1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài thuyết trình methacrylate

18 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu 1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu 1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu 1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu 1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu 1.Giới thiệu chung 2. Lịch sử 3. Các phương pháp sản xuất 4. Thị trường trong và ngoài nước 5. Các công ty sản xuất 6. Các hướng nghiên cứu

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C BÀ R A V NG TÀU Ạ Ọ Ị Ũ

Đ tài: Methyl Methacrylate

Gv: Tống Thị Minh Thu Thành viên : Nhóm 10

Trang 2

1.Gi i thi u chungớ ệ

2 L ch s ị ử

3 Các phương pháp s n xu t ả ấ

4 Th trị ường trong và ngoài nước

5 Các công ty s n xu t ả ấ

6 Các hướng nghiên c u ứ

Trang 3

1.Gi i thi u chung ớ ệ

Trang 4

Tính ch t hóa lý ấ

Trang 5

Tính ch t hóa h c ấ ọ

 Thủy phân trong môi trường axít (phản ứng thuận nghịch):

 Thuỷ phân trong môi trường kiềm hay còn gọi là phản ứng xà phòng hóa

Este không no có ph n ng c ng và trùng h p nh  hiđrocacbon không no ả ứ ộ ợ ư CH2=C(CH3)–COOCH3 → Plexiglas

CH2=C

CH3

COOCH3 + H2O H

+

CH2=C

CH3 COOH + CH3OH

CH2=C

CH3

COOCH3 + NaOH CH2=C

CH3 COONa + CH3OH

Trang 6

ng d ng

-s n xu t nh a acrylic,ả ấ ự MBS,ch t ph b m t, ch t ấ ủ ề ặ ấ

k t dính, hóa ch t y tế ấ ế -thi t b th u kính ế ị ấ -c a s tòa nhà, c a s tr n, ử ổ ử ổ ầ

ch ng đ n an ninh hàng ràoố ạ -thi t b v sinh, màn hình ế ị ệ LCD, đ n i th t ồ ộ ấ

Trang 8

2 L ch s ị ử

 Phát hi n trong th k 19, và công nghi p hóa trong ệ ế ỷ ệ

n a đ u c a th k 20ử ầ ủ ế ỷ

 Theo ITC (1994), Cyro Industries, Công ty DuPont, và Công ty Rohm và Haas là nhà s n xu t chính c a ả ấ ủ

methyl methacrylate Hoa Kở ỳ

 M methyl methacrylate đỹ ượ ước c tính là 1.205

pounds

 Trong năm 1993, Mannsville (1993) ước tính Cyro

Industries, ICI, và Rohm và Haas 't ng công su t k t ổ ấ ế

h p c a methacrylate nh 1.435 poundsợ ủ ư

Trang 10

3 Các ph ươ ng pháp s n xu t ả ấ

3.1Tổng hợp từ aceton và hydroxianua

 CH3 COCH3 + HCN CH3 C(OH)(CN)CH3 → (1)

 CH3 C(OH)(CN)CH3 + H2 SO4  CH2 =C(CH3 )CONH2.H2 SO4 (2) →

 CH2 =C(CH3 )CONH2 .H2 SO4 + CH3 OH →

CH2 =C(CH3)COOCH3 +NH4 HSO4

( 1)Quá trình điều chế aceton xyanohyrin tiến hành ở áp suất khí quyển, nhiệt độ 30-35oC

(2) Thủy phân và este hóa

Trang 11

3.2 s n xu t t t-butyl acohol ả ấ ừ

Trang 12

3.3 công ngh đi t etylen ệ ừ

 CH2=CH2 + CO + H2 → CH3CH2CHO

 CH3CH2CHO + HCHO→CH2=CH(CH3)–CHO + H2O

 CH2=CH(CH3)–CHO→CH2=CH(CH3)–COOH→MMA Hoặc là

 CH2 = CH2 + CO + CH3OH CH3CH2CO2CH3 →

 CH3CH2CO2CH3 + CH2O CH3(CH2)CCO2CH3 + H2O →

Trang 13

3.4 công ngh s n xu t t C3 ệ ả ấ ừ

Röhm CH2=CHCH3 + CO + H2O → (CH3)2–CHCOOH (CH3)2–CHCOOH + ½ O2 → CH2=C(CH3)COOH + H2O

*Methyl acetylene (Propyne) process:Shell

CH≡CCH3 + CO + CH3OH → CH2=C(CH3)COOCH3

Xúc tác phosphine và protonic acids

S d ng h h p xúc tác Mo-P-V ử ụ ỗ ợ

Trang 14

3.5 công ngh s n xu t t C4 ệ ả ấ ừ

 C4 direct oxidation process:  

CH2=C–(CH3)2 (or (CH3)3C–OH) + O2  CH2=C(CH3)–CHO + H2O →

CH2=C(CH3)–CHO + ½ O2  CH2=C(CH3)–COOH →

CH2=C(CH3)–COOH + CH3OH CH2=C(CH3)–COOCH3 + H2O  →

 Methacrylonitrile (MAN) process:  

(CH3)3C–OH + NH3 + 3/2 O2  CH2=C(CH3)CN + 4H2O →

CH2=C(CH3)CN + H2SO4 + H2O CH2=C(CH3)–CONH2 • H2SO4 →

CH2=C(CH3)–CONH • H2SO4 + CH3OH CH2=C(CH3)COOCH3 + NH4HSO4 →

 Mitsubishi Gas Chemicals proposed another improved MAN route

CH2=C(CH3)CN + H2O CH2=C(CH3)–CONH2 →

CH2=C(CH3)–CONH2 + HCOOCH3  CH2=C(CH3)COOCH3 + HCONH2 →

HCONH2  NH3 + CO  →

 Direct oxidative esterification process : Asahi Chemical

CH2=C(CH3)–CHO + CH3OH + ½ O2  CH2=C(CH3)–COOCH3 + H2O →

Trang 15

4 Th tr ị ườ ng trong và ngoài n ướ c

Trang 16

5 Các công ty s n xu t ả ấ

Arkema French

BASF Germany

Dow US

Evonik Germany

Lucite US

Plazit Israel

Quinn Plastics Northern Idrelan DuPont,Rohm & Haas US

Trang 17

6 Các h ướ ng nghiên c u ứ

Trang 18

Tài li u ệ

www.petrochemistry.eu/aboutpetrochemistry/products.html?filter_id=13

www.who.int/ipcs/publications/cicad/en/cicad04.pdf

www.epa.gov/chemfact/methy-sd.pdf

www.mpausa.org/about-methacrylates2/

www.dow.com/assets/attachments/business/pmat/methacrylate_esters_backgr ound_information.pdf

Ngày đăng: 19/03/2015, 09:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm