Khái niệm Thẩm định phương pháp là việc khẳng định bằng kiểm tra và cung cấp bằng chứng khách quan chứng minh rằng các yêu cầu xác định cho việc sử dụng phương pháp đó được đáp ứng f
Trang 1TH M Đ NH PH Ẩ Ị ƯƠ NG PHÁP
Trần Cao Sơn Viện Kiểm nghiệm An toàn VSTP quốc gia
Trang 2Khái niệm
Thẩm định phương pháp là việc khẳng định
bằng kiểm tra và cung cấp bằng chứng
khách quan chứng minh rằng các yêu cầu xác
định cho việc sử dụng phương pháp đó được đáp ứng (fit for the purpose)
Kn tương đương
Xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp Phê duyệt phương pháp
Method validation
Kết quả của thẩm định phương pháp được sử
dụng để đánh giá chất lượng, độ tin cậy và
độ chắc chắn của kết quả phân tích
Trang 4Khi nào cần thẩm định/thẩm định lại?
Phương pháp không tiêu chuẩn
Trang 6Độ đặc hiệu/chọn lọc
Xác định:
Khả năng xác định chính xác chất phân tích khi có
mặt các chất ảnh hưởng
Liệu tín hiệu (pic) xuất hiện là một pic hay nhiều pic?
Độ đặc hiệu: thường dùng cho 1 chất
Độ chọn lọc: thường sử dụng khi phân tích một nhóm chất
thường được sử dụng lẫn lộn
Trang 7Độ đặc hiệu/chọn lọc
Cách thực hiện:
Phân tích mẫu trắng (của nhiều nền mẫu khác nhau)
So sánh khi phân tích dung dịch chuẩn ở nồng độ gần LOQ
Phân tích mẫu thêm chuẩn
Yêu cầu: mẫu trắng phải không được cho tín hiệu
Nếu có hơn 10% số mẫu trắng cho tín hiệu thì cần thay đổi phương pháp để loại trừ
Trong sắc ký:
Độ tinh khiết của pic
So sánh 2 pic sắc ký
Trang 8Độ tinh khiết của pic
Trang 11 Cần loại trừ các điểm lạc trên đường chuẩn
Đường chuẩn là yếu tố sống còn của kết quả phân tích!
Trang 12Các loại đường chuẩn
Đường chuẩn trên chuẩn tinh
Trang 13Để xây dựng đường chuẩn tốt
1. Nồng độ chuẩn phải đảm bảo chính xác
2. Tín hiệu ở mỗi nồng độ giữa các lần đo phải
có độ lặp lại đạt yêu cầu
3. Cần loại trừ sai số ngẫu nhiên (sai số thô)
Loại trừ sai số thô
Trang 14Exercise !
Trang 16LOD & LOQ
Ba vùng kết quả!
Không
phát hiện Phát hiện Vùng định lượng được
LOD LOQ
Trang 17LOD & LOQ đối với các phương pháp sắc ký
LOQ: |RSD| < 20%
S/N=2H/h
Trang 18LOD & LOQ đối với các phương pháp khác
Tính LOD và LOQ từ độ lệch chuẩn của mẫu trắng hoặc mẫu thêm chuẩn ở nồng độ thấp gần giới hạn phát hiện:
LOD, LOQ = F.SD/a
F: hệ số 3.3 và 10 đối với LOD và LOQ tương ứng
SD: độ lêch chuẩn của mẫu trắng hoặc mẫu thêm
chuẩn; hoặc độ lệch chuẩn của hệ số chặn từ đường chuẩn
a: độ dốc của đường hồi quy tuyến tính
Số lần phân tích lặp: 10 lần trở lên
Trang 19Tính LOQ theo đường chuẩn
Độ chụm RSD%
Nồng độ (ppm) LOQ
+ Xác định độ chụm mong muốn khi định lượng
+ Chuẩn bị các mẫu thêm chuẩn nồng độ khác nhau
+ Mỗi nồng độ làm 6 lần + Tính RSD % ở mỗi nồng độ + Vẽ đường cong độ chụm theo nồng độ + LOQ là nồng độ ứng với RSDmong đợi muốn
Trang 20Độ tái lặp
SD, CV%
TCVN 6910 (1-6) = ISO 5725:1994
Trang 21Độ đúng
So sánh giá trị phân tích được với giá trị thực
Khi độ lệch ≤ 15% so với giá trị thực thì được chấp nhận (Ở LOQ ≤ 20%.) theo FDA
Cách thực hiện?
CRM certified reference material – mẫu chuẩn được chứng nhận
RM reference material – mẫu chuẩn
Spike mẫu thêm chuẩn – tính độ thu hồi
So sánh với phương pháp khác, với phòng thí
nghiệm khác (phòng chuẩn)
Độ chêch (%) = 100 x GT phân tích - Giá trị thực
Giá trị thực
Trang 22Độ thu hồi
Thêm chuẩn (đã biết) vào mẫu trắng (hoặc mẫu thực)
Thực hiện phân tích theo quy trình
Tính lượng chuẩn thu được
Tính độ thu hồi (%)
Độ thu hồi (%) = 100 x C (mẫu+chuẩn) - C (mẫu)
C (Chuẩn thêm)
Trang 23Độ thu hồi phụ thuộc vào nồng độ chất (AOAC)
Hàm lượng [ %] Tỷ lệ chất Đơn vị Độ thu hồi [%]
Trang 24Điều kiện môi trường Giống Khác Khác
Phòng thí nghiệm Giống Giống Khác
Trang 28Độ chụm phụ thuộc vào nồng độ
chất (theo AOAC)Hàm lượng % Tỷ lệ chất Đơn vị RSD (%)
Trang 29Độ ổn định
Độ ổn định các dung dịch:
Thời gian lưu và diện tích: CV < 2%
Độ ổn định dài ngày: Lưu mẫu trong điều
kiện nghiên cứu từ 20 ngày trở lên
Độ ổn định đông – rã đông: phân tích
song song 3 vòng đông – rã đông
Kết quả độ ổn định nên được theo dõi bằng bảng kiểm tra (control chart)
Trang 30Nồng độ tính được (mg/ml)
Phân tích xu hướng
Trang 31Nồng độ tính được (mg/ml)
Phân tích xu hướng
Dừng
X
Trang 32Độ vững
Khi thay đổi một số yếu tố của phương pháp phân tích mà không làm ảnh hưởng đến kết quả => phương pháp có tính vững (robustness)
Các yếu tố thuộc về phương pháp (method parameters) bao gồm: pH, tốc độ dòng, nhiệt
độ cột, thể tích tiêm mẫu, bước sóng phát hiện, thành phần pha động
Trang 33Độ chắc chắn
Khi thay đổi một số yếu tố thuộc về điều kiện phân tích mà không ảnh hưởng đến kết quả => phương pháp có độ chắc chắn (ruggedness)
Các yếu tố thuộc về điều kiện phân tích (test conditions) bao gồm: phòng thử nghiệm, người phân tích, thiết bị, lô hóa chất thuốc thử, thời điểm thực hiện
Độ chắc đô sự tái lặp của kết quả, trong nhiều trường hợp thường liên quan đến độ chụm trung gian
Trang 34Độ không đảm bảo đo
Trang 35Độ không đảm bảo đo
Trang 36T-student table
Trang 38n Expected concentration Calculated concentration Recovery
Trang 39n Expected concentration Calculated concentration Recovery
Trang 40Kết luận
Phương pháp trước khi đưa vào sử dụng cần thiết phải thẩm định Kết quả thẩm định nhằm mục đích đảm bảo phương pháp đáp ứng được yêu cầu (fit for the purpose)
Thẩm định là một quá trình liên tục, rất nhàm chán, khó khăn và mất nhiều thời gian; tuy nhiên lại rất quan trọng
Cần phải làm đúng ngay từ đầu (doing right
at the first time)
Trang 41Any question?
Thank you for
your attention!