1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

những vấn đề chung về tài sản cố đinh

94 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Những vấn đề chung về TSCĐ  Kế toán biến động tăng giảm TSCĐ  Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ  Hao mòn và khấu hao TSCĐ  Kế toán sửa chữa TSCĐ... NHỮNG

Trang 1

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

1

Trang 2

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Những vấn đề chung về TSCĐ

Kế toán biến động tăng giảm TSCĐ

Kế toán thuê ngoài và cho thuê

TSCĐ

Hao mòn và khấu hao TSCĐ

Kế toán sửa chữa TSCĐ

Trang 3

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

Khái niệm và điều kiện nhận biết TSCĐ

Đặc điểm của TSCĐ

Phân loại TSCĐ trong DN

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

Trang 4

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

4

Khái niệm: TSCĐ là những tư liệu lao

động có giá trị lớn và có thời gian sử

dụng lâu dài

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

Giá trị lớn (từ 30 triệu VNĐ trở lên)

Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy

Thời gian sử dụng ước tính > 1 năm

Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng tài sản.

Trang 5

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

5

Đặc điểm của TSCĐ

Tham gia vào nhiều chu kì kinh doanh

Khi tham gia vào quá trình kinh doanh, TSCĐ bị hao mòn, giá trị hao mòn sẽ

được chuyển dần vào chi phí dưới hình thức khấu hao

TSCĐ không bị thay đổi hình thái vật chất cho đến lúc hư hỏng

Trang 6

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

6

Phân loại TSCĐ

Theo hình thái biểu hiện

Theo quyền sở hữu

Theo công dụng và tình hình sử dụng

Theo nguồn hình thành

Trang 8

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

TSCĐ thuộc quyền sở hữu

của DN TSCĐ thuê ngoài

Nguồn: Thuê hoạt động, thuê tài chính.

8

Phân loại TSCĐ theo quyền sở hữu

Trang 9

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

Biên soạn: TS Phạm Thành Long

Phân loại TSCĐ theo tình hình sử dụng

TSCĐ dùng cho sản xuất – kinh doanh

TSCĐ dùng cho xây dựng cơ bản

TSCĐ dùng cho phúc lợi

TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp

TSCĐ chờ xử lí

Trang 11

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

11

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

Nguyên giá (NG)

Hao mòn (HM)

Giá trị còn lại (GTCL)

Trang 12

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

12

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

Nguyên giá TSCĐ bao gồm:

Giá mua, giá chuyển nhượng theo hóa đơn

Các chi phí hợp lí khác để đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Trang 13

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

Biên soạn: TS Phạm Thành Long

13

Nguyên tắc xác định nguyên giá TSCĐ

Thời điểm xác định nguyên giá: Là thời điểm chính thức đưa tài sản vào sử dụng, khai thác.

Căn cứ xác định nguyên giá: Khách quan và

có thể kiểm tra được (có chứng từ hợp pháp, hợp lệ)

Chỉ được tính các khoản chi phí hợp lý được dồn tích trong quá trình hình thành TSCĐ

Các chi phí làm tăng tính hữu ích, lợi ích kinh

tế của tài sản được ghi tăng nguyên giá

Trang 15

(-) Giảm giá (-) Hàng mua bị trả lại

Trang 16

(+) Phí tổn mới trước khi sử dụng (-) Các khoản thuế được hoàn lại (-) Chiết khấu thương mại

(-) Giảm giá (-) Hàng mua bị trả lại

Trang 17

(+) Lệ phí trước bạ (-) Các chi phí không hợp lí, vượt định mức

Trang 19

NG TSCĐ nhận cấp phát, điều chuyển

trong các đơn vị hạch toán độc lập

= Giá trị giao nhận + Chi phí tiếp nhận

Trang 20

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

20

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ nhận về do trao đổi tương tự

= Giá trị còn lại của tài sản đem đổi

NG TSCĐ nhận về do trao đổi không

tương tự

= Giá trị thoả thuận của tài sản đổi về

Trang 21

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

21

Thay đổi giá trị ghi sổ của TSCĐ

Đánh giá lại theo quyết định của Nhà nước

Sửa chữa nâng cấp, lắp đặt thêm

Tháo gỡ bớt bộ phận của TSCĐ

Trang 22

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ

22

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

Hao mòn (HM): Là giá trị ước tính

rằng TSCĐ đã bị giảm sút giá trị trong quá trình sử dụng.

 Giá trị hao mòn bình quân: Là giá trị

hao mòn chia đều cho mỗi năm sử dụng

= NG/số năm sử dụng TSCĐ.

 Giá trị hao mòn lũy kế: Là giá trị hao

mòn được cộng dồn từ khi bất đầu sử dụng tài sản đến thời điểm hiện tại.

Trang 24

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Chứng từ kế toán

Quyết định tăng, giảm tài sản cố định

Hợp đồng kinh tế

Biên bản giao nhận tài sản

Hồ sơ kĩ thuật của tài sản

Hoá đơn giá trị gia tăng

Sổ sách kế toán

Thẻ tài sản cố định

Sổ chi tiết tài sản cố định

Trang 25

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2141 “Hao mòn TSCĐ hữu hình”

2142 “Hao mòn TSCĐ thuê tài chính”

2143 “Hao mòn TSCĐ vô hình”

Trang 26

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

SD ĐK: xxx

SD CK: xxx

Trang 27

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Kế toán TSCĐ

Bảo quản lưu trữ

Quyết định tăng, giảm TSCĐ

Giao nhận

TS và lập các chứng từ

- Lập, huỷ thẻ TSCĐ

- Ghi sổ chi tiết, tổng hợp

- Lập bảng tính khấu hao

Trang 28

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt)

BT1) Ghi tăng NG TSCĐ:

Nợ TK 211: NG

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán

Trang 29

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt)

BT3) Chiết khấu thanh toán được hưởng

Nợ TK 111,112: Nếu đã nhận bằng tiền

Nợ TK 331: Nếu trừ vào nợ phải trả

Nợ TK 1388: Chiết khấu phải thu

Có TK 515: Tính vào doanh thu tài chính

BT4) Chiết khấu thương mại, giảm giá,

trả lại:

Nợ TK 111,112,331,1388: Giá thanh toán

Có TK 211: Ghi giảm NG TSCĐ (giá chưa thuế)

Có TK 133: VAT đầu vào tương ứng

Trang 30

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do mua sắm (không qua lắp

đặt)

211 111,112,331

133

Nguyên giá TSCĐ (giá hoá đơn, phí tổn mới…)

Thuế GTGT đầu vào

Trang 31

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do mua sắm (qua lắp đặt)

BT1) Tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt:

Nợ TK 2411: Giá chưa có thuế

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán

BT2) Kết chuyển NG khi lắp đặt hoàn thành :

Trang 32

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do mua sắm qua

Thuế GTGT đầu vào

Trang 33

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Nợ TK 635: tính vào chi phí tài chính

Có TK 242: phân bổ chi phí lãi trả chậm

Trang 34

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do xây dựng cơ bản bàn giao

BT1) Tập hợp chi phí xây dựng cơ bản:

Nợ TK 2412: Giá chưa có thuế

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111,112,331,341,152: Giá thanh toán

BT2) Kết chuyển NG khi xây dựng hoàn thành :

Trang 35

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ do XDCB bàn giao

Thuế GTGT đầu vào

Trang 36

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do Nhận vốn góp liên doanh bằng

Nợ (Có) TK 111,112: Chênh lệch đã thanh toán

Có TK 222: Ghi giảm vốn góp liên doanh

Trang 37

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tăng do Nhận tặng thưởng, viện trợ

Nợ TK 211: NG

Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác

Tăng do phát hiện thừa khi kiểm kê

Nợ TK 211: NG

Có TK 3381: Giá trị thừa chờ xử lí

Trang 38

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

38

Giảm do thanh lí, nhượng bán

BT1) Xoá sổ tài sản cố định

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế tính đến thời điểm TL, NB

Nợ TK 811: Giá trị còn lại tính vào chi phí khác

Có TK 211: Xoá sổ Nguyên giá

BT2) Chi phí thanh lí, nhượng bán

Nợ TK 811: Tính vào chi phí khác

Nợ TK 133 (nếu có)

Có TK 111,112,331,152…: chi tiền, xuất vật tư, phải trả NB

BT3) Các khoản thu từ thanh lí, nhượng bán

Nợ TK 111,112,131,152: Thu tiền, phải thu KH, thu phế liệu

Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác

Có TK 3331 (nếu có)

Trang 39

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

39

Giảm do góp vốn liên doanh bằng TSCĐ

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế tính đến thời điểm góp

Nợ TK 222: Giá trị vốn góp được ghi nhận

Nợ TK 811(Có TK 711) : Chênh lệch

Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ đem góp vốn

Trang 40

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 41

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

41

Giảm do phát hiện thiếu khi kiểm kê TSCĐ

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế đến thời điểm phát hiện

Nợ TK 1381: Giá trị thiếu chờ xử lí = GTCL

Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ

Khi có quyết định xử lí giá trị tài sản thiếu qua kiểm kê:

Nợ TK 111,112: nếu thu tiền

Nợ TK 152: nếu thu bằng vật tư

Nợ TK 334: nếu trừ lương của người LĐ

Nợ TK 811: tính vào chi phí khác

Nợ TK 411: nếu được phép ghi giảm vốn kinh doanh

Có TK 1381: giá trị thiếu đã được xử lí

Trang 42

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

42

Giảm do đem trao đổi tương tự

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế của TS đem đổi

Nợ TK 211: NG của TSCĐ đổi về = GTCL TSCĐ đem đổi

Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ đem đổi

Trang 43

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

43

Giảm do trao đổi không tương tự

BT1) Xoá sổ tài sản cố định đem đổi

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế đến thời điểm trao đổi

Nợ TK 811: Giá trị còn lại tính vào chi phí khác

Có TK 211: Xoá sổ Nguyên giá

BT2) P/a giá trị thoả thuận của tài sản đem đổi

Nợ TK 131: Giá thoả thuận (bao gồm cả VAT)

Có TK 711: Giá thoả thuận (chưa có VAT)

Có TK 3331: VAT đầu ra phải nộp

Trang 44

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

44

Giảm do trao đổi không tương tự

BT3) P/a nguyên giá tài sản đổi về

Nợ TK 211: Nguyên giá tài sản đổi về (giá thoả thuận)

Nợ TK 133: VAT đầu vào tương ứng

Có TK 131: Trừ vào số phải thu

Thanh toán chênh lệch qua trao đổi

Nếu số phải Thu > phải Trả

Nợ TK 111,112

Có TK 131: chênh lệch đã thu bổ sung

Nếu số phải Thu < phải Trả

Nợ TK 131

Có TK 111,112: chênh lệch đã trả cho người đổi tài sản

Trang 45

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

45

Giảm do phát hiện thiếu khi kiểm kê

Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế của TS đến thời điểm thiếu

Trang 46

KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Giảm do thiếu chưa rõ nguyên

nhân khi kiểm kê

TSCĐ hình thành do XDCB hoàn thành, bàn giao Hình thành TSCĐ từ các nguồn

khác

Trang 47

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

47

Phân biệt hao mòn và khấu hao

Phương pháp tính khấu hao

Sơ đồ hạch toán

Trang 48

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phân biệt hao mòn và khấu hao

Hao mòn: sự giảm đi về giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ Nguyên nhân: tác động của điều kiện làm việc (hao mòn hữu hình), tiến

bộ khoa học kĩ thuật (hao mòn vô hình).

Hao mòn mang tính khách quan

Khấu hao: biện pháp nhằm thu hồi giá trị

đã hao mòn bằng cách tính hao mòn vào chi phí kinh doanh.

Khấu hao mang tính chủ quan

Trang 49

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp tính khấu hao

Khấu hao đều theo thời gian (đường thẳng)

Khấu hao theo sản lượng

Khấu hao số dư giảm dần (khấu hao nhanh)

Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

Trang 50

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao đều theo thời gian (đường thẳng)

Mức KH bình quân năm = NG x Tỷ lệ KH = NG/Số năm SD TS

Mức KH bình quân tháng = Mức KH bình quân năm /12 tháng

Mức KH TSCĐ

phải trích tính vào

chi phí của tháng t

= Mức KHTSCĐ phải tính vào chi phí của tháng t-1

+ Mức KHTSCĐ tăng trong tháng t - Mức KHTSCĐ giảm trong tháng t

Mức KH

Thời gian sử dụng

Trang 51

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Mức KH TSCĐ

tăng của tháng t = Số năm sử dụng x 12 tháng x số ngày trong NG TSCĐ x Số ngày TSCĐ tăng thêm

tháng

Mức KH TSCĐ

giảm của tháng t = Số năm sử dụng x 12 tháng x số ngày trong tháng NG TSCĐ x Số ngày TSCĐ giảm đi

Trong đó: Mức KH TSCĐ tăng hoặc giảm trong tháng được tính từ ngày TSCĐ tăng hoặc giảm

TH1: Nếu trong tháng trước không có biến động tăng giảm TSCĐ

Trang 52

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

x (Số ngày của tháng trước

- Số ngày

đã khấu hao)

x (Số ngày của tháng trước

- Số ngày thôi tính khấu

hao)

TH2: Nếu trong tháng trước có biến động về TSCĐ.

Trang 53

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao theo sản lượng

Mức KH BQ 1 đơn vị sản lượng = NG TSCĐ

Sản lượng theo công suất thiết kếMức KH trích trong tháng = Sản lượng của tháng t x KH BQ 1 đvsl

Mức khấu hao

Thời gian sử dụng

Trang 54

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Điều kiện áp dụng khấu hao theo sản

Công suất sử dụng thực tế bình quân/tháng trong năm không thấp hơn 50% công suất thiết kế

Trang 55

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao theo số dư giảm dần (KH nhanh)

Mức KH năm = GTCL của TSCĐ x Tỷ lệ khấu

hao nhanh.

Tỷ lệ KH nhanh = Tỷ lệ KH bình quân x Hệ số

điều chỉnh Mức KH tháng = Mức KH năm/12 tháng

Thời gian hữu dụng của TS Hệ số điều chỉnh

Trang 56

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao theo số dư giảm dần (KH nhanh)

Mức khấu hao

Thời gian sử dụng

Trang 57

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao theo số dư giảm dần có điều

chỉnh

Là khấu hao nhanh, nhưng:

Đến năm nào mức khấu hao nhanh

=< GTCL đầu năm/SNSD còn lại (1) thì áp dụng (1) để tính KH các năm còn lại

Trang 58

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Khấu hao theo số dư giảm dần có điều

chỉnh

Mức khấu hao

Thời gian sử dụng

Trang 59

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Trang 60

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Điều kiện áp dụng khấu hao theo số dư giảm

dần có điều chỉnh:

TSCĐ đầu tư mới, chưa qua sử dụng

TSCĐ là các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm.

Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực có công nghệ đòi hỏi phải nhanh chóng thay đổi, phát triển.

Tỉ lệ khấu hao nhanh tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng.

Đảm bảo kinh doanh có lãi

Trang 61

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Nguyên tắc hạch toán hao mòn và khấu hao:

Mọi TSCĐ tham gia SXKD đều phải trích khấu hao

Khấu hao được trích vào CP theo phạm vi sử dụng

Trang 62

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Trang 64

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

64

Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ

Thuê tài sản: Là sự thoả thuận giữa bên cho

thuê và bên thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài sản cho bên thuê trong một khoảng thời gian nhất định để được nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần.

Trang 65

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

65

Kế toán thuê ngoài và cho thuê TSCĐ

Thuê tài chính: Là thuê tài sản mà bên cho

thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn thuê

Thuê hoạt động: Là thuê tài sản không phải

là thuê tài chính

Trang 66

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích về tài sản cho

người đi thuê Quyền sở hữu tài sản có thể được chuyển giao vào thời điểm kết thúc hợp đồng.

Thời hạn thuê tài sản chiếm phần lớn thời gian sử dụng kinh tế của tài sản cho dù không có sự chuyển giao quyền sở hữu;

Tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, giá trị hiện tại của khoản

thanh toán tiền thuê tối thiểu chiếm phần lớn giá trị hợp lý của tài sản thuê;

Bên cho thuê chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho bên thuê khi hết thời hạn thuê;

Tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, bên thuê có quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê với mức giá ước tính thấp hơn giá trị hợp lý vào cuối thời hạn thuê.

Tài sản thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có khả năng sử dụng không cần có sự thay đổi, sữa chữa lớn nào.

Trang 67

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 68

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 69

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Tiếp nhận nợ gốc thuê

Nếu nhận nợ không thuế gtgt

Nợ TK 212: NG TSCĐ ở thời điểm thuê

Trang 70

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Tiếp nhận nợ gốc thuê

Nếu nhận nợ cả thuế gtgt

Nợ TK 212: NG TSCĐ ở thời điểm thuê

Nợ TK 1388: Thuế gtgt đầu vào được khấu trừ

Có TK 315: Số nợ gốc phải trả kỳ này

Có TK 342: Tổng nợ gốc – số nợ gốc phải trả kỳ này

Có TK 111,112 : Chi phí khác phát sinh liên

quan đến thuê tài sản.

Trang 71

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Định kỳ, kế toán tiến hành trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính và tính vào chi phí kinh doanh

Nợ TK 627, 641, 642

Có TK 2142

Trang 72

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Khi nhận được hoá đơn của bên cho thuê đòi thanh toán tiền thuê

Nếu nhận nợ không thuế gtgt

Nợ TK 315: Nợ gốc đến hạn trả

Nợ TK 1332: Thuế gtgt được khấu trừ

Nợ TK 635: Lãi phải trả kỳ này

Có TK 111,112

Trang 73

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Khi nhận được hoá đơn của bên cho thuê yêu cầu thanh toán tiền thuê

Nếu nhận nợ bao gồm cả thuế gtgt

Nợ TK 315: Nợ gốc đến hạn trả

Nợ TK 635: Lãi phải trả kỳ này

Có TK 111,112

Đồng thời phân bổ thuế gtgt tương ứng với số

đã thanh toán cho bên thuê

Nợ TK 133

Có TK 1388

Trang 74

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Cuối năm tài chính, xác định số nợ phải trả vào năm sau đến hạn

Nợ TK 342

Có TK 315

Trang 75

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC

Nếu trả lại TS cho bên cho thuê

Trang 76

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC

Nếu bên đi thuê được quyền sở hữu TSCĐ

 Kết chuyển NG TSCĐ thuê tài chính thành TSCĐ của doanh nghiệp đi thuê

Trang 77

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Tại thời điểm thanh lý hợp đồng thuê TC

Nếu bên đi thuê được quyền sở hữu TSCĐ

 Các khoản chi phí mua lại

Nợ TK 211, 213

Có TK 111,112…: chi phí mua lại

 Kết chuyển nguồn vốn (nếu có)

Nợ TK 414, 441

Có TK 411

Ngày đăng: 02/04/2015, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính và phân bổ KH - những vấn đề chung về tài sản cố đinh
Bảng t ính và phân bổ KH (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w