Trong tiếng Anh, một vấn dé mà đa số người học “sợ nhất” đó là giới từ.. Một số giới từ có thê suy luận ra được, nhưng một số giới từ phải học thuộc lòng.. Bài viết này sẽ giới thiệu một
Trang 1Những giới từ thường gặp
Trang 2Trong tiếng Anh, một vấn dé mà đa số người học “sợ nhất” đó là giới từ Một số giới từ có thê suy luận ra được, nhưng một số giới từ phải học thuộc lòng Bài viết
này sẽ giới thiệu một số giới từ thường gặp
Nao ta cung tham khao nhé:
Come up : xảy ra
Make for :giúp tạo thành
Trang 3Spread out : toa ra
Work on a night shift : lam ca dém
At work : tai noi lam viéc
Dressed in : mac
At night : vao ban dém
Tear sth into halves : xé cai gi lam hai
Be back from : trở về từ
Be on holiday : nghỉ mát
Trang 4OVER, ABOVE
ON
THOUGH
Trust in : tin tuong
Confide in : tin tưởng
UNDER, BELOW
Sacrifice sth for sb/sth : hy sinh cho
On the other hand : mat khac
Fall in love : dem long yéu
Trang 5Attitudes toward : thai d6 déi với
Decide on : quyét dinh vé
Agree with : đồng ý với (ai)
In fact : thật ra
Confide 1n : tâm sự với
Concerned with : liên quan đến
Base on : dựa vào
In public : nơi công cộng
Live under one proof : sông chung nhà
Protect sb from : bảo vệ ai khỏi
Trang 6Give up : từ bỏ, thôi
Get throuph : liên lạc (qua điện thoại )
Contact with : liện lạc với
Jump up and down : phan khich
Shank of the evening : chạng vạng tối
Talk over : thảo luận
Turn up : xuât hiện
Work out : tim ra
Get off : bước ra khỏi (xe, máy bay
For instance / example: ví du
Trang 7Point at : chi vao
Atonce : ngay lập tức
Object to : phản đối
At hand : trước mắt
Depend on : tùy thuộc vào
Look away : nhìn ra chỗ khác
For short : viết tắt
Get on : tiễn bộ
Go through : xem xét
Good for : tét cho
Trang 8Make up : tao thanh
On the whole : nhin chung
Consist of : bao g6m
Compulsory for : bắt buộc đối với
At the end : cuối
Stand for : viết tắt của
Divided into : chia ra thanh
On computers : trên máy tinh
Trang 9IN FRONT OF
Fight back : nén , nhin
Graduate from : tốt nghiệp
Take part In : tham g1a vào
On campus : trong sân trường đại học
Increase in : tăng lên về
Excited about : hào hứng về
NEXT TO
Trang 10Fill in : dién vao
Make use of : tan dung
On time : đúng giờ
Afraid of : so
Blame sb for sth : đỗ lỗi ai việc gì
In term of : vê mặt
Jot down : ghi nhanh
Move in: don (nha ) dén
Move out : don (nha ) di
Relate to : liên quan đến
Trang 11Prepare for : chuẩn bị cho
Impression on : ân tượng vê
Concentrate on : tập trung vào
Work as + nghề : làm nghề
Take care of : chăm sóc
Apply for : nộp đơn xin
Available for : sẵn sàng cho
Be out : đi vắng
Reason for : lý do của