KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Những vấn đề chung về TSCĐ Kế toán biến động tăng giảm TSCĐ Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ Hao mòn và khấu hao TSCĐ Kế toán sửa chữa TSCĐ... NHỮNG
Trang 1TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
1
Trang 2KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Những vấn đề chung về TSCĐ
Kế toán biến động tăng giảm TSCĐ
Kế toán thuê ngoài và cho thuê
TSCĐ
Hao mòn và khấu hao TSCĐ
Kế toán sửa chữa TSCĐ
Trang 3NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
Khái niệm và điều kiện nhận biết TSCĐ
Đặc điểm của TSCĐ
Phân loại TSCĐ trong DN
Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ
Trang 4NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
4
Khái niệm: TSCĐ là những tư liệu lao
động có giá trị lớn và có thời gian sử
dụng lâu dài
Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
Giá trị lớn (từ 30 triệu VNĐ trở lên)
Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy
Thời gian sử dụng ước tính > 1 năm
Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng tài sản.
Trang 5NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
5
Đặc điểm của TSCĐ
Tham gia vào nhiều chu kì kinh doanh
Khi tham gia vào quá trình kinh doanh, TSCĐ bị hao mòn, giá trị hao mòn sẽ
được chuyển dần vào chi phí dưới hình thức khấu hao
TSCĐ không bị thay đổi hình thái vật chất cho đến lúc hư hỏng
Trang 6NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
6
Phân loại TSCĐ
Theo hình thái biểu hiện
Theo quyền sở hữu
Theo công dụng và tình hình sử dụng
Theo nguồn hình thành
Trang 8NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
TSCĐ thuộc quyền sở hữu
của DN TSCĐ thuê ngoài
Nguồn: Thuê hoạt động, thuê tài chính.
8
Phân loại TSCĐ theo quyền sở hữu
Trang 9NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
Biên soạn: TS Phạm Thành Long
Phân loại TSCĐ theo tình hình sử dụng
TSCĐ dùng cho sản xuất – kinh doanh
TSCĐ dùng cho xây dựng cơ bản
TSCĐ dùng cho phúc lợi
TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp
TSCĐ chờ xử lí
Trang 11NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
11
Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ
Nguyên giá (NG)
Hao mòn (HM)
Giá trị còn lại (GTCL)
Trang 12NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
12
Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ bao gồm:
Giá mua, giá chuyển nhượng theo hóa đơn
Các chi phí hợp lí khác để đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Trang 13NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
Biên soạn: TS Phạm Thành Long
13
Nguyên tắc xác định nguyên giá TSCĐ
Thời điểm xác định nguyên giá: Là thời điểm chính thức đưa tài sản vào sử dụng, khai thác.
Căn cứ xác định nguyên giá: Khách quan và
có thể kiểm tra được (có chứng từ hợp pháp, hợp lệ)
Chỉ được tính các khoản chi phí hợp lý được dồn tích trong quá trình hình thành TSCĐ
Các chi phí làm tăng tính hữu ích, lợi ích kinh
tế của tài sản được ghi tăng nguyên giá
Trang 15(-) Giảm giá (-) Hàng mua bị trả lại
Trang 16(+) Phí tổn mới trước khi sử dụng (-) Các khoản thuế được hoàn lại (-) Chiết khấu thương mại
(-) Giảm giá (-) Hàng mua bị trả lại
Trang 17(+) Lệ phí trước bạ (-) Các chi phí không hợp lí, vượt định mức
Trang 19 NG TSCĐ nhận cấp phát, điều chuyển
trong các đơn vị hạch toán độc lập
= Giá trị giao nhận + Chi phí tiếp nhận
Trang 20KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
20
Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ
NG TSCĐ nhận về do trao đổi tương tự
= Giá trị còn lại của tài sản đem đổi
NG TSCĐ nhận về do trao đổi không
tương tự
= Giá trị thoả thuận của tài sản đổi về
Trang 21KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
21
Thay đổi giá trị ghi sổ của TSCĐ
Đánh giá lại theo quyết định của Nhà nước
Sửa chữa nâng cấp, lắp đặt thêm
Tháo gỡ bớt bộ phận của TSCĐ
Trang 22NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
22
Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ
Hao mòn (HM): Là giá trị ước tính
rằng TSCĐ đã bị giảm sút giá trị trong quá trình sử dụng.
Giá trị hao mòn bình quân: Là giá trị
hao mòn chia đều cho mỗi năm sử dụng
= NG/số năm sử dụng TSCĐ.
Giá trị hao mòn lũy kế: Là giá trị hao
mòn được cộng dồn từ khi bất đầu sử dụng tài sản đến thời điểm hiện tại.
Trang 24KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Chứng từ kế toán
Quyết định tăng, giảm tài sản cố định
Hợp đồng kinh tế
Biên bản giao nhận tài sản
Hồ sơ kĩ thuật của tài sản
Hoá đơn giá trị gia tăng
Sổ sách kế toán
Thẻ tài sản cố định
Sổ chi tiết tài sản cố định
Trang 25KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2141 “Hao mòn TSCĐ hữu hình”
2142 “Hao mòn TSCĐ thuê tài chính”
2143 “Hao mòn TSCĐ vô hình”
Trang 26KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
SD ĐK: xxx
SD CK: xxx
Trang 27KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Kế toán TSCĐ
Bảo quản lưu trữ
Quyết định tăng, giảm TSCĐ
Giao nhận
TS và lập các chứng từ
- Lập, huỷ thẻ TSCĐ
- Ghi sổ chi tiết, tổng hợp
- Lập bảng tính khấu hao
Trang 28KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt)
BT1) Ghi tăng NG TSCĐ:
Nợ TK 211: NG
Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào
Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán
Trang 29KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt)
BT3) Chiết khấu thanh toán được hưởng
Nợ TK 111,112: Nếu đã nhận bằng tiền
Nợ TK 331: Nếu trừ vào nợ phải trả
Nợ TK 1388: Chiết khấu phải thu
Có TK 515: Tính vào doanh thu tài chính
BT4) Chiết khấu thương mại, giảm giá,
trả lại:
Nợ TK 111,112,331,1388: Giá thanh toán
Có TK 211: Ghi giảm NG TSCĐ (giá chưa thuế)
Có TK 133: VAT đầu vào tương ứng
Trang 30KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do mua sắm (không qua lắp
đặt)
211 111,112,331
133
Nguyên giá TSCĐ (giá hoá đơn, phí tổn mới…)
Thuế GTGT đầu vào
Trang 31KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do mua sắm (qua lắp đặt)
BT1) Tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt:
Nợ TK 2411: Giá chưa có thuế
Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào
Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán
BT2) Kết chuyển NG khi lắp đặt hoàn thành :
Trang 32KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do mua sắm qua
Thuế GTGT đầu vào
Trang 33KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 635: tính vào chi phí tài chính
Có TK 242: phân bổ chi phí lãi trả chậm
Trang 34KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do xây dựng cơ bản bàn giao
BT1) Tập hợp chi phí xây dựng cơ bản:
Nợ TK 2412: Giá chưa có thuế
Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào
Có TK 111,112,331,341,152: Giá thanh toán
BT2) Kết chuyển NG khi xây dựng hoàn thành :
Trang 35KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do XDCB bàn giao
Thuế GTGT đầu vào
Trang 36KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do Nhận vốn góp liên doanh bằng
Nợ (Có) TK 111,112: Chênh lệch đã thanh toán
Có TK 222: Ghi giảm vốn góp liên doanh
Trang 37KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tăng do Nhận tặng thưởng, viện trợ
Nợ TK 211: NG
Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác
Tăng do phát hiện thừa khi kiểm kê
Nợ TK 211: NG
Có TK 3381: Giá trị thừa chờ xử lí
Trang 38KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
38
Giảm do thanh lí, nhượng bán
BT1) Xoá sổ tài sản cố định
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế tính đến thời điểm TL, NB
Nợ TK 811: Giá trị còn lại tính vào chi phí khác
Có TK 211: Xoá sổ Nguyên giá
BT2) Chi phí thanh lí, nhượng bán
Nợ TK 811: Tính vào chi phí khác
Nợ TK 133 (nếu có)
Có TK 111,112,331,152…: chi tiền, xuất vật tư, phải trả NB
BT3) Các khoản thu từ thanh lí, nhượng bán
Nợ TK 111,112,131,152: Thu tiền, phải thu KH, thu phế liệu
Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác
Có TK 3331 (nếu có)
Trang 39KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
39
Giảm do góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế tính đến thời điểm góp
Nợ TK 222: Giá trị vốn góp được ghi nhận
Nợ TK 811(Có TK 711) : Chênh lệch
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ đem góp vốn
Trang 40KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 41KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
41
Giảm do phát hiện thiếu khi kiểm kê TSCĐ
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế đến thời điểm phát hiện
Nợ TK 1381: Giá trị thiếu chờ xử lí = GTCL
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ
Khi có quyết định xử lí giá trị tài sản thiếu qua kiểm kê:
Nợ TK 111,112: nếu thu tiền
Nợ TK 152: nếu thu bằng vật tư
Nợ TK 334: nếu trừ lương của người LĐ
Nợ TK 811: tính vào chi phí khác
Nợ TK 411: nếu được phép ghi giảm vốn kinh doanh
Có TK 1381: giá trị thiếu đã được xử lí
Trang 42KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
42
Giảm do đem trao đổi tương tự
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế của TS đem đổi
Nợ TK 211: NG của TSCĐ đổi về = GTCL TSCĐ đem đổi
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ đem đổi
Trang 43KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
43
Giảm do trao đổi không tương tự
BT1) Xoá sổ tài sản cố định đem đổi
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế đến thời điểm trao đổi
Nợ TK 811: Giá trị còn lại tính vào chi phí khác
Có TK 211: Xoá sổ Nguyên giá
BT2) P/a giá trị thoả thuận của tài sản đem đổi
Nợ TK 131: Giá thoả thuận (bao gồm cả VAT)
Có TK 711: Giá thoả thuận (chưa có VAT)
Có TK 3331: VAT đầu ra phải nộp
Trang 44KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
44
Giảm do trao đổi không tương tự
BT3) P/a nguyên giá tài sản đổi về
Nợ TK 211: Nguyên giá tài sản đổi về (giá thoả thuận)
Nợ TK 133: VAT đầu vào tương ứng
Có TK 131: Trừ vào số phải thu
Thanh toán chênh lệch qua trao đổi
Nếu số phải Thu > phải Trả
Nợ TK 111,112
Có TK 131: chênh lệch đã thu bổ sung
Nếu số phải Thu < phải Trả
Nợ TK 131
Có TK 111,112: chênh lệch đã trả cho người đổi tài sản
Trang 45KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
45
Giảm do phát hiện thiếu khi kiểm kê
Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế của TS đến thời điểm thiếu
Trang 46KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Giảm do thiếu chưa rõ nguyên
nhân khi kiểm kê
TSCĐ hình thành do XDCB hoàn thành, bàn giao Hình thành TSCĐ từ các nguồn
khác
Trang 47KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
47
Phân biệt hao mòn và khấu hao
Phương pháp tính khấu hao
Sơ đồ hạch toán
Trang 48KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phân biệt hao mòn và khấu hao
Hao mòn: sự giảm đi về giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ Nguyên nhân: tác động của điều kiện làm việc (hao mòn hữu hình), tiến
bộ khoa học kĩ thuật (hao mòn vô hình).
Hao mòn mang tính khách quan
Khấu hao: biện pháp nhằm thu hồi giá trị
đã hao mòn bằng cách tính hao mòn vào chi phí kinh doanh.
Khấu hao mang tính chủ quan
Trang 49KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp tính khấu hao
Khấu hao đều theo thời gian (đường thẳng)
Khấu hao theo sản lượng
Khấu hao số dư giảm dần (khấu hao nhanh)
Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Trang 50KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao đều theo thời gian (đường thẳng)
Mức KH bình quân năm = NG x Tỷ lệ KH = NG/Số năm SD TS
Mức KH bình quân tháng = Mức KH bình quân năm /12 tháng
Mức KH TSCĐ
phải trích tính vào
chi phí của tháng t
= Mức KHTSCĐ phải tính vào chi phí của tháng t-1
+ Mức KHTSCĐ tăng trong tháng t - Mức KHTSCĐ giảm trong tháng t
Mức KH
Thời gian sử dụng
Trang 51KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Mức KH TSCĐ
tăng của tháng t = Số năm sử dụng x 12 tháng x số ngày trong NG TSCĐ x Số ngày TSCĐ tăng thêm
tháng
Mức KH TSCĐ
giảm của tháng t = Số năm sử dụng x 12 tháng x số ngày trong tháng NG TSCĐ x Số ngày TSCĐ giảm đi
Trong đó: Mức KH TSCĐ tăng hoặc giảm trong tháng được tính từ ngày TSCĐ tăng hoặc giảm
−TH1: Nếu trong tháng trước không có biến động tăng giảm TSCĐ
Trang 52KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
x (Số ngày của tháng trước
- Số ngày
đã khấu hao)
x (Số ngày của tháng trước
- Số ngày thôi tính khấu
hao)
−TH2: Nếu trong tháng trước có biến động về TSCĐ.
Trang 53KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao theo sản lượng
Mức KH BQ 1 đơn vị sản lượng = NG TSCĐ
Sản lượng theo công suất thiết kếMức KH trích trong tháng = Sản lượng của tháng t x KH BQ 1 đvsl
Mức khấu hao
Thời gian sử dụng
Trang 54KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Điều kiện áp dụng khấu hao theo sản
Công suất sử dụng thực tế bình quân/tháng trong năm không thấp hơn 50% công suất thiết kế
Trang 55KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao theo số dư giảm dần (KH nhanh)
Mức KH năm = GTCL của TSCĐ x Tỷ lệ khấu
hao nhanh.
Tỷ lệ KH nhanh = Tỷ lệ KH bình quân x Hệ số
điều chỉnh Mức KH tháng = Mức KH năm/12 tháng
Thời gian hữu dụng của TS Hệ số điều chỉnh
Trang 56KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao theo số dư giảm dần (KH nhanh)
Mức khấu hao
Thời gian sử dụng
Trang 57KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao theo số dư giảm dần có điều
chỉnh
Là khấu hao nhanh, nhưng:
Đến năm nào mức khấu hao nhanh
=< GTCL đầu năm/SNSD còn lại (1) thì áp dụng (1) để tính KH các năm còn lại
Trang 58KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao theo số dư giảm dần có điều
chỉnh
Mức khấu hao
Thời gian sử dụng
Trang 59KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Trang 60KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Điều kiện áp dụng khấu hao theo số dư giảm
dần có điều chỉnh:
TSCĐ đầu tư mới, chưa qua sử dụng
TSCĐ là các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm.
Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực có công nghệ đòi hỏi phải nhanh chóng thay đổi, phát triển.
Tỉ lệ khấu hao nhanh tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
Đảm bảo kinh doanh có lãi
Trang 61KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Nguyên tắc hạch toán hao mòn và khấu hao:
Mọi TSCĐ tham gia SXKD đều phải trích khấu hao
Khấu hao được trích vào CP theo phạm vi sử dụng
Trang 62KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Trang 64KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
64
Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ
Thuê tài sản: Là sự thoả thuận giữa bên cho
thuê và bên thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài sản cho bên thuê trong một khoảng thời gian nhất định để được nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần.
Trang 65KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
65
Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ
Thuê tài chính: Là thuê tài sản mà bên cho
thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn thuê
Thuê hoạt động: Là thuê tài sản không phải
là thuê tài chính
Trang 66KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích về tài sản cho
người đi thuê Quyền sở hữu tài sản có thể được chuyển giao vào thời điểm kết thúc hợp đồng.
Thời hạn thuê tài sản chiếm phần lớn thời gian sử dụng kinh tế của tài sản cho dù không có sự chuyển giao quyền sở hữu;
Tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, giá trị hiện tại của khoản
thanh toán tiền thuê tối thiểu chiếm phần lớn giá trị hợp lý của tài sản thuê;
Bên cho thuê chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho bên thuê khi hết thời hạn thuê;
Tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, bên thuê có quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê với mức giá ước tính thấp hơn giá trị hợp lý vào cuối thời hạn thuê.
Tài sản thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có khả năng sử dụng không cần có sự thay đổi, sữa chữa lớn nào.
Trang 67KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Trang 68KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Trang 69KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Tiếp nhận nợ gốc thuê
Nếu nhận nợ không thuế gtgt
Nợ TK 212: NG TSCĐ ở thời điểm thuê
Trang 70KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Tiếp nhận nợ gốc thuê
Nếu nhận nợ cả thuế gtgt
Nợ TK 212: NG TSCĐ ở thời điểm thuê
Nợ TK 1388: Thuế gtgt đầu vào được khấu trừ
Có TK 315: Số nợ gốc phải trả kỳ này
Có TK 342: Tổng nợ gốc – số nợ gốc phải trả kỳ này
Có TK 111,112 : Chi phí khác phát sinh liên
quan đến thuê tài sản.
Trang 71KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Định kỳ, kế toán tiến hành trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính và tính vào chi phí kinh doanh
Nợ TK 627, 641, 642
Có TK 2142
Trang 72KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Khi nhận được hoá đơn của bên cho thuê đòi thanh toán tiền thuê
Nếu nhận nợ không thuế gtgt
Nợ TK 315: Nợ gốc đến hạn trả
Nợ TK 1332: Thuế gtgt được khấu trừ
Nợ TK 635: Lãi phải trả kỳ này
Có TK 111,112
Trang 73KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Khi nhận được hoá đơn của bên cho thuê yêu cầu thanh toán tiền thuê
Nếu nhận nợ bao gồm cả thuế gtgt
Nợ TK 315: Nợ gốc đến hạn trả
Nợ TK 635: Lãi phải trả kỳ này
Có TK 111,112
Đồng thời phân bổ thuế gtgt tương ứng với số
đã thanh toán cho bên thuê
Nợ TK 133
Có TK 1388
Trang 74KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Cuối năm tài chính, xác định số nợ phải trả vào năm sau đến hạn
Nợ TK 342
Có TK 315
Trang 75KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC
Nếu trả lại TS cho bên cho thuê
Trang 76KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC
Nếu bên đi thuê được quyền sở hữu TSCĐ
Kết chuyển NG TSCĐ thuê tài chính thành TSCĐ của doanh nghiệp đi thuê
Trang 77KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC
Nếu bên đi thuê được quyền sở hữu TSCĐ
Các khoản chi phí mua lại
Nợ TK 211, 213
Có TK 111,112…: chi phí mua lại
Kết chuyển nguồn vốn (nếu có)
Nợ TK 414, 441
Có TK 411