỨC ĐỔ ĐẤT
THEO HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN THÙNG
Máy xúc chuyển tự hành
THEO PHƯƠNG THỨC DI CHUYỂN
Máy xúc chuyển loại nhỏ V <= 2,5m3
Máy xúc chuyển loại vừa
Máy xúc chuyển loại lớn
Điểu khiển bằng cơ học
Điều khiển bằng thủy lực
Trang 146THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
1) Phạm vi sử dụng của máy xúc chuyển
2) Phân loại máy xúc chuyển
3) Lựa chọn máy xúc chuyển trong công tác làm đường
- Đào kênh, mương đáy rộng từ 8 – 10m,
chiều sâu đào <= 5 – 10 m
- Đắp đê, đắp nền đường h = 10 – 16 m
7 – 10
<= 200
- Đào kênh, mương đáy rộng từ 3 – 6m,
chiều sâu đào <= 8 m
Đặc điểm công trình
Trang 147THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
1) Phạm vi sử dụng của máy xúc chuyển
2) Phân loại máy xúc chuyển
3) Lựa chọn máy xúc chuyển trong công tác làm đường
4) Các thao tác cơ bản của máy xúc chuyển
a Xén đất và đưa đất vào thùng
b Vận chuyển đất
c Đổ đất hoặc san rải đất
d Quay lại
Trang 148THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
4) Các thao tác cơ bản của máy xúc chuyển
Trang 149Lúc đầu 80%
Lúc cuối 100%
0.224
4.75Hình nêm
Lúc đầu 80%
Lúc cuối 100%
0.1140
4.5Hình răng cưa
Lúc đầu 50%
Lúc cuối 80 –100%0.09
454.2
Thời gian xén (s)
Thể tích đất xén được (m 3 ) Phương thức xén
Trang 152THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
4) Các thao tác cơ bản của máy xúc chuyển
* Trình t xén đt: có 3 sơ đồ xén đất
• Xén theo đường thẳng
- Sức cản của đất đối với dao trong quá trình xén lớn như nhau.
Trang 153THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY XÚC CHUYỂN
4) Các thao tác cơ bản của máy xúc chuyển
* Trình t xén đt: có 3 sơ đồ xén đất
*Xén cài răng lược
- Giữa các dải xén chừa các bờ đất rộng 1 – 1.3 m
- Đối với những bờ xén sau thì sức cản của đất đối với dao nhỏ
- Mức độ chứa đầy thùng sẽ lớn hơn cách xén theo đường thẳng