LỜI NÓI ĐẦU Đồ án chi tiết máy là môn học cơ bản của ngành cơ khí, môn học này cho sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn về kiến thức đã học và môn học cũng là cơ sở rất quan trọng c
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án chi tiết máy là môn học cơ bản của ngành cơ khí, môn học này cho sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn về kiến thức đã học và môn học cũng là cơ sở rất quan trọng cho các môn học chuyên ngành sau này
Đề tài của sinh viên được giao gồm có hộp giảm tốc hai cấp loại phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích.Trong quá trình tính toán thiết kế đồ án chi tiết máy sinh viên đã dùng và tra cứu các tài liệu sau:
Tập 1 và tập 2 tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí của
PGS.TS.TRỊNHCHẤT-TS.LÊ VĂN UYỂN
Dung sai và lắp ghép của GS.TS.NINH ĐỨC TỐN
Do là lần đầu tiên làm quen với công việc tính toán, thiết kế chi tiết máy cùng với sự hiểu biết còn hạn chế nên dù đã cố gắng kham khảo tài liệu và bài giảng môn học nhưng bài làm của sinh viên không thể tránh những sai sót Mong được sựhướng dẫn và chỉ bảo nhiệt tình của các thầy cô để sinh viên ngày càng tiến bộ
Cuối cùng sinh viên xin cảm ơn thầy HOÀNG XUÂN KHOA đã trực tiếp
hướng dẫn chỉ bảo sinh viên giúp sinh viên có thể hoàn thành tố nhiệm vụ được giao
HÀ NỘI, ngày 01 tháng 05 năm 2012 Sinh viên:
PHẠM QUANG TRƯỜNG
I: TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN VÀ MÔMEN XO Ắ N TRÊN CÁC TRỤC
1.1 Chọn đông cơ điện và phân phối tỉ số truyền
1.1.1 Xác định công suất của động cơ
-Công suất trên trục đông cơ
Trang 2Chọn được loại động cơ 4A132M2Y3
Công suất đông cơ: p dc=11 (kw) ,n dc=2907 (vòng/ph), cos 0,90, %=88Động cơ thảo mãn điều kiện max
1.1.3 Phân phối tỷ số truyền
Tỷ số truyền của hệ dẫn động: 2907 56.5
51, 4
dc t lv
n u n
1.1.4 Xác định công suất, mômen của các trục
1.1.4.1 Xác định số vòng quay trên trục
u (vòng/ph)
Trang 31.1.4.2 Xác định công suất trên các trục
-Công suất trên trục III: 3
0
.
lv t
x t
p p
ot br
p p
ot br
p p
k ot
p p
- Số răng trên bánh 2 là: z2 z u1 x= 25.3,139= 78 (răng) < z max 120
1.2.2 Xác định thông số xích và bộ truyền xích
- Công thức đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn của bộ truyền xích
Công thưc 5.3 : p t p k k k .z n p
+ p t,p, p :lần lượt là công suất tính toán, công suất cần thiết, công suất cho phép
pp ct 7,73(KW)
Trang 5Vây s> s nên xích đảm bảo điều kiện bền
1.2.5 Xác định các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục
-Đường kính vòng chia của xích
K -Hệ số xét tới sự ảnh hưởng của số răng đĩa xích K r=0.396
A- Diên tích chiếu của bản lề tra bảng 5.12: A=262 (mm)
E- môdun đàn hồi E 2E E1 2 / (E1 E2 )= 2.10 5 (Mpa)(E1,E2: Môdun đàn hồi của con lăn răng đĩa)
Trang 61.3 Tính toán bộ truyền bánh răng
1.3.1 Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
B Xác định ứng xuất cho phép
b.1 Tính ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo công thức 6.1a H Hlim /s H z z k k R v XH HL (t 91)
Trong đó z z k R v XH: lần lượt là các hệ số ảnh hưởng bởi độ nhắm bề mặt, vận tốc vòng và bôi trơn
-k xH: Hệ số ảnh hưởng tới kích thước răng
i
i
T n
Trang 7Ta có: k HL1 1, k HL2 1 (N HE2 N HO2, N HE1 N HO1)
Thay các thông số vào công thức 6.1a
Ta được : H1 =572 (Mpa)
H2=536 (Mpa)
Vậy ứng suất tiếp xúc lấy để tính toán là H =536 (Mpa)
b.2 Tính ứng suất uốn cho phép
Vậy ta lấy F =267,43 (Mpa) để tính toán
b.3 Ứng suất cho phép khi quá tải
+Ứng suất tiếp xúc quá tải theo công thức 6,13: Hmax 2,8 ch
(với răng thường hóa hoặc tôi cải thiên)
Ta tính được H m ax1=2,8.580=1624 (Mpa)
H m ax2=2,8.580=1624 (Mpa)
+ Ứng suất uốn quá tải theo công thức 6.14: Fmax 0.8 ch( cho thép độ cứng HB<350)Như vậy F m ax1=0,8.580=464 (Mpa)
F m ax2 =0,8.580=464 (Mpa)
C Xác định các thống số cơ bản của bộ truyền
Theo công thức (6.15a-96) về tính khoảng cách trục a W
1 3
Trang 8Trong đó k a, k dlà hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm bánh răng và loại răng bảng 6.5
a 108,75 (mm)Chọn a w=109 (mm)
Trang 9Môdun m=1.5 Đường kính vòng chia d =34.5, 1 d =1832
2
f
d =179,66
E Kiểm nghiêm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiên trên mặt răng xác định theo công thức
Trang 10F kiểm nghiểm răng về độ bền uốn
Thay số vào 6.46 ta được k Fv=1,65=>k F=2,58
Thay vào 6.43 ta được F1=56,93 (Mpa/m2)F1
=55,41 1,55=70 (Mpa)<Fmax2 0,8 ch2=0,8.580=464 (Mpa)
1.3.2 Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
B Xác định ứng xuất cho phép
b.1 Tính ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo công thức 6.1a H Hlim /s H z z k k R v XH HL (t 91)
Trong đó z z k R v XH: lần lượt là các hệ số ảnh hưởng bởi độ nhắm bề mặt, vận tốc vòng và bôi trơn
Trang 11-k xH: Hệ số ảnh hưởng tới kích thước răng
i
i
T n
2
FE
Trang 12Vậy ta lấy F =174.8 (Mpa) để tính toán
b.3 Ứng suất cho phép khi quá tải
+Ứng suất tiếp xúc quá tải theo công thức 6,13: Hmax 2,8 ch
(với răng thường hóa hoặc tôi cải thiên)
Ta tính được H m ax1=2,8.450=1260(Mpa)
H m ax2=2,8.340=952 (Mpa)
+ Ứng suất uốn quá tải theo công thức 6.14: Fmax 0,8 ch( cho thép độ cứng HB<350)Như vậy F m ax1=0,8.450=360(Mpa)
F m ax2 =0,8.340=272 (Mpa)
C Xách định các thống số cơ bản của bộ truyền
Theo công thức (6.15a-96) về tính khoảng cách trục a W1
1 3
Trang 13E Kiểm nghiêm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiên trên mặt răng xác định theo công thức
Do >1 nên z được tính theo công thức 6.36c: z 1/
Trang 141 1
Thay số vào 6.46 ta được k Fv=0,05=>k F=1,05
Thay vào 6.43 ta được F1=52,93 (Mpa/m2)F1
Trang 15Do các trục làm việc trong điều kiện tải trọng trung bình nên ta chon vật là thép
45 tôi cải thiện có b=850, ch=580 (Mpa)
1.4.2 Thiết kế trục về độ bền
Trang 16Trong đó: F r: Lực hướng tâm, F a: Lực dọc trục, F t: Lực vòng
Ta đi xác định lực tác dụng vào các trục
Trang 17(Trong đó F tk là lực vòng tại khớp nối
0
2
tk
T F D
, D0 được tra bảng 16-10a về kích thước nối trục đàn hồi)
T- Mômen xoán, Nmm
-Ứng suất cho phép, đối với thép C45 tôi cải thiện =15…30 (Mpa)
Lấy giá trị nhỏ đối với trục vào và lấy giá trị lớn với trục ra
Chiều dài mayơ đĩa xích là: l m34 (1, 2 1,5)45=54…67 chọn l m34=60 (mm)
Chiều dài mayơ khớp nối: l m (1.4 2.5)d1=35 62.5 (mm) chọn l m=40 (mm)
+ Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay lấy k 1 10(mm)
+ Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hôp lấy k 2 5 (mm)
+ Khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ lấy k 3 10 (mm)
Trang 18+ Chiều cao nắp ổ và đàu bulông lấy h n=15 (mm)
lm12 k1
Trang 20A D
A D
Trang 210
A td A
0,1.
td B B
M d
- Xác định then và kiểm nghiệm độ bền của then.
Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện như trên
Tra theo bảng 9.1a ( TT-TKHDĐCK) ta chọn được thông số của then lắp trên trục Inhư sau
Kích thước tiết diện then: bI = 8 ( mm )
hI = 7 ( mm )
Chiều sâu rãnh then: trên trục tI1 = 4 ( mm )
trên lỗ tI2 = 2,8 ( mm )
-Xác định điều kiện bền dập: áp dụng công thức 9.1 ( TT-TKHDĐCK)
Với d ứng suất dập cho phép: tra bảng 9.5 (TT-TKHDĐCK) d 100 ( MPa)
+Tại tiết diện D-D
Với ltI1 = (0,8…0,9).lm = (0,8…0,9).40 = 32…36 chọn ltI1 = 34(mm)
Trang 22 c ứng suất cắt cho phép c 20 30 ( MPa)
(Thỏa mãn điều kiện)
+Tại tiết diện B-B
(Thỏa mãn điều kiện)
- Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:
s - hệ số an an toàn cho phép, thông thường S = 2.5…3
sj- hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất pháp tại tiết diện :
1 aj
- biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện j
Đối với trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng, do đó:
Trang 23Khi trục quay 1 chiều ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
C
d
t d t b d
W
1
2 1 1 1
3
1
1
2
) (
32
I C
1
2
C
o
d
t d t b d
W
1
2 1 1 1
3
1
1
2
) (
16
I C
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
Tra bảng 10.12 ( TT_TKHDĐCK) ta có:
-Sử dụng phương pháp gia công then bằng dao phay ngón, b 850 ( MPa )
K 2 , 01 và K 1 , 88
Trang 24-Trị số kích thước , theo bảng 10.10 ( TT-TKHDĐCK).
d
K
K K K
1 1
d
K
K K K
1 1
a C d C
K
S
1 1
1
1 1
C m C
a C d
C K
S
1 1
1 1 1
.
C C
C C C
S S
S S S
( thỏa mãn điều kiện)
- Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh:
Trang 2502 , 12 , 02 , 12
F F F F (phản lực trên ổ 0 và ổ 1 trên trục 2)
Ta đi tìm phản lực tại ổ 0 và 1
Trang 28M d
0
C td C
0
D td D
0
E td E
- Xác định then và kiểm nghiệm độ bền của then.
Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện như trên
Tra theo bảng 9.1a ( TT-TKHDĐCK) ta chọn được thông số của then lắp trên trục Inhư sau
Kích thước tiết diện then: bII = 10( mm )
hII = 8( mm )
Chiều sâu rãnh then: trên trục tII1 = 5 ( mm )
trên lỗ tII2 = 3,3 ( mm )
-Xác định điều kiện bền dập: áp dụng công thức 9.1 ( TT-TKHDĐCK)
Với d ứng suất dập cho phép: tra bảng 9.5 (TT-TKHDĐCK) d 100 ( MPa)
+Tại tiết diện C-C
Với ltII1 = (0,8…0,9).lm23 = (0,8…0,9).49 = 39,2…44,1 chọn ltII1 = 42(mm)
Trang 29 = 63,6 d = 100 (MPa) (Thỏa mãn điều kiện)
- Xác định điều kiện bền cắt: áp dụng công thức 9.2 ( TT-TKHDĐCK)
c ứng suất cắt cho phép c 20 30 ( MPa)
(Thỏa mãn điều kiện)
+Tại tiết diện D-D
(Thỏa mãn điều kiện)
+Tại tiết diện E-E
(Thỏa mãn điều kiện)
- Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
C
d
t d t b d
W
2
2 1 2 1
3
2
2
2
) (
32
II C
2
2
o
d
t d t b d W
2
2 1 2
1
3 2 2
2
) (
16
II C
2
2
Trang 30
x dj
y
K
K K
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
Tra bảng 10.12 ( TT_TKHDĐCK) ta có:
-Sử dụng phương pháp gia công then bằng dao phay ngón, b 850 ( MPa )
01 , 2
d
K
K K
K
1 2
d
K
K K
K
1 2
a C d c
K
S
2 2
2
1 2
a c d c
K
S
2 2
2
1 2
2
2
2 2 2
.
C C
C C C
S S
S S
+ Tại mặt cắt D-D:
Có ứng suất uốn là :
D
D D
d
t d t b d
W
2
2 1 2
1
3 2 2
2
) (
32
a D
Trang 31Có ứng suất tiếp là :
D o
II D
2 2
D
II D II II D
D
o
d
t d t b d
W
2
2 1 2
) (
16
II D
2
2
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
d
K
K K
K
1 2
d
K
K K
K
1 2
a D
2
1 2
a c
d
c K
S
2 2
Trang 322 2
2
2
2 2
2
.
D D
D D
D
S S
+) Ta đi tìm phản lực tại 2 ổ: 0 và 1
Trang 35-Đường kính các đoạn trục là
M d
0
B td B
0
C td C
0
D td D
0
E td E
- Xác định then và kiểm nghiệm độ bền của then.
Dựa vào tính toán xác định đường kính trục tại các tiết diện như trên
Tra theo bảng 9.1a ( TT-TKHDĐCK) ta chọn được thông số của then lắp trên trục III như sau
Kích thước tiết diện then: bIII =14( mm )
hIII =9( mm )
Chiều sâu rãnh then: trên trục tIII1 = 5,5 ( mm )
trên lỗ tIII2 = 3,8( mm )
Để đảm bảo điều kiện bền của then ta chế tạo 2 then cách nhau 180 0
-Xác định điều kiện bền dập:
Áp dụng công thức 9.1 ( TT-TKHDĐCK)
Trang 36Với d ứng suất dập cho phép: tra bảng 9.5 (TT- ( MPa)
Do dùng 2 then nên mỗi then chỉ chịu 0,75T
+Tại tiết diện B-B
Với ltIII1 = (0,8…0,9).lm36 = (0,8…0,9).49 = 39,2…44,1 chọn ltII1 = 43(mm)
55.43.3,5 = 82,83d = 100 (MPa) (Thỏa mãn điều kiện)
Tại tiết diện E-E
Với ltII3 = (0,8…0,9).lm34 = (0,8…0,9)60 = 48…54 chọn ltII3 =50 (mm)
d = 2.457127.0,7542.50.3,5 = 93,29 d = 100 (MPa) (Thỏa mãn điều kiện)
-Xác định điều kiện bền cắt:
(Thỏa mãn điều kiện)
+Tại tiết diện C-C
(Thỏa mãn điều kiện)
+Tại tiết diện E-E
(Thỏa mãn điều kiện)
- Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
3
3B M X B M Y B
Trang 37III B
3
2
III B
3
2
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
d
K
K K K
1 3
a B d B
K
S
3 3
3
1 3
B m B
a B d
B K
S
3 3
Trang 38Do vậy:
3
2 3
3 3 3
.
B B
B B B
S S
S S S
III c
3
2
III c
3
2
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
Trang 39K
K K K
1 3
a c d c
K
S
3 3
3
1 3
c m c
a c d c
K
S
3 3
3
1 3
3 3 3
.
c c
c c c
S S
S S S
( thỏa mãn điều kiện)
III D
3
2
III D
3
2
2.21481.66 = 10,64 (MPa)
Trang 40x 1
dj
y
K K K
K - hệ số tăng bề mặt của trục, phụ thộc vào tăng bề mặt cơ tính vật liệu
-Do không sử dụng phương pháp tăng bề mặt do vậy : K y= 1
d
K
K K K
1 3
a D d D
K
S
3 3
3
1 3
2
3
3 3
3
.
D D
D D
D
S S
S S
1.4 Tính toán trọn ổ đỡ
1.4.1 Chọn ổ đỡ cho trục I
Vì trục chỉ lắp bánh răng trụ răng thẳng nên ta có: Fa =0 Nên ta chọn loại ổ bi đỡ một dãy cho các gối đỡ A1 và B1 vì ổ có khả năng chịu lực hướng tâm lớn làm việc
ở tốc độ cao, giá thành thấp và cấu tạo đơn giản
*Chọn sơ bộ kích thước của ổ
Trang 41Ta có đường kính trục d=25 mm (tra bảng P2.7 TTTKHDDCK) ta chọn loại ổ có
số hiệu 305 có các thông số
+Đường kính trong d=25mm, đương kính ngoài D=62mm,
+Chiều rộng của ổ B=17mm, đường kính bi:11,51, r=2 (mm)
+Khả năng tải động C= 17,6 (KN), khả năng tải tĩnh C0=11,6 (kN)
*Kiệm nghiệm khả năng tải của ổ:
a Khả năng tải động
Ta có khả năng tải động:
Vì trục chỉ lắp bánh răng trụ răng thẳng nên ta có: Fa =0
Vì trên trục có lắp nối trục vòng đàn hồi nên cần tính lại phản lực theo phương 0XTính lại phản lực ta có:
k =1 (nhiệt độ t 100 0C), k d=1,3 (hệ số tải trọng động tra bảng 11.3)
Theo công thức (11.1), khả năng tải trong động: m
d
C Q L=17400 (N)Trong đó m=3 (ổ bi), L 60nL h / 10 6=1918 (Triệu vòng)
Vậy ổ thoả mãn khả năng tải trọng động (C d<C)
b Khả năng tải tĩnh của ổ
Theo công thức (11.19) với F a 0, Q0 X F0 r= 0,6.1015,4=609,24 (N)
Do Q0 F r nên ta lấy Q0 F r=1015,4 (N)
Vậy Q0 C0 nên thoả mãn điều kiện bền tĩnh
1.4.1 chọn ổ đỡ cho trục II
Do truc II được lựa chọn làm trục tuỳ động Nên ta chọn loại ổ đũa trụ ngắn đỡ cho các gối đỡ A1 và B1 vì ổ có khả năng chịu lực hướng tâm lớn
*Chọn sơ bộ kích thước của ổ
Ta có đường kính trục d=30 mm (tra bảng P2.8 TTTKHDDCK) ta chọn loại ổ đũa trụ ngắn đỡ cỡ trung kí hiệu 2306
+Đường kính trong d=30mm, đương kính ngoài D=72mm,
+Chiều rộng của ổ B=19mm, đường kính con lăn:10, chiều dài con lăn: 10, r=2 (mm)
+Khả năng tải động C= 30,2(KN), khả năng tải tĩnh C0=20,6 kN
Trang 42*Kiệm nghiệm khả năng tải của ổ:
k =1 (nhiệt độ t 100 0C), k d=1,3 (hệ số tải trọng động tra bảng 11.3)
Theo công thức (11.1), khả năng tải trong động: m
d
C Q L=27,69 (KN)Trong đó m=3 (ổ bi), L 60nL h / 10 6=361,32 (Triệu vòng)
Vậy ổ thoả mãn khả năng tải trọng động (C d<C)
b Khả năng tải tĩnh của ổ
Theo công thức (11.19) với F a 0,X0(bảng11-6)
0 0 r
Q X F = 0,6 2990,3=1794,18 (N)
Do Q0 F r nên ta lấy Q0 F r=2990,3 (N)
Vậy Q0 C0 nên thoả mãn điều kiện bền tĩnh
1.4.1 chọn ổ đỡ cho trục III
Ta có: F a 0 Nên ta chọn loại ổ bi đỡ một dãy cho các gối đỡ vì ổ có khả năng chịu lực hướng tâm lớn làm việc ở tốc độ cao, giá thành thấp và cấu tạo đơn giản
*Chọn sơ bộ kích thước của ổ
Ta có đường kính trục d=50 mm (tra bảng P2.7 TTTKHDDCK) ta chọn loại ổ có
số hiệu 310 có các thông số
+Đường kính trong d=50mm, đương kính ngoài D=110mm,
+Chiều rộng của ổ B=27 mm, đường kính bi 19.05, r=3 (mm)
+Khả năng tải động C= 48,8 (KN), khả năng tải tĩnh C0=36,30 kN
*Kiệm nghiệm khả năng tải của ổ:
a Khả năng tải động
Ta có khả năng tải động:
Vì trục chỉ lắp bánh răng trụ răng thẳng nên ta có: Fa =0
Nên ta chọn loại ổ bi đỡ một dãy cho các gối đỡ A1 va B1 Vi ổ có khả năng chịu lựchướng tâm lớn làm việc ở tốc độ cao ,giá thành thấp va cấu tạo đơn giản
Ta có phản lực tổng hợp tại 2 ổ là:
t