Những giới từ thường gặp .Trong tiếng Anh, một vấn đề mà đa số người học “sợ nhất” đó là giới từ. Một số giới từ có thể suy luận ra được, nhưng một số giới từ phải học thuộc lòng. Bài viết này sẽ giới thiệu một
Trang 11 Số giới Từ thường gặp!!!
DURING: During + danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian kéo dai
Example: During the summer, pupil is off school
During the morning, he 1s in his office
FROM: From + 1 thời điểm + to + thời điểm
He is going to work from five to five
I went from HN to QB in one day
* thành ngữ thường dùng: From time to time >> thỉnh thoảng
We visit the art museum from time to time
OUT OF:
Ouf oƒ thường đối lập voi into
VD: he walked out of the room angrily when jonh admonised him
Use: Out of+ Noun >> Thiếu, không còn
She must to go to the store because she was out of milk
Out of town: đi khỏi
Tomorrow, they will be out of town
He is out of HN city, so I can’t see him
Out of đate: Lỗi thời, củ
This musical is out of date, find one that is up to date
Out of work: That nghiép
Now, I’m out of work, would you find to me a job
Out of the question: khéng thé duoc
Their request is out of the question
Out of the order: Không hoạt động
My mobile is out of the order, could you mind yourphone?
BY: có nghĩa “øo pass a place” đi ngang qua một địa điềm
Va “ Be situated near a place” Toa lac gan mot dia diém
We walked by the library on the way home
Your books are by the window
Cách dùng thông thường của By
- chỉ tác nhân hoạt động trong câu bị động
- Romeo and juliet were writen by willliam shakespear
- BY + Thời gian cụ thể >> Trước
- | offten go to bed by 12 o’clock
- By bus/Plane/ train/ship/bike: Băng phương tiện
- Thành ngữ dùng voi BY
- By Then: 7rước một thời điểm ở quá khứ hay tương lai
I will receive university degree in 9 month, by then I hope to have found a job
I go to bed, by then I sleep deeply
- By way of: Ngang qua, nga qua
We are driving to Alata by way of Baton rouge
- By the way: Nhân thê
By the way, I go to Hai Phong, I’m going to Ha ndi
By the way, I’ve got two tickets for thirday’s game Would you like to go with me?
- By For: rất nhiêu, đáng kể
This book is by far the best on the subject
Trang 2IN: nghia “ inside a place” trong mot dia diém, mot noi
VD: He ts in his office
Cách sử dụng:
- 1n aroom/ building/ drawer/ closet
- In + Month/ Year
- In time: Không trễ, sớm đủ để
- In the street: Trong lòng đường
- In the afternoon/ evening/ morning
- In the past/ future: trong quá khứ hay tương lai
- In the beginning/ end: vào lúc đâu, vào cuối buồi
- In the way: làm tắt nghẽn, cản trở
- One in a while: thỉnh thoảng
- In no time at all ( trong một thời gian rất ngắn, trong một nháy mắt)
In no time at all, you convinced me of help
In no time at all, he said: “he loves me”
- In the meantime: trong khi cho doi
- In the milde + Something/place: ø1ua một cái gì đó or giữa nơi nào đó
- In the army/ air force/ navy: trong quan ddi.,
- Ina row: vao hang VD: We are going sit in the tenth row of the auditorium
- In the event that ( Nếu)
- In case: Nếu frong trường hợp
- (Get) In touch with: kho tiép xtc
ON: thuong co nghia: “ a position a bove, but in contact with an object”
ở trên nhưng còn tiếp xúc với một vật thé
The Records are on the table
Cách dùng:
- On a day/date: I will call you on thurday
- On a (the) bus/plane/train/ship/bike: It’s too late to she Hang, she is arleary on the plane
- On a street: vi tri cua mot toa nha: I live on 16th the avenue on the floor of a building
Thành ngữ dùng On:
- On time: dung luc, dung gid
- On the corner (Of two street): g6c¢ dudng: Norman Hall is on the corner of 13th street an 15th evenue
- On the side walk: trên lề đường
- On the way: trên đường
- On the right/left
- On television/(the) radio
- On the whole: Noi chung, dai khai
- On the oher hand: nói chung vả lại
- On sale: chào bán
- On foot: di bd
AT: Dùng để chỉ môt địa điểm tổng quát không cụ thể như IN
Jane is at the bank
Cach ding
- At+ dia diém
- At + thoi diém cu thé
Trang 3Thanh ngir ding At:
- At least : t6i thiéu
- At once: ngay lập tức
- At the present/at the moment : ngay bay gid
- At time: đôi khi
- At first: Ban dau
Những động từ luôn đi với giới từ on
To be based on st: dựa trên cơ sở gì
To act on st : hành động theo cai gi
To call on sb : ghé vào thăm ai
To call on sb to do st: kéu goi ai lam gi
To comment on st : bình luận về cái gì
To concentrate on st : tập trung vào việc gì
To congratulate sb on st : chúc mừng ai do trong dip gi
To consult sb on st : tham khảo ai đó về vân đề gì
To count on st : giải thích cái gì, dựa vào cái gì
To decide on st : quyết định về cái gi
To depend on sb/sf: lệ thuộc vào ai /vao cai gi
Những động từ luôn đi với giới từ from
To borrow from sb/st: vay mugn cua ai /cai gi
To demand st from sb: doi hoi cai gi 6 ai
To demiss sb from st:bai chire ai
To demiss sb/st from: giai tan cai gi
To draw st from st : rut cai gi
To emerge from st: nhu lên cai gi
To escape from : thoat ra tir cai gi
To himder sb from st = To prevent st from : ng&n can ai cai gi
To protect sb /st from : bao vé ai /bao vé cai gi
To prohibit sb from doing st : cam ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb : tach cai gi ra khoi cai gi / tách ai ra khỏi ai
To suffer from : chiu dung dau khổ
To be away from st/sb : xa cach cai gi /al
To be different from st : khác về cái gì
To be far from sb/st : xa cach ai/ cai gi
To be safe from st : an toan trong cai gi
To be resulting from st do cai gi có kết quả
Những động từ luôn đi kèm với giới từ im
To beliveve in st/sb: tin tuéng cai gi / vao ai
To delight in st: hé héi về cái gi
To employ in st : str dụng về cái gì
Trang 4To encourage sb in st :c6 vii khich 1é ai lam cai gi
To discourage sb in st : lam ai nan long
To be engaged in st : tham du ,lao vao cudc
To be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st : giup ai viéc gi
To include st in st : g6p cái gì vào cái gì
To indulge in st : chim dam trong cai gi
To instruct sb in st : chi thi ai viéc gi
To be interested in st /doing st : quan tam cai gi /viéc gi
To invest st in st : dau tư cái gì vào cái gi
To involed in st : dính lứu vào cai gi
To persist in st : kién tri trong cai gi
To share in st : chia sé cai gi
To share st with sb in st :chia sé cai gi v6i al
To be deficient in st : thiéu hut cái gi
To be fortunate in st : may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cai gi
To be enter in st : tham du vao cai gi
To be weak in st : yếu trong cái gi
Những từ đi kèm với giới từ with
To angry with sb: giận dỗi ai
To be busy with st :bận với cái gì
To be consistent with st : kién tri chung thuy với cai gi
To be content with st : hài lòng với cái gì
To be familiar (to/with ) st : quen v6i cai gi
To be crowded with : đầy ,đông đúc
To be patient with st :kién tri voi cai gi
To be impressed with/by : có ấn tượng /xúc động với
To be popular with : phố biến quen thuộc
Những từ đi kèm với giới từ to
To be close to st : sat gan vào cái gì
To be contrary to sb/sf : ngược với cái gì /VỚI aI
To be dear to sb : quý giá đối với ai
To be cruel to sb : déc ác với aI
To be aqual to : ngang băng với
To be faithful to : trung thành với
To be fatal to sb/st : sống còn với ai /cái gì
To be harmful to st : có hại cho cai gi
To be indifferent to st : hờ hững với cái gì
To be inferior to st : dưới tầm cái gì
To be liable to st : có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gi
To surrend to sb : nép minh cho ai
To be new to sb: mới với ai
Trang 5To be obedient to sb: ngoan ngoan voi ai
To be obvious to sb: hiển nhiên với ai
To be previous to st : diễn ra với cái gi
To be rude to sb : thô lỗ với ai
To be sensitive to st : nhậy cảm với cái gì
To be similar to st : tương tự cái gì
To be useful to st : c6 loi cho cai gi
Những từ đi theo giới từ at
To be bad at st :yéu kém vé cai gì
To be good/clever at st : giỏi/sắc sảo về cái gì
To be efficient at st :có năng lực về cái gì
To be expert at st : thanh thao vé cai gi
To be indignant at st/sb : phẫn nộ với cái gì / với ai
To be quick at st : nhanh chóng về cái gì
To be sad at st/sb : buồn về cái gì /ai
To be slow at st /sb : chậm chạp về cái gi
To be skillful at st : khéo léo cái gì
Những từ đi theo giới từ for
To be eager for sf : say sưa với cái gì
To be famous for st : nồi tiếng vì cái gì
To be fit for sb/st : hop với a1/cái gì
To be grateful to sb for st : biét on ai vé cai gi
To be qualified for : co du tư cách
To be qualified in st : c6 nang luc trong việc gì
To be ready for st: sẵn sàng làm việc gì
To be responsible for st : chịu trách nhiệm về cái gì
To be sufficient for st : vừa đủ cái gì
To be sorry for sb : xin lỗi ai
To be thankful for sb : cắm ơn ai
To be valid for st : giá trị về cai gi
To be invalid for st : khong c6 gia tri vé cai gi
To be sorry for doing st : héi tiéc vi da lam gi
Những từ đi kèm với giới từ about
To be sorry about sf : lây làm tiếc ,hối tiếc về cái gi
To be curious about st : to mo vé cái gi
To be doublfut about st : hoai nghi vé cái gi
To be enthusiastic about st : hào hứng về cái gi
To be reluctan about st (or to ) st : ngần ngại,hừng hờ với cái gì
To be uneasy about st : không thoải mái
Những từ đi kèm với giới từ on
To be dependence on st/sb:lé thudc vào cai gi /vao ai
Trang 6To be intent on st : tap trung tư tưởng vào cái gì
To be keen on st : mé cai gi
Part 1: Do
to do the mending: va quan ao
to do the washing: giặt quần áo
to do without food: nhin an
to do the cooking : nau 4n, lam com
to do the dirty on: choi déu ai ©
to do the rest : làm việc còn lại
to do silly thing : lam bay
to do a guy: tron, tau thoát oe
to do one's needs: di dai tién, tiéu tiện ©
to do one's packing : sửa soạn hành lý
to do a strip : thoat y
to do sth on principle: Lam viéc gi theo nguyên tặc
to do sth with a good grace : vui long lam viéc gi
to do sth with great care: làm việc øì hết sức cần thận
to do sth under duress: lam việc øì do cưỡng ép
to do sth (all ) by oneself: lam viec gì một mình ko có ai ø1úp
to do sth for effect: lam viéc gi để tạo ấn tượng
to do a sum: làm (giải) bài toán
to do one's hair: lam dau, van toc
well done: hay lắm, hoan hô =))
to do with : vui lòng, vừa ý, ồn được, chịu được, thu xếp được
Sử dụng:
Ex: They can do with a small tent : họ có thé thu xép được với một căn lều nhỏ
[ can do with another glass of beer: tôi có thê làm thêm một cốc bia nữa vẫn cứ ok