Đồ án thiết kế chi tiết máy giúp các bạn SV năm cuối tham khảo
Trang 1BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đồ án thiết kế Chi tiết máy
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ! 1
PHẦN 1 TÍNH ĐỘNG HỌC 2
I.Chọn động cơ: 2
1.1 Xác định công suất đặt trên trục động cơ : ct td yc P P P . (KW) Trong đó : P ct 1000F .v (KW) 2
1.2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ điện : 2
1.3 Chọn động cơ 2
3.1 Số vòng quay 3
3.2 Công suất trên các trục 3
3.3 Tính momen xoắn trên các trục 3
3.4 Bảng thông số động học 4
PHẦN 2 TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY 4
I TÍNH BỘ TRUYỀN XÍCH 4
P2=1,64 KW; 4
1.6 Xác định thông số của đĩa xích 7
1.7 Xác định lực tác dụng lên trục 8
P2=1,64 KW; 8
II.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG 9
P = PI = 1,70 (KW) 9
2.1 Chọn vật liệu bánh răng: 9
ZR -hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng làm việc 9
NFO=4.106 10
NHE = NFE =60.c.n.ti 10
Ta có: NHE1 = NFE1 =60.c.n1.Lh= 60.1.705.22000 = 930,6 107 10
2.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 11
2.4 Xác định các thông số ăn khớp 11
Góc nghiêng của răng trên mặt trụ cơ sở 12
2.5 Xác định các hệ số và một số thông số động học 12
Tra phụ lục 2.3/250[1], với: +CCX=9 13
Trang 3ZM –Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu bánh răng 13
ZH –hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc 13
KH –hệ số tải trọng khi tính toán tiếp xúc 14
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σH] được tính theo công thức 14
Tra bảng 6.18,với hệ số dịch chỉnh x=0, ta có: 60 , 3 80 , 3 2 1 F F Y Y 15
2.7 Các thông số hình học của cặp bánh răng: 15
2.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 16
III CHỌN KHỚP NỐI 17
3.1 Mô men xoắn cần truyền 17
3.2 Chọn vật liệu: 18
3.3 Kiểm nghiệm sức bền đập của vòng caosu: 18
3.4 Kiểm nghiệm sức bề uốn của chốt: 18
3.5 Lực tác dụng lên trục 18
IV TÍNH TRỤC 18
4.1 Tính sơ bộ đường kính trục 18
4.1.1 Chọn vật liệu 18
4.2 Xác định lực tác dụng lên trục và bánh răng 18
4.3.1 Với trục I 19
4.4 Xác định phản lực lên các gối trục 20
Ry11 =(Fr1.(l11 -l13 )+ Fa1 dw1 /2)/ l11 22
Rx11 =(Ft1.(l11 -l13 )- Fk (l12 +l11 ))/ l11 22
Rx10 = Ft1-Rx11 - Fk = 1057,3 -365,15 – 103,55 = 588,6 (N)>0 22
4.5 Tính thiết kế trục 22
4.5.1 Tính sơ bộ trục II 22
M13=0 24
Mtđ13= M2 0 , 75 T2 0 2 0 , 75 23299 2 20177Nmm 13 24
a Tại tiết diện 1-2 25
Công thức (9.1) ta có: MPa MPa t h dl T d t d 23 , 299 100 ) 5 , 3 6 ( 40 20 23299 2 ) ( 2 1 25
b Tại tiết diện 1-3 25
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được 25
Trang 4Công thức (9.1) ta có: MPa MPa
t h dl
T
d t
) 3 5 (
25 15
23299 2 ) (
2
1
25
Với thép 45 có: b 600MPa, 1 0 , 436 b 0 , 436 600 261 , 6MPa 25
Nên: j j j j j j j aj d t d t b d M W M 2 32 2 1 1 3 max 26
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5 26
Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1 27
y x dj K K K K 1 và y x t dj K K K K 1 27
V TÍNH CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN 28
5.1 Chọn ổ lăn cho trục II 28
Lực dọc trục: Fat = 290,24 N 28
5.2.3.Chọn sơ đồ bố trí ổ lăn 28
1 0 F a F S F at = 217,8 – 290,24 = -72,44 (N) < Fs1 nên Fa1 =164,16 N 29
5.2.5 Tính tỷ số 29
Y0 = 1,48 29
5.2.6 Tính tải trọng quy ước, tải trọng tương đương của ổ bi đỡ chặn. 29
5.2.7 Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động 29
Q = 944,762 N 30
Cd = 944,762 3 930 , 6= 9223,8 N= 9,2238 kN < C = 9,43 kN 30
5.2.8.Kiểm nghiệm theo khả năng tải tĩnh 30
X0 = 0,5 ; Y0 =0,47 30
Qt0 = ( X0.Fr0 + Y0.Fa0 )= 0,5.605+ 0,47.454,4= 516 N 30
Qt1 = ( X0.Fr1 + Y0.Fa1 ) =0,5.456 + 0,47.164,16= 305 N 30
PHẦN III: KẾT CẤU VỎ HỘP 30
I.VỎ HỘP 30
1.2 Kết cấu nắp hộp 30
Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc : 30
II.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT KHÁC 32
Trang 5Kết cấu bánh răng trụ đối xứng 33
Các độ dốc 5 7 ochọn 5o 33
Với h: là kích thước rãnh thoát dao 33
Bảng :Thông số kết cấu bánh răng 33
2.2.1 Nắp ổ 33
Trong đó D là đường kính lắp ổ lăn 33
2.2.2 Cốc lót 33
Đường kính lỗ lắp ống lót 36
III.BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP 37
Bảng thống kê dành cho bôi trơn 37
Phần 1 : Tính toán động học 39
I.Chọn động cơ 39
Phần 2 :Tính toán thiết kế chi tiết máy 39
I.Tính bộ truền xích 39
2.6.1 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 40
2.6.3 Kiểm nghiệm về quá tải 40
2.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 40
Phần 3 : Kết cấu vỏ hộp 40
I.Vỏ hộp 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
3-Hướng dẫn làm bài tập dung sai – Ninh Đức Tốn – Nguyễn Trọng Hùng 42
4-Bài tập kĩ thuật đo 42
Trang 6MỞ ĐẦU !
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nôi dung không thể thiếu với chương
trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở vềkết cấu máy và các quá trình cơ bản khi thiết kế máy.Trong quá trình học môn Chitiết máy em dã được làm quen với những kiến thức cơ bản về kết cấu máy , cáctính năng cơ bản của các chi tiết máy thường gặp.Đồ án môn học Chi tiết máy làkết quả đánh giá thực chất nhất quá trình học tập môn Chi tiết máy,Chế tạophôi,dung sai…
Hộp giảm tốc là thiết bị không thể thiếu trong các máy cơ khí,nó có nhiêm vụ biếnđổi vận tốc vào thanh một hay nhiều vận tốc ra tùy thuộc vào công dụng củamáy.Khi nhận đồ án thiết kế Chi tiết máy thầy giao cho, em đã tìm hiểu và cố gắnghoàn thành đồ án môn học này
Trong quá trình làm em đã tìm hiểu các vẫn đề sau:
_ Cách chọn động cơ điện cho hộp giảm tốc
_ Cách phân phối tỉ số truyền cho các cấp trong hộp giảm tốc
_ Các chỉ tiêu tính toán và các thông số cơ bản của hộp giảm tốc
_ Các chỉ tiêu tính toán,chế tạo bánh răng và trục
_ Cách xác định thông số của then
_ Kết cấu, công dụng và cách xác định các thông số cơ bản của vỏ hộp và cácchi tiết có liên quan
_ Cách lắp ráp các chi tiết lại với nhau thành một kết cấu máy hoàn chỉnh
_ Cách tính toán và xác định chế độ bôi trơn cho các chi tiết tham gia
truyền động
Trang 7P P
kn k
Trong đó nct : là tốc độ của bộ phận công tác
Usb = Usbh Usbng :Tỷ số truyền sơ bộ của hệ thống
Với Usbng = Ux < 2,5 chọn Ux = 2,0
Tra bảng 2.4[I] - trang 21,ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc 1 cấp bánh răngtrụ: Usbh = 4
Usb = 4 2,0 = 8,0 nsb = nct.Usb = 79,12 8,0= 632,96 (vòng/phút).Chọn tốc độ đồng bộ của động cơ điện : nđb = 750(vòng/phút)
Trang 8T
T
II Phân phối tỷ số truyền.
2.1 Xác định tỉ số truyền chung cho cả hệ thống : 8 , 91
12 , 79
n
n U
2.2 Phân phối tỉ số truyền trong hộp giảm tốc :
Chọn tỷ số của bộ truyền ngoài : Ux = 2,30
30 , 2
91 , 8
3.2 Công suất trên các trục
Công suất trên trục công tác: Pct =1,5 (KW)
Công suất trên trục II: P2=
x ol ct
P
=0,921.,05,992 =1,64 (KW)
Trang 9Công suất trên trục I: P1=
br ol
1
10 55
,
1
1 6
P 10
2
2 6
Trang 10Với + P : Là công suất cần truyền qua bộ truyền xích.P= P2=1,64 KW.
+kn:Là hệ số vòng quay Chọn số vòng quay của đĩa cơ sở của đĩa nhỏ là:
+k = kđ.k0.ka.kđc.kbt.kc ; trong đó:
k đ: hệ số tải trọng động Đề bài cho tải trọng va đạp nhẹ, nên ta chọn kđ = 1,35
k 0 : hệ số ảnh hưởng của kích thước bộ truyền.Do đường nối tâm các đĩa xíchtrùng với phương ngang Nên k0 = 1
a = 38.p; suy ra ka = 1
k đc: hệ số kể đến việc điều chỉnh lực căng xích Do điều chỉnh bằng một trongcác đĩa xích Nên kđc = 1
trơn đạt yêu cầu nên chọn k bt =1,3
k = 1 1 1 1,35 1,3 1,25 = 2,19375
Như vậy ta có : Pt = 1,64.1,1.1.2,19375= 3,958 kW
Trang 11Tra bảng 5.5 tttk hdđck, với n01 =200 vòng/phút.chọn bộ truyền xích một dãy có: bước xích : p = 19,05 mm ;
đường kính chốt : dc=5,96mm ;
chiều dài ống : B=17,75 mm ;
công suất cho phép : [P]=4,80 kW
Thỏa mãn điều kiện mòn: Pt [P]=4,80 kW
Đồng thời nhỏ hơn bước xích cho phép : p pmax
2 1 1
5 , 0
Z X
Z Z X
2 , 182 25
d F F F k
Trang 12Fv :lực căng do lực li tâm gây ra: Fv = q.v2= 1,9 1,452 = 3,995 N
F0 :lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động gây ra :
Vậy bộ truyền xích làm việc đủ bền
1.6 Xác định thông số của đĩa xích
.
d
vd d t r
k A
E F K F
[H1 ]Trong đó:
[H1 ]- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Chọn vật liệu là thép 45 , tôi cải thiện sẽ đạt được độ rắn HB=210 ta có [H1]=600Mpa
Lực va đập : Fvd = 13.10-7.n1.p3.m = 13.10-7.182,2.19,053.1 = 1,638N
Hệ số tải trọng động : Kđ=1,35 (bảng 5.6)
kđ=1(sử dụng 1 dãy xích)
Trang 13Hệ số ảnh hưởng của số răng đến đĩa xích : Kr = 0,42 (vì Z1 =25 )
Diện tích bản lề : A = 106 mm2 (tra bảng (5.12)với p=19,05 mm, xích ống con lănmột dãy)
Mô dun đàn hồi: E = 2,1.105 Mpa
1 106
10 1 , 2 ).
638 , 1 35 , 1 1131 (
42 , 0 47 , 0
5
H
H1 <[H] : nghĩa là đĩa xích 1 đảm bảo độ bền tiếp xúc
Tương tự cho đĩa xích 2 với cùng vật liệu và chế độ nhiệt luyện Hệ số ảnh hưởngcủa số răng đến đĩa xích Kr=0,23 (vì Z2 =57) Ta có:
Đĩa xích 2 cũng đảm bảo độ bền tiếp xúc
Chiều dài xích L 2247,9 mm
Trang 14Khoảng cách trục a 725 mm
II.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG.
Thông số đầu vào:
H] ( S ).Z Z K K
[ 0 lim
FL xF s R F F
KxH – hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh ăng
YR – hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng
Trang 15YS –hệ số xét đến độ hạy của vật liệu đối với tập chung ưngs suất
KxF –hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Tính thiế kế, ta lấy sơ bộ:
1
.
1
NHE, NFE - số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Do tải trọng tĩnh nên ta có:
N HE = N FE =60.c.n. ti
Trong đó:
Trang 16c- số lần ăn khớp trong một vòng quay (c=1)
N HE1 = 930,6 10 7 > N HO1 = 9,99 10 6 Suy ra KHL1 = 1
N HE2 = 24,2 10 7 > N HO2 = 8,83 10 6 Suy ra KHL2 = 1
N FE1 = 930,6 10 7 > N FO1 = 9,99 10 6 Suy ra KFL1 = 1
N FE2 = 24,2 10 7 > N FO2 = 8,83 10 6 Suy ra KFL2 = 1
2.2.2.Ứng suất cho phép khi quá tải
[ H]max 2 , 8 max( ch1, ch2) =2,8 ch1 = 2,8.400 = 1260 (Mpa)
] [
).
1
.(
ba H
H a
w
u
k T u
T là mômen xoắn trên trục chủ động T1 = TI = 23028 (N.mm)
[H]- ứng suất tiếp xúc cho phép [H]= 418,2 ( MPa)
Ka,– hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
Trang 1703 , 1 23028 ).
1 87 , 3 (
1 87 , 3 ( 5 , 1
970296 ,
0 105 2 ) 1 (
87 , 3 821 , 3
% 100
Vì U = 1,27%< 4% , suy ra thoả mãn
2.4.3.Xác định góc nghiêng của răng.
Tính lại góc
964 , 0 105
2
) 107 28 (
5 , 1
2
) (
20 cos
tg arctg
' 40 20 (cos(
0
0 0
Trang 182.6.Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng.
2.6.1.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Công thức 6.33:
].
[
.
) 1 (
2
1
H w
t
H H
M
H
d u b
u K T Z
sin
' 24 14 cos
Trang 195 , 31 105 3 , 0
5
,
1
' 21 15 sin
1 2 , 3 88 , 1 1
1 2 , 3 88 , 1
2 1
746 , 0 795
H
187 , 1 02 , 1 03 , 1
, 43 821 , 3 5 , 31
) 1 821 , 3 (
187 , 1 23028
2 746 , 0 71
Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σH] được tính theo công thức
xH v R m H
1
1
.
.
.
2
F w
w
F F
F
m d b
Y Y Y K
T
] [ 2 1
89 , 0 140
' 21 15 1 140
Trang 2031 ' 21 15 cos
80 , 3 2
F
K - hệ số tải trọng khi tính về uốn
Fv F F
518 , 1 05 , 1 055 , 1 37 , 1
Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn
2.6.3.Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
] [
T
T k
[ ] [ 364 , 133 2 , 2 62 , 60
107 5 , 1 cos
.
] [ 55 , 43 ' 21 15 cos
28 5 , 1 cos
m
d
mm z
Trang 21- Đường kính đỉnh răng :
mm m
d d
mm m
d d
a
a
44 , 166 5 , 1 2 55 , 166
2
55 , 43 5 , 1 2 55 , 43
2
2 1
-Khoảng cách trục chia: a=( d1+d2)/2= (43,55+166,44)/2= 104,995 (mm)
-Đường kính chân răng :d f1 d1 2,5.m 43,55 2,5.1,5 39,8 mm
d f2 d2 2,5.m 169, 44 2,5.1,5 162,8 mm
2.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng
Như vậy ta có bảng thông số chính của bộ truyền:
Thông số Kí hiệu Giá trị
Khoảng cách trục chia a 104,995 mm
Khoảng cách trục aw 105 mm
Z2 107 răngĐường kính vòng chia d1 43,55 mm
d2 166,44 mmĐường kính chân răng df1 39,8 mm
df2 162,8 mmĐường kính vòng lăn dw1 43,56 mm
dw2 166,44 mmĐường kính đỉnh răng da1 46,55 mm
da2 169,44 mmĐưòng kính cơ sở db1 40,92 mm
Trang 22dt= 32 mm < cf
kn d
ta chọn nối trục có các thông số kích thước chủ yếu sau :
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được cf
kn
T 125 N.mĐường kính lớn nhất có thể có của trục nối cf
kn
Đường kính vòng tâm chốt D0 90 mm
Chiều dài phần tử đàn hồi l3 28 mm
Chiều dài đoạn công xon của chốt l1 34 mm
Đườgn kính của chốt đàn hồi dc 14 mm
Trang 233.2 Chọn vật liệu:
Nối trục làm bằng gang CЧ21-40; chốt bằng thép 45 thường hóa, vòng đàn hồibằng caosu
ứng suất dập cho phép của vòng caosu:[σ]d=2 (N/mm2)
ứng suất uốn cho phép của chốt: [σ]u=60(N/mm2)
3.3 Kiểm nghiệm sức bền đập của vòng caosu:
c v
x d
d l D Z
T K
28 14 90 4
10 299 , 23 2 , 1 2
.
T d
sb
d (mm)
Chọn sơ bộ đường kính trục là:
4.2 Xác định lực tác dụng lên trục và bánh răng
Trang 24' 40 0 1057,3.tg2 β
Cos
α Ft1.tg
0 0 1
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=15 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=10mm;
-Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=15mm
Trang 254.4 Xác định phản lực lên các gối trục
Trang 26yzx
Trang 27Do trục yêu cầu tính chi tiết là trục I nên ta chỉ cần xác định giá trị các phản lực lêncác gối trục của trục I.Chọn hệ toạ độ như hình vẽ.
Ta có :
Ry11 =(Fr1.(l11 -l13 )+ Fa1 dw1 /2)/ l11
= (413,57.(95-47.5) + 290,24.43.56/2) / 95 = 273,33 (N) > 0 đúng chiều đãchọn
Ry10 = Fr1- Ry11 =413,57 – 273,33= 140,24 (N) >0 ; đúng chiều đã chọn
+Với d2sb=30mm Ta chọn đường kính các đoạn trục:
-Tại tiết diện lắnp bánh răng: d22=30mm
-Tại tiết diện lắp ổ lăn: d20=d21=25mm
-Tại tiết diện lắp đĩa xích: d23=22mm
Trang 28zx
Trang 29Mômen tổng uốn và mômen tương đương Mtđkj ứng với các tiết diện.
2 1 2
M
M x y2 0 2 5902 , 35 2 5902 , 35
1 2
1
Nmm T
M
2 2
2
Nmm T
73 , 35116 1
21023 1
20177 1
Trang 30Chiều sâurãnh then
Bán kính góc lượn củarãnh
b h t1
t2 Nhỏ nhất
Lớn nhất1-2 20 6 6 3,5 2,8 0,16 0,25
+Kiểm nghiệm độ bền của then:
a Tại tiết diện 1-2
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…0,9)lm12=40mm
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được
d 100MPa
c 20 30MPa
Công thức (9.1) ta có: MPa MPa
t h dl
T
d t
) 5 , 3 6 (
40 20
23299 2 )
T
c t
6 40 20
23299 2 2
b Tại tiết diện 1-3
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…0,9)lm13=25mm
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được
d 100MPa
c 20 30MPa
Công thức (9.1) ta có: MPa MPa
t h dl
T
d t
) 3 5 (
25 15
23299 2 ) (
5 25 15
23299
4.6.Kiểm nghiệm trục ( trục I) theo độ bền mỏi.
Với thép 45 có: b 600MPa, 1 0 , 436 b 0 , 436 600 261 , 6MPa
MPa
728 , 151 6 , 261 58 , 0
Trang 31Các trục trong hộp giảm tốc đều quay, ứng suất thay đổi theo chu kì đối xứng ta
có :
j
j j
j
d
t d bt d W
2
32
j j
j j aj
d
t d t b d
M W
M
2
32
1 1
3 max
mj
W
T
2 2
t d bt d W
2
16
1 1
3 0
j oj
j j aj
mj
d
t d bt d
T W
T
2
16
2
2
1 1
3 max
Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục I ta thấy các tiết diện nguyhiểm là tiết diện lắp bánh răng 2 và tiết diện lắp ổ lăn 1.Kết cấu trục vừa thiết kếđảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điềukiện sau:
s s s/ s2 s2 s
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5
s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứng suấttiếp, được tính theo công thức sau:
1