Chọn vật liệu Vật liệu làm bánh răng nhỏ là thép C45, tôi cải thiện.. Vật liệu làm bánh răng lớn thép C45, tôi cải thiện... Các kích thớc chủ yếu của bộ truyền Vì tính toán kiểm nghiệm c
Trang 1Theo bảng 2.3 tài liệu [1]
hiệu suất của đai: đ = 0,96
hiệu suất của ổ lăn: ol = 0,99
hiệu suất của bánh răng: br = 0,96
hiệu suất của khớp: k = 0,99 (do là khớp mềm)
hiệu suất của ổ trợt: ot = 0,99
= 0,96 (0,99) 2 (0,99) 2 0,99 0,99 = 0,9
+ : hệ số tải trọng tơng đơng
Trang 2 0 , 93 8
3 8 , 0 8
5 1
t
t T
T t
t T
T t
t T T
2 2
ck 2 1 2 ck 1 1 1 n
1
i 2
1 i
93 , 0 56 , 4
.
48 , 0 60000 D
.
v 60000
T T
T
1
mm dn
T
1
1 1
mm
Chọn động cơ thỏa mãn phải thỏa mãn các điều kiện sau:
n n
P P
Theo bảng P1.2 tài liệu [1]
1425 n
Trang 348 , 0 9500 1000
v F
) kW ( 65 , 4 99 , 0 99 , 0
56 , 4
P P
k ot
65 , 4
P P
æ BR
74 , 4
P P
æ BR
99 , P P
d
I '
7 , 116 u
n n
) ph / v ( 7 , 116 07 , 4
475 u
n n
) ph / v ( 475 3
1425 u
n
n
BRtru
II III
BRtru
I II
d
dc I
2 , 5 10 55 , 9 n
P 10 55 , 9
dc
dc 6
) Nmm ( 26 , 100625 475
99 , 4 10 55 , 9 n
P 10 55 , 9
I
I 6
) Nmm ( 03 , 387892 7
, 116
74 , 4 10 55 , 9 n
P 10 55 , 9
II
II 6
Trang 410 155 67
, 28
65 , 4 10 55 , 9 n
P 10 55 , 9
III
III 6
) Nmm ( 10 152 65 , 28
56 , 4 10 55 , 9 n
P 10 55 , 9
tg
tg 6
Trang 5TÝnh to¸n bé truyÒn ngoµi (bé truyÒn ®ai)
4 Chän ®ai
Chän tiÕt diÖn ®ai
Theo (4.2) tµi liÖu [1]
= 0,02
Chän tiÕt diÖn ®ai thang:
Theo h×nh 4.1 tµi liÖu [1]
ChiÒu dµigiíi h¹n l,mm
1000 60
1425 200 1000 60
n d
630 )
1 ( d
d u
% 07 , 0
% 100 3
3 21 , 3
% 100 u
u u
Chän kho¶ng c¸ch trôc vµ chiÒu dµi ®ai
Trang 6Theo bảng 4.14 trang 60 tài liệu [1] chọn khoảng cách trục dựa theo tỉ sốtruyền u và đờng kính bánh đai d2:
thỏa mãn điều kiện
Theo (4.4) tài liệu [1]
Từ khoảng cách trục a đã chọn, ta có chiều dài đai:
) mm ( 13 , 2637 630
4
) 200 630 ( ) 630 200 (
5 , 0 630
.
2
a 4
) d d ( ) d d (
5 , 0 a
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây
Theo (4.15) tài liệu [1]
max
i 32 , 5 8 , 2
92 , 14 l
v
với imax = 10 vòng/giây
5 Xác định các thông số của bộ truyền đai
Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 2800 mm
Theo (4.6) trang 54 tài liệu [1]
4
8 a
2 2
) 200 630 ( 2800 2
) d d (
) mm ( 83 , 715 4
215 8 24 , 1496 24
, 1496 a
215 2
200 630 2
d d
2 2
1 2
Trang 7o o
o 1
2
o o
83 , 715
57 180
) d d ( a
57
1 > min = 120o thoả mãn điều kiện
Theo (4.16) trang 60 tài liệu [1]
z u o
d 1
C C C C ] [P
K P z
Trong đó:
+ C : hệ số kể đến ảnh hởng của góc ôm 1
Bảng 4.15 trang 61 tài liệu [1] C = 0,91 với = 145,76o
+ Cl : hệ số kể đến ảnh hởng của chiều dài đai
25 , 1 2240
99 , 4 ] P [
P o
35 , 1 99 , 4
lấy z = 2
Theo (4.17) và bảng 4.21 trang 63 tài liệu [1]
Chiều rộng của bánh đai
Trang 8 XÐt lùc c¨ng b¸nh ®ai
Theo (4.19) trang 63 tµi liÖu [1]
v c
d 1
z C v
K P 780
+ qm: khèi lîng 1 m chiÒu dµi ®ai
Theo b¶ng 4.22 trang 64 tµi liÖu [1]
, 14 178 , 0 2 91 , 0 92 , 14
35 , 1 99 , 4 780
Sè ®aiLùc t¸c dông lªn trôc
d1, mm
d2, mm
B, mm
l, mmz
Fr, N
2006304428002532,73
Trang 9tính toán thiết kế hộp giảm tốc
6 Tính toán cấp chậm - bánh trụ răng nghiêng
6.1 Chọn vật liệu
Vật liệu làm bánh răng nhỏ là thép C45, tôi cải thiện Độ rắn 245HB; độ bềnuốn b = 850MPa; độ bền chảy ch = 580MPa
Vật liệu làm bánh răng lớn thép C45, tôi cải thiện Độ rắn 230HB; độ bền uốn
b = 750MPa; độ bền chảy ch = 450MPa
6.2 Định ứng suất cho phép
Theo (6.1) và (6.2) trang 91 tài liệu [1]:
ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép:
Trang 10ni, ti: sè vßng quay vµ tæng sè giê lµm viÖc cña b¸nh r¨ng ®ang xÐt: t = 20000hc: sè lÇn ¨n khíp trong 1 vßng quay: c= 1
6 3
3
2 3
mm 2 3
mm
1 3
HE
10 2 , 77 20000 7 , 116 4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
t.
n T
T T
T 1 60 N
3
3 3
mm 2 3
mm
1 4
HE
10 95 , 18 20000 67 , 28 4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
t.
n T
T T
T 1 60 N
i lim H i
H
S
K ]
1 , 1
1 560
]
1 , 1
1 530
4 H 3 H
Trang 116 6
6 3
FE 116 , 7 20000 23 , 5 10
4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
6 4
FE 28 , 67 20000 5 , 77 10
4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
i lim F F
S
K K ]
MPa 252 75 , 1
1 1 441
S
K K ]
[
F
FL FC o
3 lim F
1 1 414
S
K K ]
[
F
FL FC o
4 lim F
H 2 a
w
u
K T 1 u K
+ Ka: hệ số phụ thuộc vật liệu của cặp bánh răng và loại răng
Theo bảng 6.5 trang 96 tài liệu [1]: Ka = 43 MPa1/3(với bánh răng nghiêng vàvật liệu của cặp bánh răng là thép – thép)
+ T2: mômen xoắn trên trục chủ động cấp chậm, T2 = 387892,03 Nmm
+ [H]: ứng suất tiếp xúc cho phép, [H]= 495,46 MPa
Trang 12066 , 1 03 , 387892 1
07 , 4 43
134 z
% 100 07 , 4
07 , 4 06 , 4
% 100 u
Trang 13sin b
) 8 , 10 sin(
.
= 1,35 thoả mãn điều kiện 1,1
6.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo (6.33) trang 105 tài liệu [1]:
H =
u b
) 1 u ( K K K T 2 d
Z Z
16 , 10 cos
1
= 0,58+ Vận tốc vòng
Trang 14= 0,62Theo bảng 6.13 trang 106 tài liệu [1]: với v < 4 m/s chọn cấp chính xác 9 cho
bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
+ KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp
Bảng 6.14 trang 107 tài liệu [1]: KH = 1,13
+ KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngBảng6.7 trang 98 tài liệu [1]:
KH= 1,066
+ KHv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo (6.41) trang 107 tài liệu [1]:
3 w w H
K K T 2
d b
Trang 15% 100 92
, 362
92 , 362 27 , 381
% 100 ]'
[
H
H H
thỏa mãn điều kiện
Vậy bánh răng thỏa mãn điệu kiện về độ bền tiếp xúc
6.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo (6.43) và (6.44) trang 108 tài liệu [1]:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không
đ-ợc vợt quá giá trị cho phép
F3 = b d m
T 2 3 w w
Trang 16 KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về uốn
Bảng 6.7 trang 98 tài liệu [1]: KF = 1,15
KFv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính vềuốn
Theo (6.41) trang 107 tài liệu [1]:
3 w w F
K K T 2
d b
2
79 , 100 68 15 , 2
= 1,01
Vậy :
F3 =
3 79 , 100 68
03 , 387892
2
1,37 1,15 1,01 3,77 0,92 = 209,91 MPa < [F3 ] F4 = 209,91 3,6/3,8 = 198,86 MPa < [F4 ]
Vậy bánh răng thỏa mãn điệu kiện về độ bền uốn
6.6 Các kích thớc chủ yếu của bộ truyền
Vì tính toán kiểm nghiệm các điệu kiện đều đợc thỏa mãn, do đó
Trang 176.7 Tính lực
F t =
79 , 100
03 , 387892
2 d
03 , 7697 cos
Vật liệu làm bánh răng lớn thép C45, thờng hoá Độ rắn 210HB; độ bền uốn
b = 600MPa; độ bền chảy ch = 340MPa
7.2 Định ứng suất cho phép
Theo (6.1) và (6.2) trang 91 tài liệu [1]:
ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép:
Trang 18ni, ti: sè vßng quay vµ tæng sè giê lµm viÖc cña b¸nh r¨ng ®ang xÐt: t = 20000hc: sè lÇn ¨n khíp trong 1 vßng quay: c= 1
6 3
3
1 3
mm 2 3
mm
1 1
HE
10 1 , 314 20000 475 4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
t.
n T
T T
T 1 60 N
3
2 3
mm 2 3
mm
1 2
HE
10 2 , 77 20000 7 , 116 4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
t.
n T
T T
T 1 60 N
i lim H i H
S
K ]
1 , 1
1 510
]
Trang 19 445 , 45 MPa
1 , 1
1 490
6 1
4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
6 2
FE 116 , 7 20000 23 , 5 10
4 , 1
8 , 0 4
, 1
1 1 60
i lim F F
S
K K ]
MPa 29 , 226 75 , 1
1 1 396
S
K K ]
[
F
FL FC o
1 lim F 1
1 1 378
S
K K ]
[
F
FL FC o
2 lim F 2
Trang 20
12 , 0 1
07 , 4 5 , 49
255
07 , 4 45 , 445
02 , 1 26 , 100325 1
u K
a u
K T
3 2
3
a
w 1
2 H
H 1 1
+ Ka: hệ số phụ thuộc vật liệu của cặp bánh răng và loại răng
Theo bảng 6.5 trang 96 tài liệu [1]: Ka = 49,5 MPa1/3(với bánh răng thẳng vàvật liệu của cặp bánh răng là thép – thép)
+ T1: mômen xoắn trên trục chủ động, T1 = 100325,26 Nmm
+ [H]: ứng suất tiếp xúc cho phép, [H] = 445,45 MPa
% 100 07 , 4
07 , 4 09 , 4
% 100 u
) 135 33 (
3 2
) z z ( m
Trang 217.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo (6.33) trang 105 tài liệu [1]:
H =
u b
) 1 u ( K K K T 2 d
Z Z Z
1 w
Hv H H 1
1 w
H
[H]Trong đó:
Bảng 6.12 trang 106 tài liệu [1]: ZH = 1,83
+ Z: Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc (đợc xác định theo hệ số trùngkhớp dọc )
với = 0 (do = 0)
Trang 224
= 0,86+ Vận tốc vòng
= 2,49 m/sTheo bảng 6.13 trang 106 tài liệu [1]: với v < 4 m/s chọn cấp chính xác 9 cho
bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
+ KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp
Bảng 6.14 trang 107 tài liệu [1]: KH = 1,13
+ KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngBảng6.7 trang 98 tài liệu [1]:
KH= 1,02
+ KHv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo (6.41) trang 107 tài liệu [1]:
3 w w H
K K T 2
d b
Trang 23H =
09 , 4 40
) 1 09 , 4 ( 15 , 1 02 , 1 13 , 1 26 , 100325
2 2
, 100
86 , 0 83 , 1
Vậy bánh răng thỏa mãn điệu kiện về độ bền tiếp xúc
7.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo (6.43) và (6.44) trang 108 tài liệu [1]:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không
đ-ợc vợt quá giá trị cho phép
F1 =
m d b
T 2 1 w 1 w
Trang 24 KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồngthời ăn khớp khi tính về uốn
Bảng 6.14 trang 107 tài liệu [1]: KF = 1,37
KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về uốn
Bảng 6.7 trang 98 tài liệu [1]: KF = 1,065
KFv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính vềuốn
Theo (6.41) trang 107 tài liệu [1]:
1 w 1 w F
K K T 2
d b
2
2 , 100 40 96 , 22
= 1,31
Vậy :
F1 =
3 2 , 100 40
26 , 100325
2
1,37 1,065 1,31 3,46 1 = 110,63 MPa < [F1 ] F2 = 110,36 3,47/3,53 = 128,48 MPa < [F2 ]
Vậy bánh răng thỏa mãn điệu kiện về độ bền uốn
7.6 Các kích thớc chủ yếu của bộ truyền
Vì tính toán kiểm nghiệm các điệu kiện đều đợc thỏa mãn, do đó
Trang 2526 , 100325
2 d
5 , 2002 tg
Trang 26, o
tw, o
xt
380,5834,092023,431,02
8 KiÓm tra ®iÒu kiÖn b«i tr¬n cña hép gi¶m tèc
§iÒu kiÖn b«i tr¬n:
d w4 /d w2 = 100,79/100,2 = 1,01
tháa m·n ®iÒu kiÖn b«i tr¬n
Trang 27T d
Trong đó:
+ Ti: Mômen xoắn trên trục i, Nmm
+ []:ứng suất xoắn cho phép
chọn [] = 20 MPa cho trục I, [] = 25 MPa cho trục II, [] = 30 cho trục III
3 sb
1
20 2 , 0
26 , 100325
chọn d1sb = 30
3 sb
2
25 2 , 0
03 , 387892
chọn d2sb = 50
3
4 sb
3
30 2 , 0
10 155
Trang 28z
Trang 29 Chiều dài mayơ bánh đai, bánh răng trụ
+ k2: khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp, k2 = 10
+ k3: khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ, k3 = 10
+ hn: chiều cao nắp ổ và đầu bulông, hn = 15
Trang 30, 15188 48
, 26306
M M M
2 2
2 yA 2 xA A
, 100325
75 , 0 71 , 30376
T 75 , 0 M M
2 2
2 A 2
A tdA
, 0
M
d A 3 td ¢ 3
Trang 31 T¹i B
Nmm 72 , 93366 15
, 60628 03
, 71004
M M M
2 2
2 yB 2 xB B
, 100325
75 , 0 72 , 93366
T 75 , 0 M M
2 2
2 B 2
B tdB
, 0
M
d 3 td B 3
VËy
Trang 32+ kÝch thíc tiÕt diÖn then:b = 8 h = 7
71004,03 26306,45
l
l l
Trang 33+ chiều sâu rãnh then: trên trục: t 1 = 4 trên lỗ: t 2 =2,8
a Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Theo (10.19) trang 195 tài liệu [1]:
s s
s
s s s
2 j
2 j
j j
j d
+ -1, -1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
+ ạ, ạ, mj, mj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suấttiếp tại tiết diện j
+ Kdj, Kdj: hệ số xác định theo (10.25) và (10.26)
Với thép 45, b = 600 MPa
-1 = 0,436b = 0,436 600 = 261,6 MPa
-1 = 0,58 -1 = 0,58 261,6 = 151,7 MPa
Theo bảng 10.7 trang 197 tài liệu [1]: = 0,05 = 0
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Do đó:
Theo (10.22) trang 196 tài liệu [1]
mB = 0
B
B B
max aB
Trang 34Theo b¶ng 10.6 trang 196 tµi liÖu [1]
2288 , 84
30 2
4 30 4 8 32
30
d 2
t d t b 32
d W
2 3
C
2 1 B 1
3 B B
aj mj
W) 2
4 30 4 8 16
30
d 2
t d t b 16
d W
2 3
B
2 1 B 1
3 B oB
26 , 100325 W
2
T oB
I aB
K
1 K K K
K
1 K K K
Theo b¶ng 10.12 trang 199 tµi liÖu [1]: K = 1,76 K = 1,54
1 , 2 1
1 06 , 1 86 , 0
76 , 1
1 06 , 1 80 , 0
54 , 1
Trang 3588 , 1 78 , 14 0 15 , 10 99 , 1
7 , 151 s
05 , 3 0 05 , 0 79 , 40 1 , 2
6 , 261 s
88 , 1 05 , 3
Vậy trục thỏa mãn điều kiện về độ bền mỏi
b Kiểm nghiệm về độ bền của then:
Theo (9.1) và (9.2) trang 173 tài liệu [1], điều kiện bền dập và điều kiện bềncắt có dạng
d
1 t
I d
t h l d
T 2
b l d
T 2
26 , 100325
2 t h l d
T 2
d 1
22 , 23 8
36 30
26 , 100325
2 b l d
T 2
c t
I
Vậy then thoả mãn điều kiện bền cắt
12 Tính toán, thiết kế trục II
Trang 36, 24674 56
, 165067
M M M
2 2
2 yB 2 xB B
, 387892
75 , 0 51 , 166901
T 75 , 0 M M
2 2
2 B 2
B tdB
, 0
, 391946 31
, 544336
M M M
2 2
2 yC 2 xC C
, 387892
75 , 0 42 , 665823
T 75 , 0 M M
2 2
2 C 2
C tdC
, 0
M
VËy
Trang 37Biểu đồ mômen trục II (hình 4)
387892,03
37369,5 305839,46
22
l l
Trang 3812.4 Chọn lắp ghép:
Các ổ lăn lắp lên trục theo k6, lắp bánh răng theo k6 kết hợp với lắp then
12.5 Kiểm nghiệm
12.5.1 Tại B
a Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Do đó:
mB = 0
B
B B
max aB
5 , 5 50 5 , 5 14 32
50
d 2
t d t b 32
d W
2 3
C
2 1 B 1
3 B B
aj mj
W 2
5 , 5 50 5 , 5 14 16
50
d 2
t d t b 16
d W
2 3
B
2 1 B 1
3 B oB
2
03 , 387892 W
2
T oB
II aB
1 06 , 1 06 , 2 K
1 K K K
1 06 , 1 64 , 1 K
1 K K K
Trang 3958 , 10 78 , 14 0 43 , 8 7 , 1
7 , 151
k
s
95 , 7 0 05 , 0 53 , 15 12 , 2
6 , 261
K s
mB aB
B
1 A
mB aB
B d
1 B
Vậy trục thỏa mãn điều kiện bền mỏi
b Kiểm nghiệm về độ bền của then:
03 , 387892
2 t
h l d
T 2
d 1
63 , 24 14
50 45
03 , 387892
2 b l d
T 2
c t
a Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Do đó:
6 52 5 , 5 14 32
52
d 2
t d t b 32
d W
2 3
C
2 1 B 1
3 C C
aj mj
W 2
6 52 6 16 16
52
d 2
t d t b 16
d W
2 3
C
2 1 C 1
3 C oC
Trang 40 7 , 56 MPa
09 , 25655
2
03 , 387892 W
2
T oC
II aC
1 06 , 1 52 , 2 K
1 K K K
1 06 , 1 03 , 2 K
1 K K K
6 , 261
K
s
mC aC
C d
7 , 151
k
s
mC aC
6 , 9 8 , 1 s
2 2
Vậy trục thỏa mãn điều kiện bền mỏi
b Kiểm nghiệm về độ bền của then:
03 , 387892
2 t
h l d
T 2
d 1
8 , 4 16 63 52
03 , 387892
2 b l d
T 2
c t
II
Vậy then thoả mãn điều kiện bền cắt
13 Tính toán thiết kế trục III
Trang 41, 438267 86
, 327589
M M M
2 2
2 yB 2
xB B
75 , 0 57 , 547168
T 75 , 0 M M
2 4 2
2 B 2
B tdB
, 0
, 306554 0
M M M
2
2 yC 2 xC C
75 , 0 62 , 306554
T 75 , 0 M M
2 4 2
2 C 2
C tdC
, 0
M
d C 3 td C 3
VËy
§êng kÝnh chç l¾p b¸nh r¨ng dB = 70 mm
§êng kÝnh chç l¾p æ l¨n: dA = dC = 65 mm
Trang 42Biểu đồ mômen trục III (hình 5)
4
155.10
306554,62 438067,42
75329,44 327589,86
32
l l
Trang 43 Chọn then bằng cao:
- dB = 70
+ kích thớc tiết diện then:b = 20 h = 18
+ chiều sâu rãnh then: trên trục: t 1 = 11 trên lỗ: t 2 =7,4
a Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Do đó:
mB = 0
B
B B
max aB
11 70 11 20 32
70
d 2
t d t b 32
d W
2 3
C
2 1 B 1
3 B B
57 , 547168
aj mj
W 2
11 70 11 20 16
70
d 2
t d t b 16
d W
2 3
B
2 1 B 1
3 B oB
2
10 155 W
2
oB
II aB
Trang 4458 , 2 1
1 06 , 1 52 , 2 K
1 K K K
1 06 , 1 03 , 2 K
1 K K K
7 , 151
k
s
22 , 5 0 05 , 0 4 , 19 58 , 2
6 , 261
K s
mB aB
B
1 B
mB aB
B d
1 B
79 , 5 22 , 5 s
2 2
Vậy trục thỏa mãn điều kiện bền mỏi
b Kiểm nghiệm về độ bền của then:
10 155 2 t
h l d
T 2
d 4
1 t
10 155 2 b l d
T 2
c 4
Trang 45, 1339 54
, 1144 F
F F
N 06 , 712 49
, 389 09
, 596 F
F F
2 2
2 11 y 2 11 x r
2 2
2 10 y 2 10 x r
Trang 46Theo (11.12) trang 219 tài liệu [1]
QE = Qmax ktđ
Với
0 , 98 8
3 8 , 0 8
5 1
t
t T
T k
m
ck i 2
1
i td
20000
475 60 10
L n 60
, 7355 56
, 5296 F
F F
N 96 , 2691 38
, 2662 97
, 397 F
F F
2 2
2 21 y 2 21 x r
2 2
2 20 y 2 20 x r
a nên theo P2.11 trang 263 tài liệu [1] chọn ổ bi đỡ
chặn cỡ nặng hẹp với đờng kính ngõng trục dA = dD = 45