L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Đ án môn h c ồ ọ chi ti t máy ế là m t môn h c r t c n thi t cho sinh viên nghànhộ ọ ấ ầ ế
c khí nói chung đ gi i quy t m t v n đ t ng h p v công ngh c khí, chơ ể ả ế ộ ấ ề ổ ợ ề ệ ơ ế
t o máy M c đích là giúp sinh viên h th ng l i nh ng ki n th c đã h c,ạ ụ ệ ố ạ ữ ế ứ ọ nghiên c u và làm quen v i công vi c thi t k ch t o trong th c t s n xu tứ ớ ệ ế ế ế ạ ự ế ả ấ
được s đóng góp ý ki n c a th y cô, giúp em có đự ế ủ ầ ược nh ng ki n th c th tữ ế ứ ậ
c n thi t đ sau này ra trầ ế ể ường có th ng d ng trong công vi c c th c a s nể ứ ụ ệ ụ ể ủ ả
xu t.ấ
Cu i cùng em xin chân thành c m n các th y, các cô trong b môn và đ cố ả ơ ầ ộ ặ
bi t là th y ệ ầ H Duy Li n ồ ễ đã t n tình giúp đ em hoàn thành nhi m v c aậ ỡ ệ ụ ủ mình
Em xin chân thành c m n ! ả ơ
H ng Yên ngày tháng năm ư 2008
Sinh viên: Nguy n Hùng C ễ ườ ng.
Trang 2NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
Trang 3
H ng Yên ngày tháng năm 2008 ư Giáo viên h ướ ng d n: ẫ
Trang 51 =
η - Hi u su t b truy n đaiệ ấ ộ ề
97 , 0
2 =
η - Hi u su t b truy n bánh răngệ ấ ộ ề
995 , 0
Trang 6+ + +
=
n
n n
t t
t
t T t
T t T
.
.
2 1
2 2
2 2 1
2 1
T t
t T
T 0 , 4
8 , 0 6 , 0
2 2
T ≤
4 , 1
• Ki m tra đi u ki n quá t i:ể ề ệ ả
T max
4 ,
1.2 Ch n đ ng c ọ ộ ơ
Đ ng c ph i có Pộ ơ ả đm ≥ Pđt; k t h p các k t qu trên, tra (b ng 2P ) ta tìm đế ợ ế ả ả ượ c
đ ng c đi n AO2 – 42 – 2 ( đ ng c đi n không đ ng b ba pha ) công su tộ ơ ệ ộ ơ ệ ồ ộ ấ
Trang 71.3 Tính s vòng quay trên tr c c a tang ố ụ ủ
Ta có s vòng quay c a tr c tang là:ố ủ ụ
nt =
300 14 , 3
96 0 10 60
10
id- T s truy n c a b truy n đaiỷ ố ề ủ ộ ề
inh- T s truy n c a b truy n bánh răng tr c p nhanhỷ ố ề ủ ộ ề ụ ấ
ich- T s truy n c a b truy n bánh răng nghiêng c p ch mỷ ố ề ủ ộ ề ấ ậ
= 23,85
V i lớ ược đ d n đ ng nh đ cho ta ch n iồ ẫ ộ ư ề ọ nh = 1,3.ich
⇒ ich = 231,,385 = 4,3
Trang 9PH N II: TÍNH TOÁN B TRUY N ĐAI Ầ Ộ Ề
( H th ng d n đ ng dùng b truy n đai thang )ệ ố ẫ ộ ộ ề
Trang 10hưởng c a nhi t đ và đ m ), l i có s c b n và tính đàn h i cao Đai v i caoủ ệ ộ ộ ẩ ạ ứ ề ồ ả
su thích h p các truy n đ ng có v n t c cao, công su t truy n đ ng nh ợ ở ề ộ ậ ố ấ ề ộ ỏ
2.2 Xác đ nh các thông s hình h c ch y u c a b truy n đai ị ố ọ ủ ế ủ ộ ề
2.2.1 Xác đ nh đ ị ườ ng kính bánh đai nh D ỏ 1
T công th c ki m nghi m v n t c:ừ ứ ể ệ ậ ố
1000 60
. D1
n dcπ
Vmax = ( 30 35 ) m/sữ
⇒ D1 2910 3 , 14
1000 60
= 27,41 ( m/s) < Vmax = ( 30 35 )ữ
2.2.2 Xác đ nh đ ị ườ ng kính bánh đai l n D ớ 2
Theo công th c ( 5 – 4 ) ta có đứ ường kính đai l n:ớ
D2 = id.D1.(1 – x)
Trong đó : id h s b truy n đaiệ ố ộ ề
x: h s trệ ố ượt truy n đai thang l y ề ấ x = 0,02 ( trang 84 sách TKCTM )
n
n n
Trang 112.2.3 Xác đ nh ti t di n đai ị ế ệ
V i đớ ường kính đai nh Dỏ 1 = 180 mm, v n t c đai Vậ ố d = 27,41 (m/s) và Pct
= 4,6962 (KW) tra b ng (5-13) ta ch n đai lo i Á v i các thông s sau (b ng 5-ả ọ ạ ớ ố ả11):
S đ ti t di n đaiơ ồ ế ệ Ký hi uệ Kích thước ti t di n đaiế ệ
( V i h là chi u cao c a ti t di n đai)ớ ề ủ ế ệ
Theo b ng (5-16) – trang 94, sách thi t k chi ti t máy.ả ế ế ế
4
2 1
Trang 1241 , 27
2 2 1 2
.
D L
D D
Trang 13.
.
.
F C C C V
P
v t o
2.9 Tính l c căng ban đ u và l c tác d ng lên tr c ự ầ ự ụ ụ
• L c căng ban đ u v i m i đai:ự ầ ớ ỗ
Theo công th c (5-25) ta có : Sứ o = σo.F
Trong đó: σo : ng su t căng ban đ u, N/mmứ ấ ầ 2
F: di n tích 1 đai, mmệ 2
⇒ S = 1,2.138 = 165,6 (N)
Trang 14• L c tác d ng lên tr c:ự ụ ụ
Theo công th c (5-26): Rứ d≈ 3.So.Z.sin(
2 1
α)
Trang 153.1.1 Ch n v t li u và cách nhi t luy n ọ ậ ệ ệ ệ
Do h p gi m t c 2 c p ch t i tr ng trung bình, nên ch n v t li u làmộ ả ố ấ ị ả ọ ọ ậ ệbánh răng có đ r n b m t răng HB < 350; t i tr ng va đ p nh , thay đ i, bộ ắ ề ặ ả ọ ậ ẹ ổ ộ truy n bánh răng quay 2 chi u th i gian s d ng là 9 năm Đ ng th i đ tăngề ề ờ ử ụ ồ ờ ể
kh năng chày mòn c a răng chon đ r n bánh răng nh l n h n đ r n c aả ủ ộ ắ ỏ ớ ơ ộ ắ ủ bánh răng l n kho ng 25 50 HB Ch n:ớ ả ữ ọ
• Bánh răng nh thép 45 tôi c i thi n Tra (b ng 3-8) ta có các thông s c a thépỏ ả ệ ả ố ủ
nh sau: gi thi t đư ả ế ường kính phôi: 60 90 ch n 90 mmữ ọ
Bánh răng ch u t i thay đ i, áp d ng công th c (3-4) ta có:ị ả ổ ụ ứ
Ntd = 60.u.∑ i n i T i
M
M
2
max
Trong đó: Mi, ni, Ti : mômen xo n, s vòng quay trong m t phút và t ng s giắ ố ộ ổ ố ờ bánh răng làm vi c ch đ i;ệ ở ế ộ
Trang 16Mmax : Mômen xo n l n nh t tác d ng lên bánh răng ( đây không tínhắ ớ ấ ụ ở
đ n mômen xo n do quá t i trong th i gian r t ng n)ế ắ ả ờ ấ ắ
U: s l n ăn kh p c a 1 bánh răng khi bánh răng quay m t vòng ( trố ầ ớ ủ ộ ườ ng
Vì phôi đúc, thép tôi c i thi n và thả ệ ường hoá nên n ≈ 1,8 và h s t p trung ngệ ố ậ ứ
su t chân răng Kấ σ = 1,8 ( thường hoá ho c tôi c i thi n trang 44 sách TKCTM)ặ ả ệ
• Đ i v i thép ố ớ σ-1 = (0,4 0,45)ữ σbk , ch n ọ σ-1 = 0,45σbk
Trang 17• Răng làm vi c hai m t ( răng ch u ng su t thay đ i, đ i chi u) nên:ệ ặ ị ứ ấ ổ ổ ề
[σ]u
σ
σ
K n
K N
.
"
1
.
.
10 05 , 1 1
n
K i
i
A
tx ψ σ
8 , 259 3 , 0
4144 , 4 4 , 1 6 , 5 546
10 05 , 1 1 6
- V n t c vòng c a bánh răng tr ăn kh p ngoài đậ ố ủ ụ ớ ược tính theo công th c:ứ(3-17)
V = 60 1000 ( )1
2 1000 60
d π sbπ
(m/s)
V i nớ 1 s vòng quay trong 1 phút c a bánh d n:ố ủ ẫ
Trang 18V = 60 1000 (5 , 6 1)
1455 145 14 , 3 2
+ = 3,35 (m/s)Theo b ng (3-11) ta chon c p chính xác đ ch t o bánh răng là c p 8ả ấ ể ế ạ ấ
63 , 1
= 152,54 (mm)
Ch n A = 153 (mm)ọ
3.1.6 Xác đ nh mô đun, s răng và chi u r ng bánh răng ị ố ề ộ
Vì đây là bánh răng tr răng th ng nên ta tính mô đun pháp:ụ ẳ
• Xác đ nh mô đun : m = ( 0,01 0,02).Aị ữ
⇒ m = (0,01 0,02).153 = 1,53 3,06ữ ữ
Theo b ng (3-1) ch n m = 2ả ọ
• Tính s răng:ố
Trang 19- S răng bánh nh : Zố ỏ 1 = .( )1
2
+
i m
A
= 2 (5 , 6 1)
153 2
n: S vòng quay trong m t phút c a bánh răng đang tínhố ộ ủm: Mô đun
Ztd : S răng tố ương đương trên bánh
b, σu : B r ng và ng su t t i chân răngề ộ ứ ấ ạTheo b ng (3-18):ả
- S răng tố ương đương c a bánh răng nh :ủ ỏ
Ztd1 = Z1 = 23 (răng)
⇒ H s d ng răng bánh nh : yệ ố ạ ỏ 1 = 0,429
- S răng tố ương đương c a bánh l n:ủ ớ
Ztd2 = 129 (răng)
Trang 203.1.8 Ki m nghi m s c b n bánh răng khi ch u quá t i đ t ng t ể ệ ứ ề ị ả ộ ộ
• Ki m nghi m ng su t ti p xúc cho phép khi quá t i (3-43)ể ệ ứ ấ ế ả
+ Bánh răng nhỏ
[σ]txqt1 = 2,5.[σ]Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)+ Bánh răng l nớ
[σ]txqt2 = 2,5.[σ]Notx2 = 2,5.546 = 1365 (N/mm2)
V i: ớ σtxqt = ( )
2
3 6
.
1
10 05 , 1
n b
N K i
i A
+
8 , 259 45
26 , 4 63 , 1 1 6 , 5 6 , 5 145
10 05 ,
4144 , 4 63 , 1 10 1 , 19
Trang 21⇒σuqt2< [σ]uqt2 Tho mãnả
3.1.9 Các thông s hình h c c b n c a b truy n bánh răng tr răng th ng ố ọ ơ ả ủ ộ ề ụ ẳ
• Mô đun pháp tuy nế mn = 2
Trang 22S răngố Z1 = 23 răng Z2 = 129 răng
=
69 1455
4144 , 4 10 55 , 9
= 839,83 (N)
- L c hự ướng tâm Pr : Pr = P.tgαo = 839,83.tg20o = 305,67 (N)
3.2 Tính toán b truy n bánh răng tr răng nghiêng ộ ề ụ
3.2.1 Ch n v t li u và cách nhi t luy n cho bánh răng c p ch m ọ ậ ệ ệ ệ ấ ậ
Ch n:ọ
• Bánh răng nh thép 45 tôi c i thi n Tra (b ng 3-8) ta có các thông s c a thépỏ ả ệ ả ố ủ
nh sau: gi thi t đư ả ế ường kính phôi: 60 90 ch n 90 mmữ ọ
Trang 23Bánh răng ch u t i thay đ i, áp d ng công th c (3-4) ta có:ị ả ổ ụ ứ
Ntd = 60.u.∑ i n i T i
M
M
2
max
Trong đó: Mi, ni, Ti : mômen xo n, s vòng quay trong m t phút và t ng s giắ ố ộ ổ ố ờ bánh răng làm vi c ch đ i;ệ ở ế ộ
Mmax : Mômen xo n l n nh t tác d ng lên bánh răng ( đây không tínhắ ớ ấ ụ ở
đ n mômen xo n do quá t i trong th i gian r t ng n)ế ắ ả ờ ấ ắ
U: s l n ăn kh p c a 1 bánh răng khi bánh răng quay m t vòng ( trố ầ ớ ủ ộ ườ ng
Trang 24Vì phôi đúc, thép tôi c i thi n và thả ệ ường hoá nên n ≈ 1,8 và h s t p trung ngệ ố ậ ứ
su t chân răng Kấ σ = 1,8 ( thường hoá ho c tôi c i thi n trang 44 sách TKCTM)ặ ả ệ
K N
.
"
1
.
.
10 05 , 1 1
n
K i
i
A
tx ψ θ σ
≥
Trang 252 , 1 42 , 60 3 , 0
26 , 4 4 , 1 3 , 4 546
10 05 , 1 1 3
- V n t c vòng c a bánh răng tr ăn kh p ngoài đậ ố ủ ụ ớ ược tính theo công th c:ứ(3-17)
V = 60 1000 ( )1
2 1000 60
d π sbπ
(m/s)
V i nớ 1 s vòng quay trong 1 phút c a bánh d n:ố ủ ẫ
V = 60 1000 (4 , 3 1)
8 , 259 205 14 , 3 2
+ = 1,052 (m/s)Theo b ng (3-11) ta chon c p chính xác đ ch t o bánh răng là c p 9ả ấ ể ế ạ ấ
Trang 26⇒ Ktt =
2
1 05
486 , 1
= 209 (mm)
3.2.6 Xác đ nh mô đun, s răng và chi u r ng bánh răng ị ố ề ộ
Vì đây là bánh răng tr răng th ng nên ta tính mô đun pháp:ụ ẳ
• Xác đ nh mô đun : mị n = ( 0,01 0,02).Aữ
+
i m
A
= 3 (4 , 3 1)
209 2
Z n
2
2
1 +
209 2
3 112
Trang 27Theo công th c (3-3) có: ứ σu = 19.,1.210. ... .. "
6
θ
b n Z m y
KΝ
Trong đó : K = 1,486: H s t i tr ngệ ố ả ọ
N = 4,26 (kW): Công su t c a b truy n ấ ủ ộ ềy: H s d ng răngệ ố ạ
n: S vòng quay trong m t phút c a bánh răng đang tínhố ộ ủm: Mô đun
Ztd : S răng tố ương đương trên bánh
b, σu : B r ng và ng su t t i chân răngề ộ ứ ấ ạ
θ” : H s nh hệ ố ả ưởng kh năng t i Ch n ả ả ọ θ” = 1,5Theo b ng (3-18):ả
- S răng tố ương đương c a bánh răng nh :ủ ỏ
Ztd1 = 2 β
1 cos
Z
=
11 , 8 cos
Z
=
11 , 8 cos
26 , 4 486 , 1 10 1 , 19 2
Trang 28Ta th y ấ σu2 < [σ]u2 = 83 (N/mm2) ⇒ tho mãnả
3.2.8 Ki m nghi m s c b n bánh răng khi ch u quá t i đ t ng t ể ệ ứ ề ị ả ộ ộ
• Ki m nghi m ng su t ti p xúc cho phép khi quá t i (3-43)ể ệ ứ ấ ế ả
+ Bánh răng nhỏ
[σ]txqt1 = 2,5.[σ]Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)+ Bánh răng l nớ
[σ]txqt2 = 2,5.[σ]Notx2 = 2,5.546 = 1365 (N/mm2)
V i: ớ σtxqt = ( )
2
3 6
.
1
10 05 , 1
n b
N K i
i A
+
42 , 60 60
1115 , 4 486 , 1 1 3 , 4 3 , 4 209
10 05 ,
K
.
10 1 , 19 2
=
65 8 , 259 27 3 451 , 0
26 , 4 486 , 1 10 1 , 19 2
⇒σuqt2< [σ]uqt2 Tho mãnả
3.2.9 Các thông s hình h c c b n c a b truy n bánh răng tr răng ố ọ ơ ả ủ ộ ề ụ nghiêng
• Mô đun pháp tuy nế mn = 3
Trang 29• S răngố Z1 = 27 răng; Z2 = 115 răng
Trang 30=
d n.
10 55 , 9
81 8 , 259
26 , 4 10 55 , 9
= tg o o
11 , 8 cos
20 5 , 3866
= 1421,5 (N)
- L c d c tr c ự ọ ụ Pa = P.tgβ = 3866,5.tg8,11o = 551 (N)
PH N IV: TÍNH TOÁN TR C Ầ Ụ4.1 Ch n v t li u cho tr c ọ ậ ệ ụ
Trang 31V t li u làm tr c ph i có đ b n cao, ít nh y v i t p trung ng su t, cóậ ệ ụ ả ộ ề ạ ớ ậ ứ ấ
th nhi t luy n để ệ ệ ược và d gia công Thép các bon h p kim là nh ng v t li uễ ợ ữ ậ ệ
ch y u đ ch t o tr c Vì h p gi m t c ch u t i tr ng trung bình, b truy nủ ế ể ế ạ ụ ộ ả ố ị ả ọ ộ ề quay 2 chi u, làm vi c trong th i gian 9 năm nên ta ch n thép 40X tôi c i thi nề ệ ờ ọ ả ệ
C – H s ph thu c ng su t xo n cho phép đ i v i đ u tr c vàoệ ố ụ ộ ứ ấ ắ ố ớ ầ ụ
26 , 4
= 30,486 (mm)
Ch n dọ 2 = 35 (mm)
Trang 32P3 = 4,1115 (KW)
n3 = 60,42 (vg/ph) ⇒ d3 ≥ 120.3
42 , 60
1115 , 4
h : chi u cao băng t iề ả
H : chi u cao đ t máyề ặ
A
b
Trang 33⇒β = 20o
4.2.2 Tính g n đúng các tr c ầ ụ
Trang 34
S đ phân tích l c tác d ng lên các bánh răng ơ ồ ự ụ
Đ tính các kích thể ước, chi u dài c a tr c tham kh o b ng 7 – 1 Ta ch nề ủ ụ ả ả ọ các kích thước sau:
- Khe h gi a các bánh răng 10 (mm)ở ữ
- Khe h gi a bánh răng và thành trong c a h p: 10 (mm)ở ữ ủ ộ
- Kho ng cách t thành trong c a h p đ n m t bên c a lăn 10 (mm) ả ừ ủ ộ ế ặ ủ ổ
- Chi u r ng lăn B = 21 (mm)ề ộ ổ
- Khe h gi a m t bên bánh đai và đ u bulông 20 (mm)ở ữ ặ ầ
- Chi u cao c a n p và đ u bulông 20 (mm)ề ủ ắ ầ
Trang 3528974,24 140698 42130,14
115751,62
121175,27
m
m n
Trang 36=
20 1455
4144 , 4 10 55 , 9
= 2897,424 (N)
Pr1 = P1.tgαo = 2897,424.tg20o = 1054,576 (N)
L c căng ban đ u v i m i đai Sự ầ ớ ỗ o = σo.F
Trong đó : σo = 1,2: ng su t căng ban đ u N/mmứ ấ ầ 2
α = 3.165,6.3.sin
2
44 ,
= 1484,1 (N)Tính ph n l c các g i đ :ả ự ố ỡ
∑m ay = Pdy.l + Pr1.c - Rby.(a + b +c) = 0
⇒ Rby =
5 , 55 65 5 , 60
5 , 55 576 , 1054 83
20 cos 1 , 1484
20 cos
+ +
+
= +
+
r
o d
c b a
c P l P
20 sin 83 1 , 1484 5
, 55 424 , 2897 20
sin
1
+ +
+
= +
+
dx
c b a
l P
c
P
= 1121,2 (N)
Rax = P1 – Rbx – Pdx.sin20o = 2897,424 – 1121,2 – 1484,1.sin20o = 1268,63 (N) Tính mômen u n ti t di n nguy hi mố ở ế ệ ể
Trang 370 tdσ
m
Đường kính tr c ti t di n n – n: ụ ở ế ệ
Mtd = M u2 + 0 , 75 M x2 = 123180 , 3 2 + 0 , 75 42130 , 14 2 = 128470,22 (N.mm)Theo b ng (7-2) ta có ả [σ] = 70 (N/mm2)
dn-n ≥ 3
70 1 , 0
22 , 128470
3 , 222095
= 31,66 (mm)
Tr c ti t di n n-n l y dụ ở ế ệ ấ n-n = 30 mm
Tr c ti t di n m – m l y dụ ở ế ệ ấ m-m = 32 mm
Ch n đọ ường kính l p lăn: d = 30 mmắ ổ
Trang 38• S đ phân tích l c trên tr c II:ơ ồ ự ụ
26 , 4 10 55 , 9
26 , 4 10 55 , 9
20 2 , 8948
d
+ Rdy.(a + b + c) = 0
156593,53
526403,24 510351,36
24973,3 30501,69
z
y x
o
M ux
M uy
60,5 65
P
P r2
R cx
R cy
Trang 39⇒ Rdy =
c b a
c b P c P
d
P a r r
+ +
+ +
) 5 , 55 65 (
9 , 3465 5
, 55 88 , 3256 2
50 88 , 3256
+ +
+ +
b c P c
P
+ +
+ + ( )
5 , 55 65 5 , 60
) 65 5 , 55 (
2 , 8948 5
, 55 2 ,
8948
+ +
Trang 40dn2 – n2 ≥ 3 [ ]
1 ,
69 , 696813
= 46,345 (mm)
Ch n dọ n2 – n2 = 50 (mm), dm2 – m2 = 55 (mm), đường kính ngõng tr c d = 40 (mm)ụ
Trang 41• S đ phân tích l c trên tr c III:ơ ồ ự ụ
1115 , 4 10 55 , 9
= 25994,6 (N)
Pr4 = P tg tg o o
20 cos
20 25994 cos
Trang 42⇒ Rfy =
5 , 55 65 5 , 60
2
50 26 , 9461 )
65 5 , 55 (
6 , 25994 2
)
4 4
+ +
−
+
= +
+
− +
c b a
d P b c
+
= + +
+
c b a
b c
Ki m tra h s an toàn c a tr c t i các ti t di n nguy hi m.ể ệ ố ủ ụ ạ ế ệ ể
H s an toàn tính theo công th c (7-5) ta có: ệ ố ứ
Trang 43σ ψ σ β ε
σ
σ σ
τm = 0
Theo công th c (7-7) ta có ứ
nτ =
m a
K
τ ψ τ β ε
τ
τ
τ
Trang 45Theo b ng (7-8) h s t p trung ng su t th c t t i rãnh then Kả ệ ố ậ ứ ấ ự ế ạ σ = 1,92; Kτ = 1,9
xét t s : ỷ ố
86 , 0
92 , 1
Vì do l p tr c và then có đ dôi nên l y áp su t trên b m t l p là P = 30 N/mmắ ụ ộ ấ ấ ề ặ ắ 2
Tra b ng (7-10) ta l y sai s không đáng k khi tính v xo n ta có:ả ấ ố ể ề ắ
= 22,286 (N/mm)
Trang 46Ch n h s ọ ệ ố ψτ và ψσtheo v t li u đ i v i thép các bon trung bình l y ậ ệ ố ớ ấ ψσ= 0,1;
92 , 1
Vì do l p tr c và then có đ dôi nên l y áp su t trên b m t l p là P = 30 N/mmắ ụ ộ ấ ấ ề ặ ắ 2
Tra b ng (7-10) ta l y sai s không đáng k khi tính v xo n ta có:ả ấ ố ể ề ắ
=
W
M u
= 36,32 (N/mm)
Trang 4792 , 1
Vì do l p tr c và then có đ dôi nên l y áp su t trên b m t l p là P = 30 N/mmắ ụ ộ ấ ấ ề ặ ắ 2
Tra b ng (7-10) ta l y sai s không đáng k khi tính v xo n ta có:ả ấ ố ể ề ắ
Trang 4892 , 1
Vì do l p tr c và then có đ dôi nên l y áp su t trên b m t l p là P = 30 N/mmắ ụ ộ ấ ấ ề ặ ắ 2
Tra b ng (7-10) ta l y sai s không đáng k khi tính v xo n ta có:ả ấ ố ể ề ắ
Trang 49Trong đó: lm – chi u dài may : lề ơ m = (1,2 1,5).dữ
• Ki m nghi m đ b n d p trên m t c nh làm vi c c a then theo công th c (7-ể ệ ộ ề ậ ặ ạ ệ ủ ứ11)
Trang 50σd = x [ ]d
l k d
M
σ
≤
.
2
σd = 232.28974.4,2.36,24 = 11,98 (N/mm2) < [σ]d
• Ki m nghi m b n c t theo công th c (7-12)ể ệ ề ắ ứ
τc = x [ ]c
l b d
M
τ
≤
.
2
M x
.
2
= 2.50156593.6,2.56,53 = 18 < [σ]d
• Ki m nghi m c t theo công th c (7-12):ể ệ ắ ứ
Trang 51τc =
56 16 50
53 , 156593
2
2
=
l b d
M x
= 6,99 < [τ]c
Nh v y tr c II tho mãn đi u ki n b n d p và b n c tư ậ ụ ả ề ệ ề ậ ề ắ
5.3 Tính then l p trên tr c III ắ ụ
Đường kính tr c III đ l p then là d = 65 mmụ ể ắ
Theo b ng 7-23 ch n các thông s then b = 18; h = 11; t = 5,5; tả ọ ố 1 = 5,6; k = 6,8Chi u dài then l = 0,8.1,4.65 = 72,8 mmề
M x
.
2
= 265.649864.6,8.80,7 = 36,757 < [σ]d
Ki m nghi m b n c t theo công th c (7-12)ể ệ ề ắ ứ
τc =
80 18 65
7 , 649864
2
.
l b d
M x
= 13,89 < [τ]c
Nh v y then trên t c III tho mãn đi u ki n b n d p và đi u ki n b n c t.ư ậ ụ ả ề ệ ề ậ ề ệ ề ắ
K t lu n: ế ậ Then trên các tr c đ u tho mãn đi u ki n b n d p và b n c t.ụ ề ả ề ệ ề ậ ề ắ
PH N VI: THI T K G I Đ TR C Ầ Ế Ế Ố Ỡ Ụ6.1 Ch n lăn ọ ổ