1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cụm giới từ thường gặp

15 557 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

53•to be afraid ofsợ cái gì..54•could hardlyhầu như không chú ý: hard khác hardly 55•Have difficulty + V-inggặp khó khăn làm gì.... to be made of: được làm bằng chất liệu nào đó to preve

Trang 1

1)•S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá để cho ai làm gì )

*1This structure is too easy for you to remember

*2: H ran too fast for me to follow

2)•S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá đến nỗi mà )

*1: This box is so heavy that I cannot take it

*2: He speaks so soft that we can’t hear anything

3)•It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá đến nỗi mà )

*1: It is such a heavy box that I cannot take it

*2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all

4)•S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ cho ai đó làm gì )

*1: She is old enough to get married

*2: They are intelligent enough for me to teach them English

5)•Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )

*1: I had my hair cut yesterday

*2: I’d like to have my shoes repaired

6)•It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc

ai đóphải làm gì )

*1: It is time you had a shower

*2: It’s time for me to ask all of you for this question

7)•It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì mất bao nhiêu thờigian )

*1: It takes me 5 minutes to get to school

*2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday

8)•To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì không làm gì )

*1: I can’t prevent him from smoking

*2: I can’t stop her from tearing

9)•S + find+ it+ adj to do something(thấy để làm gì )

*1: I find it very difficult to learn about English

*2: They found it easy to overcome that problem

10)•To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

*1: I prefer dog to cat

*2: I prefer reading books to watching TV

11)•Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

*1: She would rather play games than read books

*2: I’d rather learn English than learn Biology

Trang 2

12)•To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

*I am used to eating with chopsticks

13)•Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

*1: I used to go fishing with my friend when I was young

*2: She used to smoke 10 cigarettes a day

14)•to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về )

15)•to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

16)•to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về / kém về )

17)•by chance = by accident (adv)(tình cờ)

18)•to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về )

19)•can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì )

20)•to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó )

21)•to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến )

22)•to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

23)•To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

24)•To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì )

*1: I spend 2 hours reading books a day

*2: She spent all of her money on clothes

25)•to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì )

26)•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì )

27)•have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

28)•It + be + something/ someone + that/ who(chính mà )

29)•Had better + V(infinitive)(nên làm gì )

30)•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/

delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

*I always practise speaking English everyday

31)•It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì để làm gì)

Trang 3

32)•Take place = happen = occur(xảy ra)

33)•to be excited about(thích thú)

34)•to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

35)•There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì )

36)•feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì )

37)•expect someone to do something(mong đợi ai làm gì )

38)•advise someone to do something(khuyên ai làm gì )

39)•go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển )(go camping )

40)•leave someone alone(để ai yên )

41)•By + V-ing(bằng cách làm )

42)•want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/

hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

* I decide to study English

43)•for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44)•when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing

45)•When + S + V(qkd), S + had + Pii

46)•Before + S + V(qkd), S + had + Pii

47)•After + S + had +Pii, S + V(qkd)

48)•to be crowded with(rất đông cài gì đó )

49)•to be full of(đầy cài gì đó )

50)•To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51)•except for/ apart from(ngoài, trừ )

52)•as soon as(ngay sau khi)

Trang 4

53)•to be afraid of(sợ cái gì )

54)•could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

55)•Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì )

56)•Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật

và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

*1: That film is boring

*2: He is bored

*3: He is an interesting man

*4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

57)•in which = where; on/at which = when

58)•Put + up + with + V-ing(chịu đựng )

59)•Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó )

60)•Get + adj/ Pii

61)•Make progress(tiến bộ )

62)•take over + N(đảm nhiệm cái gì )

63)•Bring about(mang lại)

64)•Chú ý: so + adj còn such + N

65)•At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

66)•To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong )

67)•Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

68)•One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những )

69)•It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70)•Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào )

71)•To be fined for(bị phạt về)

72)•from behind(từ phía sau )

Trang 5

73)•so that + mệnh đề(để )

74)•In case + mệnh đề(trong trường hợp )

75)•can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to (modal Verbs) + V-infinitive

to be made of: được làm bằng (chất liệu nào đó)

to prevent someone from doing something: ngăn cản ai làm gì

to deal with: giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)

to deal in: buôn bán (cái gì)

to denounce against: tố cáo chống lại (ai)

to differ from: bất đồng về

to fail in: thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)

to fall into: bị rơi vào (một tình huồng nào đó)

to see off: tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)

to look at: nhìn vào

to look after: chăm sóc (ai)

to knock at: gõ (cửa)

to listen to: lắng nghe (ai)

to laugh at: cười (cái gì)

to smile on: (mỉm) cười (với ai)

to smile at: cười chế nhạo (ai)

to move to: dời chỗ ở đến

to part with: chia tay ai (để từ biệt)

to shoot at: bắn vào (một mục tiêu)

to take after: trông giống với

to write (a letter) to (someone): viết (một lá thư) cho (ai)

to speak in (English): nói bằng (tiếng Anh)

to watch over: canh chừng

to keep pace with: sánh kịp, đuổi kịp

to talk to: nói chuyện với (ai)

to sympathize with: thông cảm với (ai)

to apologize to someone for something: xin lỗi ai về cái gì

to suffer from: gánh chịu, bị (một rủi ro)

to suspect someone of something: nghi ngờ ai về điều gì

to warn someone of something: cảnh báo ai về điều gì

to travel to: đi đến (một nơi nào đó)

to translate into: dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)

to search for: tìm kiếm

to set up: thành lập (một doanh nghiệp)

to shake with: run lên vì (sợ)

to shelter from: che chở khỏi

to set on fire: phát hoả, đốt cháy

to point at: chỉ vào (ai)

to pray to God for something: cầu Chúa ban cho cái gì

to pay for: trả giá cho

Trang 6

to join in: tham gia vào, gia nhập vào

to take part in: tham gia vào

to participate in: tham gia

to get on a train/a bus/ a plane: lên tàu hoả/ xe bus/ máy bay

to get in a taxi: lên xe tắc xi

to fill with: làm đầy, lắp đầy

to get to: đến một nơi nào đó

to combine with: kết hợp với

to contribute to: góp phần vào, đóng góp vào

to agree with someone on (about) something: đồng ý với ai về cái gì

to aim at: nhắm vào (một mục đích nào đó)

to arrive at: đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, )

to arrive in: đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, )

to break into: đột nhập vào

to begin with: bắt đầu bằng

to believe in: tin tưởng ở

to belong to: thuộc về

to think about: nghĩ về

to give up: từ bỏ

to rely on: dựa vào, nhờ cậy vào

to insist on: khăng khăng, cố nài

to succeed in: thành công trong (hoạt động nào đó)

to put off: trì hoãn, hoãn lại

to depend on: dựa vào, tuỳ thuộc vào

to approve of: tán thành về

to keep on: vẫn, cứ, tiếp tục

to object to: phản đối (ai)

to look forwad to: mong đợi (điều gì)

to think of: nghĩ ngợi về, suy nghĩ kỹ về

to confess to: thú nhận với (ai)

to count on: trông cậy vào

to worry about: lo ngại về (cái gì)

To be based on st: dựa trên cơ sở gì

To act on st: hành động theo cái gì

To call on sb: ghé vào thăm ai

To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì

To comment on st: bình luận về cái gì

To concentrate on st: tập trung vào việc gì

To congratulate sb on st: chúc mừng ai đó trong dịp gì

To consult sb on st: tham khảo ai đó về vấn đề gì

To count on st: giải thích cái gì, dựa vào cái gì

To decide on st: quyết định về cái gì

To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì

Những động từ luôn đi với giới từ from

Trang 7

To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì

To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai

To demiss sb from st:bãi chức ai

To demiss sb/st from: giải tán cái gì

To draw st from st: rút cái gì

To emerge from st: nhú lên cái gì

To escape from : thoát ra từ cái gì

To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì

To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì

To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì

To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai

To suffer from: chịu đựng đau khổ

To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai

To be different from st: khác về cái gì

To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì

To be safe from st: an toàn trong cái gì

To be resulting from st do cái gì có kết quả

Những động từ luôn đi kèm với giới từ in

To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

To delight in st: hồ hởi về cái gì

To employ in st: sử dụng về cái gì

To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

To discourage sb in st: làm ai nản lòng

To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc

To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

To help sb in st: giúp ai việc gì

To include st in st: gộp cái gì vào cái gì

To indulge in st: chìm đắm trong cái gì

To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì

To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì

To involed in st: dính lứu vào cái gì

To persist in st: kiên trì trong cái gì

To share in st: chia sẻ cái gì

To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai

To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

To be enter in st: tham dự vào cái gì

To be weak in st: yếu trong cái gì

Những từ đi kèm với giới từ with

To angry with sb: giận dỗi ai

To be busy with st:bận với cái gì

To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì

To be content with st: hài lòng với cái gì

Trang 8

To be familiar (to/with ) st: quen với cái gì

To be crowded with: đầy ,đông đúc

To be patient with st:kiên trì với cái gì

To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với

To be popular with: phổ biến quen thuộc

Những từ đi kèm với giới từ to:

To be close to st: sát gần vào cái gì

To be close to st: sát gần vào cái gì

To be contrary to sb/st: ngược với cái gì /với ai

To be dear to sb: quý giá đối với ai

To be cruel to sb: độc ác với ai

To be aqual to: ngang bằng với

To be faithful to: trung thành với

To be fatal to sb/st: sống còn với ai /cái gì

To be harmful to st: có hại cho cái gì

To be indifferent to st: hờ hững với cái gì

To be inferior to st: dưới tầm cái gì

To be liable to st: có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì

To surrend to sb: nộp mình cho ai

To be new to sb: mới với ai

To be obedient to sb: ngoan ngoãn với ai

To be obvious to sb: hiển nhiên với ai

To be previous to st: diễn ra với cái gì

To be rude to sb: thô lỗ với ai

To be sensitive to st: nhậy cảm với cái gì

To be similar to st: tương tự cái gì

To be useful to st: có lợi cho cái gì

Những từ đi theo giới từ at

To be bad at st:yếu kém về cái gì

To be good/clever at st: giỏi/sắc sảo về cái gì

To be efficient at st:có năng lực về cái gì

To be expert at st: thành thạo về cái gì

To be indignant at st/sb: phẫn nộ với cái gì / với ai

To be quick at st: nhanh chóng về cái gì

To be sad at st/sb: buồn về cái gì /ai

To be slow at st /sb: chậm chạp về cái gì

To be skillful at st: khéo léo cái gì

Những từ đi theo giới từ for:

To be eager for st: say sưa với cái gì

To be eager for st: say sưa với cái gì

To be famous for st: nổi tiếng vì cái gì

To be fit for sb/st: hợp với ai/cái gì

To be grateful to sb for st: biết ơn ai về cái gì

To be qualified for: có đủ tư cách

Trang 9

To be qualified in st: có năng lực trong việc gì

To be ready for st: sẵn sàng làm việc gì

To be responsible for st: chịu trách nhiệm về cái gì

To be sufficient for st: vừa đủ cái gì

To be sorry for sb: xin lỗi ai

To be thankful for sb: cám ơn ai

To be valid for st: giá trị về cái gì

To be invalid for st: không có giá trị về cái gì

To be sorry for doing st: hối tiếc vì đã làm gì

Những từ đi kèm với giới từ about

To be sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

To be curious about st: tò mò về cái gì

To be doublfut about st: hoài nghi về cái gì

To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì

To be reluctan about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì

To be uneasy about st: không thoải mái

Những từ đi kèm với giới từ on

To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai

To be intent on st: tập trung tư tưởng vào cái gì

To be keen on st: mê cái gì

NEED chỉ đóng vai trò là ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT ở trong CÂU NGHI VẤN hoặc CÂU PHỦ ĐỊNH hoặc có từ chỉ nghĩa phủ định Nhớ nhé! chỉ trong 2 loại câu này thôi

Ví dụ:

_ She needn't meet him (Cô không cần phải gặp hắn ta)

_ Need she meet Chuso? (Cô ta có cần gặp mặt Chuso không?)

_ I hardly need use English for my job (Tôi hầu như không cần dùng tiếng Anh trong công việc) Hardly mang nghĩa phủ định ("hầu như không")

2 NEED đóng vai trò như một động từ thường Trong trường hợp này, NEED có các cấu trúc như:

_ Nếu chủ ngữ là người hoặc động vật (những vật thể sống), thì:

+ S + need + to V:

He needs to learn English (Anh ấy cần phải học tiếng Anh)

I need to talk to you (Anh cần nói chuyện với em)

_ Nếu chủ ngữ là vật (không phải là những vật thể sống), thì được viết dưới dạng Ving hoặc

bị động

+ S + need + Ving = S + need + to + be + V (phân từ)

My computer needs repairing = My computer needs to be repaired

_ Cấu trúc S + NEED + Danh từ = S +động từ tobe + in need of + Danh từ

Ví dụ: I need money = I am in need of money

Trang 10

_ Cấu trúc S + need have + V (phân từ) : Lẽ ra nên làm gì

You need have taken her back : Lẽ ra anh phải níu giữ cô ấy

Go on + V_ing : Tiếp tục làm gì

+ To V1: làm việc gì tiếp theo sau

Ex: After doing morning exercise, I go on to take a bath

( sau khi tap the duc buoi sang tôi sẽ tiếp tục đi tắm )

Oh sorry we will go on talking this after the meeting

Prefer + V_ing : thích làm gì hơn ( khi có 1 dong từ)

+ To V1: thích làm gì hơn làm gì ( khi có 2 dong từ)

Ex: I preferred to go swimming

He preferred going swimming to staying at home

* regret + Ving: tiếc đã lèm việc gì

Cấu trúc này tương đương với

If only/I wish + S + had + P2 + O

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself )

Break down: bị hư

Break in: đột nhập vào nhà

Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

Brush up on s.th: ôn lại

Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó Carry out: thực hiện (kế hoạch)

Catch up with s.o: theo kịp ai đó

Check in: làm thủ tục vào khách sạn

Check out: làm thủ tục ra khách sạn

Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Clean s.th up: lau chùi

Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

Count on s.o: tin cậy vào người nào đó

Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

Ngày đăng: 26/03/2015, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w