Xác định công suất cần thiết, số vòng quay sơ bộ hợp lí của động cơ điện.. - Công suất cần thiết được xác định theo công thức: Pct = Trong đó + Pct là công suất cần thiết trên trục động
Trang 1A.CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN.
I Xác định công suất cần thiết, số vòng quay sơ bộ hợp lí của động cơ điện Chọn động cơ điện.
- Công suất cần thiết được xác định theo công thức: Pct =
Trong đó
+ Pct là công suất cần thiết trên trục động cơ (kw)
+ Pt =Plv β là công suất tính toán trên trục máy công tác (kw)
ηol là hiệu suất một cặp ổ lăn Tra bảng ηol = 0,995
ηbr = là hiệu suất bộ truyền bánh răng Tra bảng ηbr = 0,98
ηđ là hiệu suất bộ truyền đai Tra bảng ηđ = 0,96
ηkn là hiệu suất của khớp nối Tra bảng ηkn = 0,99
Thay số ta được: η= 0,9954.0,982.0,96.0,99 = 0,895
Pct = = 5,06 (kw)
- Xác định số vòng quay sơ bộ hợp lí của động cơ điện
+ Dựa vào bảng 2.4 ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng hai cấpUh=22 và tỉ số truyền của bộ truyền ngoài( bộ truyền đai) Un=2
+ Theo công thức 2.17
nlv = = = 31,2 (v/ph)
Trong đó: v là vận tốc băng tải (m/s)
D là đường kính băng tải (mm)
Trang 2Ta có số vòng quay sơ bộ của động cơ
II Phân phối tỉ số truyền.
- Xác định tỉ số truyền Ut của hệ thống dẫn động
Ut =
Trong đó: nđc là số vòng quay của động cơ (v/ph)
nlv là số vòng quay của băng tải (v/ph).
Trong đó: U1 là tỉ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh
U2 là tỉ số truyền của bộ truyền cấp chậm
III Xác định công suất, momen và số vòng quay trên các trục.
- Công suất trên các trục.
Trang 3= 6,28 (kw)
+ Trên trục động cơ: Pđc = đ
P
η1 = 0,96
28 , 6
= 1727682 (N.mm)Dựa vào kết quả tính toán ở trên ta có bảng sau
Trang 4B THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI.
I Chọn loại đai và tiết diện đai.
Dựa vào bảng 4.13 và hình 4.1 ta chọn loại đai là đai thang thường loại B
II Tính các thông số của bộ truyền đai.
1 Tính đường kính bánh đai, chiều rộng bánh đai, chiều dài đai, khoảng cách trục.
- Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ d1= 160 mm
Trang 5l = 2a + + = 2.378 + +
= 1518 mm
Theo bảng 4.13ta chọn chều dài đai chuẩn l = 1600 mm
- Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây
Trang 7C THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.
II Xác đinh ứng suất cho phép.
- Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện có độ rắn HB = 180350 thì
- Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Theo công thức 6.5 ta có NHO = 30
Trang 8NHE2 = 60.1 .16300.(13.0,3 + 0,73.0,5875) = 5.107 > NHO2 = 1,39.107
Do đó KHL2 = 1
Tương tự ta có NHE1 > NHO1 do đó KHL1 = 1
- Theo công thức 6.1a sơ bộ ta xác định được
=
Vậy 1 = 560 = 509 MPa và 2 = 530 = 482 MPa
- Vì bộ truyền cấp nhanh sử dụng bánh răng thẳng nên = 2 = 482 MPa
- Vì bộ truyền cấp chậm sử dụng bánh răng nghiêng nên
- Theo công thức 6.2a ta có
- Với bộ truyền đã cho là bộ truyền quay một chiều nên KFC = 1
Vậy sơ bộ ta xác định được
1
1 1
.
414
σ
252 75 ,
1
1 1
Trang 9.
.
ba H
HB
u
K T
ψ σ
Trong đó
- Ka là hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng.
Tra bảng 6.5 ta được Ka = 49,5 MPa1/3
- T1 là momen xoắn trên trục bánh chủ động Ta có T1 = 82382 Nmm
- Theo bảng 6.6 ta chọn
4 , 0
02 , 1 82382
1 42 , 6 5 ,
Trang 10Theo công thức 6.19 ta có số răng của bánh nhỏ là
Z1 = ( ) 2 , 5(6 , 42 1) 20,48
190 2 1
= +
2
cos
w
a
m z
=
185 2
20 cos 5 , 2 128
20 +
= 0,939 ⇒ αtw
= 20,10
3 Kiểm nghiệm răng về độ bềm tiếp xúc.
- Theo công thức 6.33 ta có ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
2 1
1 ε
.
1 2
.
σ
w tt w
tt H H
M
H
d u b
u K T Z Z
= 1,76+ Zlà hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Trang 112 1
3
695 , 1 4
695 , 1 0 cos 128
1 20
1 2 , 3 88
K β α
=Trong đó
1 w w H HV
K K T
.
2
d b
1 +
=
w H
H
u
a v
g δ
185 2 1
2
+
= +
60000
728 50
Trang 12b w ba w
H
74 185 4 , 0
ψ
98 , 2 4 , 6
185 9 , 1 73
50 74 98 , 2
50 4 , 6 74
1 4 , 6 0863 , 1 82382 2 876 , 0 76
Đường kính đỉnh răng da1 < 700; da2 < 700 KxH = 1
1 w w
1 F F
1 1
F
β ε
Trang 131 695
, 1
+ Y là hệ số kể đến độ nghiêng của răng Do β = 0 nên Y= 1
+ YF1, YF2 là hệ số răng của bánh 1 và bánh 2
Theo bảng 6.18 ta có YF1 = 4,08 và YF2 = 3,6
+ KF là hệ số tải trọng khi tính về uốn KF F F FV
K K
KFV = 1 + 1 β α
1
2
ν
F F
w w F
K K T
d b
w F
F
u
a V
g
δ
Trong đó:
011 , 0
δF =
(bảng 6.15) ; ν=1,9m / s; g0=73
2 , 8 4 , 6
185 9 , 1 73 011 , 0
⇒ F
→KFV=1+
18 , 1 1 0373 , 1 82382 2
50 74 2 ,
KF = 1,0373.1.1,18 = 1,224
Trang 14Vậy ta có:
(Mpa)
5,2.50.74
08,4.1.59,0.224,1.82382.2
08,4
6,35,52δ
δ
1
2 1
Vậy = 52,5 MPa < [σF1]max = 256,03 MPa
= 46,3 MPa < [σF2]max = 240,28 MPa
Như vậy độ bền uốn thỏa mãn
5 Kiểm nghiệm răng về quá tải.
σ
σF1max = F1 K qt = = < F1 max = Mpa
565 , 92 7 , 1 45 , 54
σ
σF2max = F2 K qt = = < F2 max = Mpa
6 Các thông số khác của bộ truyền.
Trang 15= 320 (mm)
- Đường kính đỉnh răng
da1 = d1 + 2.m.(1 + x1 - y
∆) = 50 + 2 2,5.(1 + 0 - 0) = 55 (mm)
da2 = d2 + 2.m.(1 + x2 - y
∆) = 320 + 2.2,5.(1 + 0 - 0) = 325 (mm)
- Đường kính đáy răng
df1 = d1 – (2,5 – 2.x1) m = 50 – (2,5 – 2.0) 2,5 = 43,75 (mm)
df2 = d2 – (2,5 – 2.x2) m = 325 – (2,5 – 2.0) 2,5 = 318,75 (mm)
- Đường kính lăn
1 2 1 1
Z Z
y d
=
= 50 + 20 128
0 2 +.50 = 50 (mm)
2 2 1 2
Z Z
y d
=
= 320 + 20 128
0 2 +.320 = 320 (mm)
IV Tính bộ truyền cấp chậm( bánh răng trụ răng nghiêng).
ba H
HB
u
K T
ψ σ
Trong đó
Trang 16- Ka là hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng
07 , 1 5 , 258610
1 74 , 3
Theo bảng 6.8 ta chọn mô đun pháp m =2,5
- Chọn sơ bộ góc nghiêng β của răng là β = 350
- Theo công thức 6.31 ta có số răng bánh nhỏ là
3 , 28 ) 1 74 , 3 (
5 , 2
35 cos 205 2 ) 1 (
Trang 17- Góc ăn khớp cosβ = = = 0,81 β = 35,90
- Tính lại khoảng cách trục aw2 = 2 cos β
) (z3 z4
= 2.0,81
) 105 28 (
,
=205,2 mmLấy aw2 = 205 mm
Do bộ truyền cấp chậm là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên không cầnphải dịch chỉnh
3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Theo công thức 6.33 ta có ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
H
σ
= ZM.ZH.Zε
) (
) 1 (
2
2 2
w m w
m H
d u b
u K
Trong đó
- ZM là hệ số kể đến cơ tính của vật liệu Theo bảng 6.5 ta có ZM = 274 MPa1/3
- ZH là hệ số kể đến hình dạng tiếp xúc Theo công thức 6.34 ta có
b H
) =
o
2 , 24
49 , 1 ) 2 , 24 2 sin(
) 4 , 33 cos(
Trang 18a w ba
.
sin 2π
β ψ
= 0,3.205.3,14.2,5
9 , 35 sin
= 0,85Trong đó hệ số trùng khớp ngang
−
4 3
1 1 2 , 3
88
,
1
z z
cos
β =
1 2 , 3 88 , 1
πd w2n2
= = 0,51 m/sVới v = 0,51 m/s theo bảng 6.13 ta dùng cấp chính xác 9 cho bộ truyền bánhrăng Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9 và v < 2,5 m/s ta chọn KHα = 1,13
+ Theo bảng 6.15 và 6.16 ta có
73
; 002 , 0
δH = g0 =
+ Theo công thức 6.42 ta có
55 , 0 74 , 3
205 51 , 0 73 002 , 0
Trang 19Vậy KH = 1,08.1,13.1,005 = 1,226
3 , 86 75 , 3 5 , 61
1 75 , 3 226 , 1 5 , 258610
2 85 , 0 49
Ra = ÷
do đó ZR = 0,95+ Đường kính đỉnh răng da1 < 700 và da2 < 700 KXH = 1
Y Y Y K T
w w
F F
.
2
2
3 β ε
K = β. α.
Trang 20+ Theo bảng 6.7 ta chọn Fβ
K
= 1,24+ Theo bảng 6.14 với v < 2,5 (m/s) cấp chính xác là 9 ta chọn Fα
w w F
K K T
d b
2
F
u
a v
= 1,65
KFV = 1 + 2.258610,5.1,24.1,37
3 , 86 5 , 61 65 , 1
9 , 35
= 0,74
- YF3, YF4 là hệ số dạng răng của bánh 3 và bánh 4
+ Số răng tương đương Theo công thức 6.18 ta có
- Với m = 2,5 ta có Ys là hệ số xét đến độ nhạy cảm của vật liệu với tập trung ứng suất Ys = 1,08 – 0,0695.ln(2,5) = 1,016
Trang 21- YR là hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng.
Chọn YR = 1 (bánh răng phay), KxF = 1 (da <400 mm)
F
F F F
T T
= 86,4 (mm)
Trang 22Z Z
y d
=
= 86,4 + 28 87
0 2 +.86,4 = 86,4 (mm)
4 4 3 4
Z Z
y d
=
= 324 + 28 87
0 2 +.324 = 324 (mm)
Từ các kết quả tính toán ở trên ta có bảng sau
Trang 23Thông số Bộ truyền bánh răngtrụ răng thẳng Bộ truyền bánh răngtrụ răng nghiêng
Trang 24II Xác định sơ bộ đường kính trục.
Đường kính trục được xác định theo công thức: dk 3 [ ]
2 ,
0 τ
k T
= 30,1 mmChọn d1 = 30 mm
= 50,56 mmChọn d2 = 50 mm
= 70,17 (mm)Chọn d3 = 70 (mm)
- Theo bảng 10.2 ta chọn chiều rộng ổ lăn là bo1 = 19 (mm); bo2 = 27 (mm);
Trang 251 Chiều dài mayơ bánh đai và bánh răng.
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong
của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k1 = 10Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp k2 = 8Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3 = 10
Trang 27Vị trí đặt lực bánh 1 là dương ⇒
r12 = = = 25
Bánh 1 là bánh chủ động do đó cb12 = 1
Trục 1 quay cùng chiều kim đồng hồ nên cq1 = - 1
Bánh răng trụ răng thẳng nên hr12 = 0
tw tg
= -1.3295 cos0
1 , 20 tan
= - 1206 N+ FZ12 = 0
Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục.
- Tính lực tác dụng lên các gối đỡ.
+ Trong mặt phẳng yO
Phương trình lực: F Y11
+ F Y12
Trang 28Thay số ta được: FlY10 = 2062 N
= Fx11 l12 - Fx12 l13 - Flx11 l11 = 0 Thay số ta được: Flx10 = 1690 N
2 11
2 1
2 (-11718) 0 , 75 82382 (-66442) + +
= 98139 Nmm
Mtd1C =
2 1
2 1
2 193210 0 , 75 82382
= 212085 NmmMtd1D =
2 1
75
= 71345 NmmMtd1B = 0
- Đường kính các đoạn trục
Trang 29Theo công thức 10.17 ta có: 3 [ ]
0,1.
tdj j
M d
= 25,98 (mm)
+ Tại tiết diện D-D: 1 3 [ ]1
1 ,
0 σ
D td D
= 22,45 (mm)
+ Tại tiết diện C-C: 1 3 [ ]1
1 ,
0 σ
C td C
Trang 30320 = −
−
Bánh 2 là bánh bị động do đó cb24 = -1
Trục 2 quay ngược chiều kim đồng hồ nên cq2 = 1
Trang 31tw tg
= (-1).3233 cos0
1 , 20 tan
= - 1183 N+ FZ24 = 0
4 ,
2 23 23
.cb F t cq
2 , 43
F
α cos
tw tg
= -1.5986.cos35,9
1 , 20
tg
= -2704 N
+ FZ23 = - FZ25 = 2 23 23 23
.cb h r F t
cq
.tgβ = (-1).1.(-1).5896.tg35,9 = 4268 N
- Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục.
Trang 325 , 3295 5
5 , 3295 5
Trang 332 2
2 2
2 2
M d
σ
=
Trang 340 σ
C td C
= 49,3 mm
+ Tại tiết diện D-D: 2 3 [ ]2
1 ,
0 σ
D td D
= 51,5 mm
+ Tại tiết diện E-E: 2 3 [ ]2
1 ,
0 σ
E td E
= 49,3 mmXuất phát từ các yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kínhcác đoạn trục như sau :
d2A = d2B = 45 (mm); d2D = 55 (mm)
d2C = 50 (mm); d2E = 50 (mm)
Trang 36
324 = −
−
Bánh 4 và bánh 6 là bánh bị động do đó cb34 = cb36 = -1
Hướng răng trên bánh 4 phải, bánh 6 trái nên hr34 = - hr36 = 1
Trục 3 quay cùng chiều kim động hồ nên cq3 = -1
F
α cos
tw tg
= -1.5332.cos35,9
1 , 20
tg
= - 2409 N+ FZ34 = - FZ36 = 3 36 34 34
.cb h r F t
cq
.tgβ = (-1).(-1).(-1).5332.tg35,9= - 3860 N
Đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn hồi D = 160 (mm)
2
= 4319 6479 NChọn FX33 = 4320 N
- Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục.
Trang 382 3
2 481548 0 , 75 1727682
477166 + + = 1642632 Nmm
Mtd3C =
2 3
2 3
2 867735 0 , 75 1727682
477166 + + = 1794245 Nmm
Mtd3D =
2 3
2 3
2 399600 0 , 75 1727682
= 1548659 Nmm
Mtd3E =
2 3
2 3
2 0 0 , 75 1727682
0 + +
= 1496216 Nmm
- Đường kính các đoạn trục
Theo công thức 10.17 ta có: 3 [ ]
0,1.
tdj j
M d
0 σ
B td B
= 63,9 mm
Trang 39+ Tại tiết diện C-C: 3 3 [ ]3
1 ,
= 65,8 mm
+ Tại tiết diện D-D: 3 3 [ ]3
1 ,
0 σ
D td D
= 62,6 mm
+ Tại tiết diện E-E: 3 3 [ ]3
1 ,
0 σ
E td E
= 61,9 mmXuất phát từ các yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kínhcác đoạn trục như sau :
d3A = 65 (mm); d3B = 70 (mm);
d3C = 70 (mm); d3D = 65 (mm);
d3E = 63 (mm)
Trang 41V Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.
Vì trục 1 quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động,
do đó τmj=τaj tính theo công thức 10.23.
aj = oj
j W
T
2 2
max =
τ
3 Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa theo kết cấu trục và biểu đồ momen tương ứng có thể thấy các tiết diệnsau đây là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra theo độ bền mỏi: trên trục1đó là các tiết diện lắp bánh đai(tiết diện 1D), lắp bánh răng (tiết diện 1C)
và tiết diện lắpổ lăn(tiết diện 1A; 1B); trên trục 2 đó là 3 tiết diện lắp bánhrăng(tiết diện 2C; 2D; 2E) và tiết diện lắp ổ lăn( 2A; 2B); trên trục 3 là 2tiết diện lắp bánh răng( tiết diện 3B), lắp ổ lăn(tiết diện 3D) và tiết diện lắpnối trục(3E)
Trang 42Theo công thức tính momen cản uốn Wj và momen xoắn W0j trong bảng10.6 ta có kích thước của then, trị số của momen cản uốn, momen cản xoắnứng với các tiết diện trục như sau:
Tiết diện Đường kính trục b x h t1 W (mm3) Wo(mm3)
53611825104071423010407294722947221400
116413979226733055622673631286312845936
5 Xác định các hệ số Kσd và Kτd đối với các tiêt diện nguy hiểm.
- Kx là hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phươngpháp gia công và độ nhẵn bề mặt
Các trục được gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầuđạt Ra = 0,25 0,63m, do đó theo bảng 10.8 ta chọn Kx = 1,06
- Ky là hệ số tăng bền bề mặt, phụ thộc vào phương pháp tăng bền bề mặt,
cơ tính vật liệu
Ở đây không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt, do đó KY=1
Trang 43- εσ, ετ là hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước thiết diện trụcđến giới hạn mỏi Tra bảng 10.10
- Kσ, Kτ là hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn Tra bảng 10.12
- Tại các bề mặt trục lắp có độ dôi có thể tra trực tiếp tỉ số và theo bảng10.11
- Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón hệ số tập trung ứng suất tại rãnhthen ứng với vật liệu có = 600 Mpa là = 1,76; = 1,54
- Sau khi tính được tỉ số và ta dùng giá trị lớn hơn trong hai giá trị của
để tính Dùng giá trị lớn hơn trong hai giá trị của để tính
Sau khi tính toán và tra bảng ta có các trị số sau
Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng
2,522,522,52
2,112,112,08
2,032,032,03
2,582,582,58
2,172,172,14
1,821,931,63
5,115,114,14
1,711,811,52
Hệ số an toàn cho phép của trục = 1,5 2,5 Khi cần tăng độ cứng =2,5 3
Tại các tiết diện nguy hiểm trên cả 3 trục đều đảm bảo an toàn mỏi
VI Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh.
Trang 44Trục 2 : tiết diện E lắp bánh răng
Mmax=
2 2
+ Trục 3: tiết diện B lắp bánh răng
Mmax=
2 2
Kết quả tính toán được ghi trong bảng sauTiết
Trang 45- Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện lắp bánh đai(tiếtdiện D).
Tra theo bảng 9.1a ta chọn được thông số của then lắp trên trục 1 như sau:
Kích thước tiết diện then: b1 = 8 mm; h1 = 7 mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t11 = 4 mm; trên lỗ t12 = 2,8 mm
− = 54,5 ≤ [ ]σd
= 100 Mpa Vậy tại các tiết diện có lắp then đều thỏa mãn điều kiện bền dập
Xác định điều kiện bền cắt.
=
- Tại tiết diện D-D
8 36 24
82382 2
.
.
2
1 11
Trang 46Vậy tại các tiết diện có lắp then đều thỏa mãn điều kiện bền cắt.
2 Tính cho trục 2.
Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện lắp bánh răng
Tra theo bảng 9.1a ta chọn được thông số của then lắp trên trục 2 như sau:
Kích thước tiết diện then: b2 = 16 mm; h2 = 10 mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t21 = 6 mm; trên lỗ t22 = 4,3 mm
2
− = 95,8≤ [ ]σd
2
− = 70,2 ≤ [ ]σd
2
− = 82,1≤ [ ]σd
= 100 (MPa)Vậy tại các tiết diện có lắp then đều đảm bảo điều kiện bền dập
Xác định điều kiện bền cắt.
=
- Tại tiết diện C-C
Trang 4716 54 50
517221
2
.
.
2
2 1
517221
2
.
.
2
2 2
517221
2
.
.
2
2 23
3 Tính cho trục 3.
Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện lắp bánh răng
Tra theo bảng 9.1a ta chọn được thông số của then lắp trên trục 1 như sau:
- Tại các tiết diện B, C, E
Kích thước tiết diện then: b3 = 18 mm; h3 = 11 mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t31 = 7 mm; trên lỗ t32 = 4,4 mm
- Tại tiết diện C
Kích thước tiết diện then: b3 = 20 mm; h3 = 12 mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t31 = 7,5 mm; trên lỗ t32 = 4,9 mm
2
− = 94,2≤ [ ]σd
= 100 (MPa)
- Tại tiế t diện C-C