1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án câu hỏi môn dụng cụ cắt

46 5,9K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 827,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi quá trình gia công kim loại bằng cắt gọt đang thực hiên trên phôi hình thành 3 dạng bề mặt đó là: bề mặt đã gia công, bề mặt đang gia và bề mặt chưa gia công Câu 9: Mặt trước trên

Trang 1

Chương I: THÔNG HÌNH HỌC CỦA DỤNG CỤ CÁT VA LỚP CẮT

Câu 1: Chuyển động cắt chính là gì? Ý nghĩa của nó? Các dạng chuyển động cắt chính.

- Chuyển động cắt chính:

+ Là chuyển động cơ bản tạo ra phoi

+ Xác định tốc độ bóc tách phoi và tiêu thụ chủ yếu công suất cắt

+ Có thể là chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn do dao hoặc phôithực hiện

Câu 2: Chuyển động chạy dao là gì? Ý nghĩa Các dạng chuyển động chạy dao.

- Chuyển động chạy dao là chuyển động cần thiết để duy trì quá trình cắt, nó cóthể là chuyển động lien tục hoặc gián đoạn

Câu 3: Chuyển động phụ là gì? Vai trò của nó trong quá trình gia công kim loại bằng cắt?

- Chuyển động phụ là các chuyển động để chuẩn bị và kết thúc quá trình cắt

- VD: Chuyển động điều chỉnh cho dao chạm vào chi tiết trước khi gia công hoặcchuyển động rút ra khi đã cắt xong lớp cắt

- Ý nghĩa: Phục vụ cho quá trình cắt gọt

Câu 4: Bề mặt đã gia công là gì?

- Bề mặt đã gia công là bề mặt trên phôi đã được hớt đi một lớp kim loại dướidạng phoi

Câu 5: Bề mặt chưa gia công là gì?

-Bề mặt chưa gia công là bề mặt trên phôi sẽ được hớt đi một lớp kim loại

Câu 6: Bề mặt đang gia công là gì?

- Bề mặt đang gia công là bề mặt chuyển tiếp giữa bề mặt đã gia công và bề mặtchưa gia công Hay định nghĩa chính xác hơn là tập hợp quỹ đạo chuyển động cắt tươngđối của các điểm trên đoạn lưỡi cắt chính đang tham gia cắt Bề mặt đang gia công tiếpxúc với đoạn lưỡi cắt chính đang tham gia cắt

Câu 7: Khái niệm quá trình gia công kim loại bằng cắt.

- Quá trình cắt kim loại là quá trình biến dạng dẻo cưỡng bức và tách ra một lớpkim loại dưới tác dụng của vật thể cúng có dạng chêm gọi là dụng cụ cắt

Câu 8: Có mấy loại bề mặt trên phôi khi quá trình gia công bằng cắt gọt đang thực hiện.

- Khi quá trình gia công kim loại bằng cắt gọt đang thực hiên trên phôi hình thành

3 dạng bề mặt đó là: bề mặt đã gia công, bề mặt đang gia và bề mặt chưa gia công

Câu 9: Mặt trước trên phần cắt của dụng cụ cắt có tác dụng gì đối với một dụng cụ cắt.

- Trong quá trình cắt phoi được hình thành và thoát ra trên mặt trước

Câu 10: Trình bày các bề mặt trên phần cắt của dụng cụ.

- Mặt trước: là bề mặt của dao tiếp xúc với phoi.Trong quá trình cắt phoi đượchình thành và thoát ra trên mặt trước

Trang 2

- Mặt sau chính: là bề mặt của dao đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

- Mặt sau phụ: là bề mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của phôi

- Mặt chuyển tiếp: là bề mặt nối tiếp giữa mặt sau chính và mặt sau phụ Mặtchuyển tiếp có thể là mặt phẳng hoặc là mặt cong tùy theo kết cấu phần cắt của dụng cụcắt

Câu 11: Trình bày về các lưỡi cắt của một dụng cụ cắt.

- Lưỡi cắt chính: là giao tuyến giữa mặt trước và mặt sau chính Lưỡi cắt chínhtham gia cắt chủ yếu trong quá trình cắt

- Lưỡi cắt phụ: là giao tuyến giữa mặt trước và mặt sau phụ Trong quá trình cắtchỉ một phần nhỏ của lưỡi cắt phụ tham gia cắt

- Mũi dao: là phần chuyển tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ Mũi dao có thểnhọn hoặc có dạng cung tròn với bán kính r

Câu 12: Trong quá trình cắt lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ có vai trò như thế nào?

- Trong quá trình cắt lưỡi cắt chính tham gia chủ yếu vào quá trình cắt để tách ralớp phoi còn một phần của lưỡi cắt phụ cũng tham gia vào quá trình cắt để tách phoi, nócùng với LCC tạo nên góc mũi dao

Câu 13: Số lượng LCC và LCP trên phần cắt của một dụng cụ cắt là bao nhiêu?

Số lượng LCC và LCP trên phần cắt của một dụng cụ cắt chính phụ thuộc vào loại dụng

cụ cắt

Câu 14: Chiều sâu cắt là gì?

- Chiều sâu cắt là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công

đo theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công

Câu 15: Vận tốc cắt là gì? Phân biệt vận tốc cắt và vận tốc cắt chính.

- Vận tốc cắt là lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên LCC so với bềmặt đang gia công

- Phân biệt: Vận tốc cắt chính là vecto Vc luôn vuông góc với mặt trước của dao,

nó có giá trị lớn còn vận tốc cắt V là vecto hợp bởi Vc và lượng chạy dao s, nó có trị sốnhỏ hơn rất nhiều so với Vc

Câu 16: Đơn vị đo vận tốc cắt khi tiện, phay, mài, khoan, doa, gia công răng?

- Đơn vị vận tốc cắt của tiện: m/p

- Đơn vị vận tốc cắt của phay:m/p

- Đơn vị vận tốc cắt của khoan: m/p

- Đơn vị vận tốc cắt của mài: m/s

- Đơn vị vận tốc cắt của doa: m/p

- Đơn vị vận tốc cắt của gia công răng:m/p

Câu 17.Vận tốc chạy dao là gì ? Phân biệt vận tốc chạy dao và lượng chạy dao ?

a Vận tốc chạy dao là:

Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt

đã gia công trong một đơn vị qui ước

Trang 3

Vận tốc chạy dao khi tiện được tính bằng đơn vị: mm/vòng

b Phân biệt vận tốc chạy dao và lượng chạy dao

- Lượng chạy dao là lượng dịch chuyển tương đối của lưỡi cắt theo phương củachuyển động chạy dao trong một đơn vị thời gian, thường được kí hiệu S

- Vận tốc chạy dao là: Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính củadụng cụ cắt

Câu 18: Phân biệt lượng chạy dao răng, lượng chạy dao vòng, và lượng chạy dao phút ?

Khi lượng chạy dao được tính bằng lượng dịch chuyển của lưỡi cắt so với bề mặt

đã gia công đo theo phương chạy dao trong thời gian 1 phút thì có lượng chạy dao phút

Khi lượng chạy dao được tính bằng lượng dịch chuyển của lưỡi cắt so với bề mặt

đã gia công trong khi phôi hoặc dao quay được 1 vòng thì có lượng chạy dao vòng

Khi lượng chạy dao được tình bằng lượng dịch chuyển của lưỡi cắt so với bề mặt

đã gia công đo theo phương chuyển động chạy dao trong thời gian quay được 1 gócbằng góc giữa 2 răng thì có lượng chạy dao răng

Câu 19: Trình bày mặt cắt và mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt của dụng cụ cắt

Mặt cắt: tại một điểm trên lưỡi cắt chính là mặt phẳng chứa véc tơ tốc độ cắt và đườngthẳng tiếp tuyến với lưỡi cắt chính tại điểm đó

Mặt đáy: tại một điểm trên lưỡi cắt chính là mặt phẳng vuông góc với véc tơ tốc độ cắttại điểm đang xét

Mặt cắt và mặt đáy vuông góc với nhau tại cùng một điểm trên lưỡi cắt chính

Câu 20: Tiết diện chính của 1 điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là gì?

Tại 1 điểm trên lưỡi cắt chính là mặt phẳng đi qua điểm đó và vuông góc với hìnhchiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy

Câu 21: Tiết diện phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt là gì?

Tại một điểm trên lưỡi phụ là mặt phẳng đi qua điểm đó và vuông góc với hìnhchiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy

Câu 22: Trạng thái tĩnh khi nghiên cứu thông số hình học của dụng cụ cắt là gì?

Trạng thái tĩnh được xét trong 3 điều kiện cơ bản sau:

- Coi như không có chuyển động chạy dao

- Coi như gá dao đúng(Mũi dao được gá ngang tâm máy-trục dao được gá vuông gócvới đường tâm máy)

- Không kể đến các hiện tượng vật lý trong quá trình cắt(Rung động, biến dạng, nhiệt…)

Câu 23: Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được xác định ntn ?

Là góc hợp bởi mặt trước và mặt đáy xét trong tiết diện chính tại điểm đó

Câu 24: Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Trang 4

Góc sau chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính là góc hợp bởi mặt sau chính vàmặt cắt xét trong tiết diện chính tại điểm đó.

Câu 25: Góc trước của một điểm trên lưỡi cắt chính của DCC xét trong tiết diện chính được quy ước giá trị như thế nào?

có 3 trường hợp:

- γ >0 Khi mặt trước của dao nằm thấp hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét.

- γ <0 Khi mặt trước của dao cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét.

- γ =0 Khi mặt mặt trước của dao trùng với mặt đáy.

Câu 26: Góc sau chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, được quy ước giá trị như thế nào?

Góc sau chính: ký hiệu α Ta có α β γ + + = ° 90 giá trị của α luôn dương.

Câu 27: Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của DCC, xét trong tiết diện chính, được xác định như thế nào?

Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính là góc tạo bởi mặt trước và mặt cắt xéttrong tiết diện chính tại điểm đó

Trang 5

Câu 33: Cho biết mối quan hệ giữa góc trước, góc sau, góc cắt và góc sắc trên phần cắt của dụng cụ

Xét trong tiết diện chính ta có

- Quan hệ giữa góc trước, góc sau và góc sắc là:

γ + β + α = 900

Ta thấy nếu góc trước tăng thì góc sắc sẽ giảm và ngược lại

- Quan hệ giữa góc trước và góc cắt là:

γ +δ = 900

Mà ta lại có: δ = α + β

Do đó nếu ta tăng góc trước thì góc cắt sẽ giảm và ngược lại

Vậy nếu ta tăng góc trước thì góc sắc và góc sau giảm Nếu tăng góc sau thì gócthì góc trước và góc sắc, góc cắt giảm

Câu 34: Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Góc nghiêng chính φ của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định: Tại một điểmtrên lưỡi cắt chính là góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phươngchạy dao

Câu 35: Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Góc nghiêng phụ φ1 của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định: Tại một điểmtrên lưỡi cắt phụ là góc tạo bởi phương chạy dao và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặtđáy

Câu 36: Góc mũi dao dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Góc mũi dao dụng cụ cắt được xác định như sau:

- Góc mũi dao dụng cụ cắt là góc tạo bởi hình chiếu của lưới cắt chính và lưỡi cắtphụ trên mặt đáy

Câu 37: Cho biết mối quan hệ giữa góc mũi dao, góc nghiêng chính và góc nghiêng phụ của một dụng cụ cắt?

- Ta có công thức về mối quan hệ giữa góc mũi dao, góc nghiêng chính và gócnghiêng phụ của dụng cụ cắt:

φ +ε + φ1 = 1800+ Nếu góc nghiêng chính φ giảm thì góc nghiêng phụ φ1 giảm và góc mũi dao εtăng

+ Nếu góc nghiêng chính φ tăng thì góc nghiêng phụ φ1 tăng và góc mũi dao εgiảm

Câu 38: Góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như sau:

Tại một điểm trên lưỡi cắt chính là góc hợp bởi lưỡi cát chính và hình chiếu của

nó trên mặt đáy

Câu 39: Dấu của góc nâng của dụng cụ cắt được xác định như thế nào?

Dấu của góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như sau:

Trang 6

- λ >0 khi mũi dao là điểm thấp nhất(so với mặt đáy đi qua mũi dao) trên toàn bộlưỡi cắt chính

- λ <0 khi mũi dao là điểm cao nhất(so với mặt đáy đi qua mũi dao) trên toàn bộlưỡi cắt chính

- λ =0 khi mặt đáy chứa lưỡi cắt chính

- Có quy ước góc nâng ngược dấu với góc trước

Câu 40: Trình bày mối quan hệ giữa giá trị góc nâng và phương thoát phoi?

Dấu của góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như sau:

- λ >0 phoi thoát về phía bề mặt đã gia công

- λ <0 phoi thoát về phía bề mặt chưa gia công

- λ =0 phoi thoát về phương vuông góc với bề mặt đang gia công

Câu 41: Trình bày mối quan hệ giữa giá trị góc trước và loại vật liệu mảnh dao?

Mối quan hệ giữa giá trị góc trước và loại vật liệu mảnh dao là:

- γ >0 sử dụng để gia công tinh và bán tinh, sử dụng cho vật liệu mảnh dao có cơtính cao

- γ <0 sử dụng gia công thô, vật liệu DCC có cơ tính thấp

- γ = 0 Thông dụng chế tạo dụng cụ định hình và có mài lại góc trước

Câu 42: Giá trị góc trước của dao doa, mũi khoan, dao tiện định hình, dao phay lăn răng, dao phay đĩa mô đun, dao xọc thường có giá tri bao nhiêu?

- Đối với dao tiện định hình, dao phay lăn răng, dao phay đĩa môdun, dao xọc lànhững dao được dùng để gia công các chi tiết định hình nên góc trước của dao thường

- Gá đặt mũi dao không ngang tâm

- Trục dao không thẳng góc với trục chi tiết

- Ảnh hưởng của các chuyển động cắt, các hiện tượng vật lý như rung động, mòndao, lực cắt…

- Kể đến chuyển động chạy dao

Câu 44: Góc độ tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài, xét trong tiết diện dọc, khi gá không ngang tâm thay đổi như thế nào?

Góc độ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài, xét trong tiết diệndọc, khi gá dao không ngang tâm là:

- Khi gá dao cao hơn tâm góc nghiêng chính φ và góc nghiêng phụ φ1 giảm

Trang 7

- Khi gá dao thấp hơn tâm góc nghiêng chính φ và góc nghiêng phụ φ1 tăng

Câu 45: Góc độ tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài, xét trong tiết diện dọc, khi có chuyển động chạy dao ngang thay đổi như thế nào?

Góc độ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài, xét trong tiết diệndọc là:

- Khi không có lượng chạy dao ngang thì thông số hình học của dao không thayđổi

- Khi lượng chạy dao ngang khác không(Sngangǂ0) thì thông số hình học củadao thay đổi: Góc sau chính α giảm thì góc trước γ tăng

Câu 46: Góc độ tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài,xét trong tiết diện ngang, khi có chuyện động chạy dao dọc thay đổi như thế nào?

- Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài,xét trong tiết diệnngang, khi có chuyện động chạy dao dọc thì:

- Giá trị của góc sau α giảm

- Giá trị của góc trước γ tăng

ngang, dao dọc?

Chạy dao ngang: góc mũi dao(ε) của dao tiện tăng (Đáp án khác: Không đánh giáđược)

Chạy dao dọc, góc mũi dao khôg thể hiện được nên ta khôg xét sự thay đổi của ε

Câu 48 Góc mũi dao của dao tiện trong thay đổi ntn khi có chuyển động chạy dao ngang, dao dọc?

Chạy dao ngang: góc mũi dao(ε) của dao tiện tăng (Đáp án khác: Không đánh giá được)

Chạy dao dọc, góc mũi dao khôg thể hiện được nên ta khôg xét sự thay đổi của ε

ngang thay đổi ntn?

Khi chạy dao ngang của dao tiện ngoài thì góc nghiêng chính φ giảm

dao ngang thay đổi ntn?

Khi chạy dao ngang của dao tiện ngoài thì góc nghiêng phụ φ1 giảm

Câu 51 Góc mũi dao của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi ntn?

Gá cao hơn tâm: ϕ, ϕ1 tăng⇒ ε giảm.

Gá thấp hơn tâm: ϕ, ϕ1 giảm ⇒ε tăng

Câu 52 Góc mũi dao của dao tiện trong khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi ntn?

Gá cao hơn tâm: ϕ, ϕ1 giảm ⇒ ε tăng

Gá thấp hơn tâm: ϕ, ϕ1 tăng ⇒ε giảm

Câu 53 Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi ntn?

Trang 8

Gá cao hơn tâm: Góc nghiêng chính(φ) tăng.

Gá thấp hơn tâm: Góc nghiêng chính(φ) giảm

Câu 54 Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ của dao tiện ngoài khi gá dao không ngang tâm thay đổi ntn?

Gá cao hơn tâm: Góc nghiêng phụ(φ1) tăng

Gá thấp hơn tâm: Góc nghiêng phụ(φ1) giảm

Câu 55 Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của 1 điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện phay, là đường cong gì?

Là đường cong Xycloit

Câu 56 Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của 1 điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công khi thực hiện quá trình tiện chay dao dọc là đường xoắn gì?

Là đường xoắn vít

Câu 57 Qũy đạo chuyển động cắt tg đối của 1 điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện quá trình chạy dao ngang, là đường xoắn gì?

Là đường xoắn Acximet

Câu 58 Thông số hình học lớp cắt được quy ước đo bề mặt nào?

Thông sô hình học lớp cắt được quy ước đo trên mặt trước của dụng cụ cắt

Câu 59 Chiều rộng lớp cắt là gì?

Chiều rộng lớp cắt(b) là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công với bề mặt đã giacông đo dọc theo lưỡi cắt Hay nói cách khác chiều rộng lưỡi cắt chính là đoạn chiều dàicủa đoạn lưỡi cắt tham gia cắt hoặc là chiều dài đoạn tiếp xúc giữa lưỡi cắt với bề mặtđang gia công

Câu 60 Chiều dầy lớp cắt là gì?

Chiều dày lớp cắt(a) là khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt khi daodịch chuyển được một lượng đúng bằng lượng chạy dao S, đo trên mặt trước theophương vuông góc với lưỡi cắt

Câu 61 Diện tích lớp cắt danh nghĩa có giá trị như thế nào?

Diện tích cắt danh nghĩa được tính như sau: F = F0 + SABC

Câu 62: Diện tích lớp cắt thực khác diện tích lớp cắt danh nghĩa do nguyên nhân nào?

Trường hợp mũi dao gá ngang tâm, λ = 0 và γ= 0, ta có diện tích lớp cắt được tínhtheo công thức: F= a.b = S.sinφ = S.t

Đây là diện tích danh nghĩa của lớp cắt, tuy nhiên trong thực tế do ảnh hưởng củalượng chạy dao, nên trên bề mặt gia công còn lại các mấp mô(có tiết diện ngang ABCnhư hình vẽ) Do đó diện tích lớp cắt thực luôn nhỏ hơn diện tích lớp cắt danh nghĩa

Câu 63: Thông số hình học của lớp cắt bao gồm thông số nào?

Thông số hình học của lớp cắt bao gồm: Chiều dày cắt a Chiều rộng cắt b Diện tích lớp cắt F

Trang 9

-Trong đó: - Chiều dày cắt a: là khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt khigiao dịch chuển được một lượng đúng bằng lượng chạy dao S, đo trên mặt trước theophương vuông góc với lưỡi cắt.

- Chiều rộng lớp cắt b: là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã giacông

- Diện tích lớp cắt: Trường hợp mũi dao gá ngang tâm thì được tính theo côngthức:

λ = 0 khi mặt đáy chứa lưỡi căt chính

Góc nghiêg của lưỡi cắt chính

Trang 10

Như vậy Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trịdươg khi mặt đáy ở mũi dao nằm ở duối lưỡi cắt.

Câu 69: Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trị âm khi mặt đáy có vị trí như thế nào so với lưỡi cắt chính?

Góc ngiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt(góc nâng của lưỡi cắt chính λ): λ<0khi mũi dao là điểm cao nhất(so với mặt đáy đi qua mũi dao) trên toàn bộ lưỡi cắt chính

Câu 70: Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trị không khi mặt đáy có vị trí như thế nào so với lưỡi cắt chính?

Góc nghiêng của lưỡi cắt chính là góc hợp bởi lưỡi cắt chính và hình chiếu của nótrên mặt đáy

Góc nghiêng chính quy ước có giá trị băng không(λ = 0) khi mặt đáy chứa lưỡi cắtchính

Câu 71: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi mặt trước của dao và tiếp tuyến với mặt đang gia công được hiểu là góc gì?

Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt trước và tiếp tuyến vớimặt đang gia công được hiểu là góc cắt(δ)

Câu 72: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi mặt sau và mặt cắt được hiểu

là góc gì?

Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi mặt sau và mặt cắt được hiểu làgóc sau(α) – là góc sau chính khi xét trên tiết diện chính tại điểm đó

– Là góc sau phụ nếu xét trên tiết diện phụ tại điểm đó

Câu 73: Tên gọi khác của của mặt cắt và mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt của dụng

Y, mặt phẳng tiết diện ngang X-X, mặt đáy và mặt cắt

Câu 75: Tại một điểm trên lưới cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt trước và mặt sau được hiểu là góc gì?

Tại một điểm trên lưới cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt trước và mặt sau đượchiểu là góc sắc(ký hiệu: β)

Câu 76: Tại một điểm trên lưới cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt đáy và mặt trước được hiểu là góc gì?

Tại một điểm trên lưới cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt đáy và mặt trước đượchiểu là góc trước(ký hiệu: γ)

- Nếu xét trên tiết diện chính ta có góc trước γ

Trang 11

- Nếu xét tại 1 điểm trên lưỡi cắt phụ và trên tiế diện phụ thì ta có góc trước phụ γ1.

Trang 12

CHƯƠNG II: VẬT LIỆU DỤNG CỤ CẮT

Câu 1: Yêu cầu chung của vật liệu dụng cụ cắt?

Câu 4: Độ cứng của vật liệu dụng cụ cắt là gì?

Độ cứng của vật liệu là khả năng chống lại biến dạng dẻo cụ bộ của tải trọngngoai thông qua mũi đâm

- Quá trình cắt có thể xảy ra được khi độ cưng của dụng cụ cắt phải cao hơn độcứng của của chi tiết gia công

- Độ cúng là một trong những tính chất quan trọng nhưng do dụng cụ cát làm việc

ở nhiệt độ cao nên phải chú ý đến tính cứng nóng của vật liệu

Câu 5: Độ bền nhiêt của vật liệu dụng cụ cắt được xác định bằng cách nào?

Độ bền nhiệt của vật liệu dụng cụ là nhiệt độ tới hạn của vật liệu khi nung nóngvật liệu đó trong thời gian nhất định(khoảng 3 giờ) thì độ cứng của vật liệu không xuốngdưới 58HRC

Câu 6: Mối quan hệ giữa độ cứng và độ bền nhiệt vật liệu dụng cụ cắt?

Không đủ thông tin kết luận

Câu 7: Mối quan hệ giữa độ cứng và độ bền mòn của vật liệu dụng cụ cắt?

Thông thường, vật liệu dụng cụ cắt có độ cứng càng cao thì độ bền mòn càng cao

Câu 8: Mối quan hệ giữa độ cứng và độ cứng nóng của vật liệu dụng cụ cắt?

Không đủ thông tin kết luận

Câu 9: Mối quan hệ giữa độ bền uốn và độ cứng của vật liệu dụng cụ cắt?

Độ bền uốn và độ cứng của vật liệu có quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau, vật liệu có

độ cứng càng cao thì độ bền uốn càng thấp

Trang 13

Mối quan hệ giữa độ cứng và độ bền cơ học của một số loại vật liệu dụng cụ cắt

Câu 10 Mối quan hệ giữa độ bền nén và độ cứng vật liệu dụng cụ cắt?

Vật liệu có độ cứng càng cao thì khả năng chịu nén càng cao

Câu 11 Tính công nghệ của vật liệu dụng cụ cắt là gì?

Là khả năng dễ chế tạo của vật liệu dụng cụ cắt, nghĩa là dễ rèn, cán, tôi, thấm tôi,

… và tạo hình bằng gia công cắt gọt

Câu 12 Tính năng cắt của vật liệu dụng cụ cắt gồm những tính năng nào?

Tính năng cắt của vật liệu dụng cụ cắt gồm 5 yếu tố cơ bản:

Độ cứng Độ bền cơ học Độ bền mòn Độ bền nhiệt Độdẫn nhiệt

Câu 13 Thép dụng cụ gồm bao nhiêu nhóm?

Thép dụng cụ gồm 3 nhóm:

Thép các bon dụng cụ Thép hợp kim dụng cụ Thép gió

Câu14 Thép các bon dụng cụ được sử dụng để chế tạo loại dụng cụ gì?

Ngày nay, hầu như thép Cacbon dụng cụ không còn được sử dụng để làm dụng cụcắt Mà chỉ dùng để chế tạo các loại dụng cụ như đục, giũa, cưa, dụng cụ đo,… hoặcdụng cụ cắt vật liệu mềm ở tốc độ thấp

Câu 15 Thép hợp kim dụng cụ được sử dụng để chế tạo loại dụng cụ gì?

Thép hợp kim dụng cụ dùng để chế tạo các dụng cụ cắt các vật liệu mềm như thépcacbon dụng cụ ở tốc độ thấp hoặc là dùng làm khuôn

Câu 16 Phạm vi sử dụng của thép gió?

Mặc dù hiện nay có rất nhiều vật liệu dụng cụ cắt với tính năng cao hơnnhiều(như hợp kim cứng, sứ, …) nhưng thép gió vẫn được sử dụng rất rộng rãi donhững ưu điểm của nó

Thép gió được ứng dụng để chế tạo dụng cụ cắt ở dạng nguyên khối như mũikhoan, dao phay, dao chuốt, … và cũng có thể chế tạo dưới dạng các mảnh dao

Câu 17 Để chế tạo dụng cụ cắt có lưỡi cắt phức tạp, vật liệu dụng cụ cắt nào là phù hợp nhất?

Thép gió là loại vật liệu phù hợp nhất

Câu 18 Để chế tạo dụng cụ cắt chịu tải trọng va đập, loại vật liệu dụng cụ cắt nào là phù hợp nhất?

Trang 14

Hợp kim một các bít.

Câu 19 Loại vật liệu dụng cụ cắt nào có khả năng làm việc ở vận tốc cắt cao nhất?

Kim cương nhân tạo

Câu 20 Loại vật liệu dụng cụ cắt nào có độ cứng tế vi cao nhất?

Kim cương nhân tạo

Câu 21: Loại vật liệu dụng cụ cắt nào có độ bền nhiệt cao nhất?

- Thép cacbon dụng cụ: Độ bền nhiệt khoảng 200÷2500c

- Thép hợp kim dụng cụ: Độ bền nhiệt khoảng 250÷3000c

- Thép gió: Độ bền nhiệt khoảng 500÷6000c

- Kim cương nhân tạo: Độ bền nhiệt khoảng 8000c

- Hợp kim cứng: Độ bền nhiệt khoảng 10000c

- Vật liệu sứ: Độ bền nhiệt khoảng 13000c

- Nitrit Bor lập phương-CBN: Độ bền nhiệt khoảng 14000c

Vậy Nitrit Bor là vật liệu có độ bền nhiệt cao nhất

Câu 22: Loại dụng cụ cắt nào có độ dẫn nhiệt cao nhất?

Vật liệu dụng cụ cắt có độ dẫn nhiệt lớn nhất là kim cương(0,35 cal/cm.s.0c) do

đó mà kim cương có độ bền nhiệt không cao nhưng lại gia công được với vận tốc lớn

Câu 23: Loại dụng cụ cắt nào có độ dẫn nhiệt thấp nhất?

Vật liệu dụng cụ cắt có độ dẫn nhiệt thấp nhất là vật liệu sứ Vì sứ có khả năngcách điện

Câu 25: Xếp loại vật liệu dụng cụ cắt theo độ bền uốn tăng dần?

- Kim cương nhân tạo

- Nitrit Bor lập phương – CBN

Câu 28: Xếp loại vật liệu dụng cụ cắt theo độ dẫn nhiệt tăng dần?

- Vật liệu sứ

Trang 15

- Nitrit Bor lập phương – CBN

- Hợp kim cứng

- Thép gió

- Thép hợp kim dụng cụ

- Thép cácbon dụng cụ

- Kim cương nhân tạo

Câu 29: Có bao nhiêu nhóm vật liệu dụng cụ cắt mà anh(chị) biết?

Có 5 nhóm vật liệu dụng cụ mà em biết:

- Nitrit Bor lập phương – CBN - Kim cương nhân tạo

Câu 30: Thép gió có phải thuộc nhóm thép dụng cụ hay thép hợp kim dụng cụ không?

Câu 31 Để cắt kim loại màu, loại vật liệu dụng cụ cắt nào là phù hợp nhất ?

PVD(kim cương đa tinh thể): Gia công các kim loại màu, các vật liệu mềm, phikim

Câu 32: Để cắt gang xám có chiều sâu cắt lớn, loại vật liệu dụng cụ cắt nào là phù hợp nhất?

Để cắt gang xám với chiều sâu cắt lớn ta dung vật liệu làm dao là hợp kim cứngnhóm 1 cácbít(WC-Co) vì vật liệu này có độ bền cơ học cao,có thể làm việc trong điềukiện có va đập và rung động phù hợp khi gia công vật liệu là gang

Câu 33: Để cắt thép chưa tôi với chiều sâu cắt bé,loại vật liệu dụng cụ cắt nào là phù hợp nhất?

Câu 36: Loại vật liệu dcc nào có khả năng làm việc ở vận tốc cao nhất?

Kim cương nhân tạo

Câu 37: Thành phần hóa học chủ yếu của vật liệu xứ?

Thành phần hóa học chủ yếu của vật liệu sứ là: αAl2O3

Với sứ silic có thành phần chủ yếu là S i3O4

Câu 38: Thành phần hóa học chủ yếu của Nitrit bor lập phương là gì?

Trang 16

Hiện nay có 2 phương pháp phủ thông dụng đó là:

- Phủ lý(PVD) Phủ ở nhiệt độ thấp về hình dáng đơn giản Được áp dụngcho cả HKC và HSS

- Phủ hóa(CVD): Thường phủ ở nhiệt độ cao, được sử dụng phủ HKC

Câu 41: Phuơng pháp phun phủ CVD thích hợp làm phần cắt của loại dụng cụ cắt nào?

- Phương pháp phun phủ CVD thích hợp phủ dụng cụ cắt có hình dáng phức tạp

Câu 42: Phuơng pháp phun phủ PVD thích hợp làm phần cắt của loại dụng cụ cắt nào?

- Phương pháp phun phủ PVD thích hợp phủ dụng cụ cắt có hình dáng đơn giản

Câu 43: Hiện nay loại vật liệu dụng cụ cắt nào chưa thể áp dụng phương pháp phun phủ

- Loaị vật liệu dụng cụ cắt chưa thể áp dụng phương pháp phun phủ đó là théphợp kim dụng cụ vật liệu sứ

Câu 44: Tác dụng của lớp phủ trên bề mặt dụng cụ cắt?

- Lớp phủ có tác dụng làm rào cản nhiệt và tương tác hóa học (trơ hoá) giữa dụng

cụ cắt và vật liệu gia công

Câu 45: Phương pháp phun phủ nào thích hợp để phủ HSS mà không cần tôi lại dụng

cụ cắt ?

- Là phương pháp phun phủ PVD

Câu 46: Phương pháp phun phủ nào thích hợp để phủ 9CrSi?

- Chưa có pp phun phủ nào

Câu 47: Phương pháp phun phủ nào có liên kết giữa lớp phủ và vật liệu nền bền hơn?

- Liên kết giữa CVD > PVD

Câu 48: Phương pháp phun phủ nào áp dụng cho HSS khi không quy định rõ nhiệt độ thực hiện quá trình phủ?

- Đó là CVD và PVD

Câu 49: Phương pháp phun phủ nào thích hợp để phủ bề mặt trong của dụng cụ cắt ?

- Phủ bề mặt trong của dụng cụ cắt dùng phương pháp phủ CVD

Câu 50: Phương pháp phun phủ nào thích hợp để thực hiện quá trình phủ đa lớp?

- Đó là PVD và CVD

Trang 17

Chương III: CƠ SỞ VẬT LÝ CỦA QUÁ TRÌNH CẮT

Câu 1: Phoi dây thường được hình thành ở điều kiện gia công nào?

- Phoi dây được hình thành khi gia công vật liệu dẻo ở tốc độ cắt cao, chiều dày cắt nhỏ

Câu 2: phoi xếp thường hình thành trong điều kiện gia công nào?

- Phoi xếp hình thành khi gia công vật liệu dẻo ở tốc độ cắt thấp, chiều dày cắt lớn, góc cắt lớn

Câu 3: Việc tạo thành phoi xếp và phoi dây phụ thuộc vào yếu tố nào trong quá trình cắt?

- Phụ thuộc vào tốc độ cắt và chiều sâu lớp cắt, vật liệu gia công

Câu 4: Quan sát hình dạng phoi có thể đánh giá được yếu tố nào trong quá trình cắt?

- Có thể đánh giá được biến dạng phoi,vận tốc cắt,độ chính xác và chất lượng bề mặt chi tiết gia công

Câu 5: Lẹo dao thường gặp trong quá trình gia công nào?

- Cắt vật liệu dẻo,v lớn,a nhỏ,T ≥ Q+S,loại vật liệu,chất lượng,vận tốc cắt

Câu 6: Vật liệu lẹo dao có tổ chức tế vi khác tổ chức tế vi vật liệu làm dao, vật liệu gia công, vật liệu phôi thế nào?

- khác,cao hơn phôi,thấp hơn dao

Câu 7: Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hiện tượng lẹo dao?

- Tốc độ cắt, vật liệu gia công, vật liệu làm dao,thông số hình học DCC,chế độ cắt,chế độ làm mát

Câu 8: Khối lẹo dao có đặc điểm gì?

- Có độ cứng cao hơn vật liệu chi tiết gia công từ 2.5 – 3.5 lần

- Hiện tượng lẹo dao hình thành, lớn lên, giảm dần, và mất đi liên tục trong quá trình cắt

- Góc trước của khối lẹo dao lớn hơn góc trước của dụng cụ cắt

Câu 9: Yếu tố nào ảnh hưởng đến lẹo dao nhiều nhất ?

- Tốc độ cắt

Câu 10: Bán kính của mũi dao r = 0 khi nào hệ số biến dạng của phoi giảm?

- Khi a tăng ϕ tăng(a= S.sinϕ)

Câu 11: Yếu tố nào ảnh hưởng đến nhiệt cắt nhiều nhất?

- Tốc độ cắt,cơ tính của vật liệu gia công

Câu 12: Với cùng một chế độ cắt ở trường hợp nào nhiệt cắt giảm?

- Khi sử dụng dung dịnh trơn nguội

Câu 13: Khái niệm về rung động trong quá trình cắt?

- Trong quá trình cắt gọt kim loại, ở những điều kiện làm việc nhất định có thể sinh ra những dao động theo chu kì với tần số cao trong hệ thống công nghệ ta gọi là rung động trong quá trình cắt

Trang 18

Câu14: Nguyên nhân nào gây ra dao động cưỡng bức?

- Do sự thay đổi áp lực trong các hệ thông thủy lực

- Do lực cắt thay đổi gián đoạn

- Do lực quán tính li tâm

- Do hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn

- Do ảnh hưởng của rung động bên ngoài

Câu 15: Các nguyên nhân gây ra hiện tượng tự rung?

- Do sự lượn song của bề mặt phôi

- Do sự không ổn định của lực ma sát giữa DCC – phoi –phôi

- Do sự thay đổi lực cắt vì cơ tính của vật liệu phôi không đồng đều, lẹo dao không ổn định, biến dạng dẻo của lớp cắt

- Rung động làm vị trí tương đối giữa DCC – Phôi thay đổi, lực cắt thay đổi gây

tự rung

- Tạo ra dụng cụ cắt γf âm dọc theo lưỡi cắt chính để ổn đinh lực cắt

Câu 17: Trong quá trình cắt gọt kim loại, phoi vụn được hình thành khi gia công loại vật liệu nào?

- Khi gia công vật liệu dòn

Câu 18: Trong quá trình cắt gọt kim loại, phoi dây được hình thành khi gia công loại vật liệu nào?

- Khi gia công vật liệu dẻo

Câu 19: Khi gia công vật liệu dẻo, tốc độ cắt cao, phoi được hình thành thường ở dạng nào?

- Phụ thuộc vào góc trước γ và góc ma sát θ

Câu 24: Thông số hình học nào của dụng cụ cắt ảnh hưởng nhiều nhất đến sự hình thành lẹo dao?

- Góc trước γ

Câu 25: Khi cắt vật liệu dẻo phoi tạo thành là phoi dây chiều dày cắt a ≥ 0,5 vị trí nào trên dụng cụ cắt bị mòn nhiều nhất?

Trang 19

Mòn cả hai mặt, mặt trước và mặt sau.

Câu 28 khi gia công vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp vị trí nào trên dụng cụ bị mòn nhiều nhất?

Câu 31 mòn do khuyếch tán thường xảy ra ở nhiệt độ nào?

Nhiệt độ vùng cắt rất cao(khi gia công thép hiện tượng mòn khuyếch tán xẩy ra: 950°C đối với dao HKC nhóm 1 cacbit 1050ºC đối với nhóm 2 cacbit)

Câu 32 Mòn ở vị trí nào trên dụng cụ cắt thường được dùng làm cơ sở để đánh giá quá trình mòn?

Mòn mặt sau

Câu 33 Dụng cụ cắt bị mòn ở đâu ảnh hưởng nhiều nhất đến độ chính xác và độ nhám

bề mặt của chi tiết gia công?

Mặt sau

Câu 34 Chỉ tiêu vệt sang, đốm tối được dùng để đánh giá quá trình mòn của dụng cụ cắt được sử dụng cho trường hợp nào?

Sử dụng cho nguyên công gia công thô

Câu 35 Độ mòn hợp lý của dụng cụ cắt là độ mòn thoả mãn yêu cầu nào?

Bảo đảm thời gian làm việc của dụng cụ cắt là lâu nhất(kể cả lần mài sắc và mài lại)

Câu 36 Theo chỉ tiêu mòn công nghệ, dụng cụ cắt được coi là mòn phải thay thế hoặc mài lại khi nào?

Khi bề mặt chi tiết gia công không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật về độ chính xác và độ nhẵn bề mặt

Câu 37 Trong các chỉ tiêu đánh giá quá trình mòn của dụng cụ cắt chỉ tiêu nào hay được sử dụng nhất?

Trang 20

Câu 39 Nguyên nhân nào là chủ yếu ở giai đoạn 3 của quá trình mòn, dụng cụ cắt bị mòn khốc liệt?

4 giai đoạn: biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo, phá hủy, đàn hồi

Câu 44 Góc sau của khối lẹo dao bằng bao nhiêu?

Thường α = 0

Câu 45 Trong quá trình cắt gọt nhiệt cắt truyền vào đâu là ít nhất?

Môi trường < DCC < phôi < phoi

Câu 46 Trong quá trình cắt gọt nhiệt cắt truyền vào đâu là nhiều nhất?

Phoi

Câu 47 Các thành phần lực nào gây nên hiện tượng lẹo dao?

3 thành phần S, T, Q

Câu 48 Quá trình tạo phoi bằng dụng cụ cắt có lưỡi cắt gọi là quá trình gì?

Là quá tác động lực lên chi tiết gia công có dạng hình chêm…

Câu 49 Khi tăng vận tốc cắt, diện tích miền tạo phoi sẽ thay đổi như thế nào?

- Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc trước γ sẽ tăng lên

Câu 54: Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sau sẽ thay đổi theo quy luật nào?

- Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sau α sẽ giảm

Câu 55: Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc cắt sẽ thay đổi theo quy luậtnào?

Trang 21

- Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc cắt δ giảm

Câu 56: Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sắc sẽ thay đổi theo quy luật nào?

- Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sắc không thay đổi

Câu 57: Để quá trình cắt không có lẹo dao, khi gia công bằng cắt, phải làm gì?

Để quá trình cắt không có lẹo dao, khi gia công bằng cắt nên:

- Cắt ở vùng tốc độ cắt không hình thành lẹo dao

- Giảm ma sát giữa phoi và mặt trước: Mài bóng mặt trước, dùng dung dịch trơn nguội, lựa chọn vật liệu làm dao có hệ số ma sát bé

Câu 58: Điều kiện xuất hiện lẹo dao?

Điều kiện xuất hiện lẹo dao: T ≥ Q + S

Câu 59: Điều kiện không xuất hiện lẹo dao?

Điều kiện không xuất hiện lẹo dao là: T < Q + S

Câu 60: Điều kiện tồn tại khối lẹo dao ổn định?

Điều kiện tồn tại khối lẹo dao ổn định: T > Q + S

Câu 61: Điều kiện xuất hiện lẹo dao không ổn định?

Điều kiện xuất hiện khối lẹo dao không ổn định:

T ≥ Q + S và T < Q + SCâu 62: Có mấy thành phần lực gây xuất hiện lẹo dao?

Có 3 thành phần lực gây xuất hiện lẹo dao:

- Lực ma sát giữa phoi và mặt trước của dao T

- Lực liên kết trong nội bộ kim loại Q

- Lực đẩy phoi S

Câu 63: Khi thay đổi vận tốc cắt, chiều cao lẹo dao thay đổi theo quy luật nào?

Khi thay đổi vận tốc cắt, chiều cao lẹo dao thay đổi theo quy luật: Từ không tăng dần đến cực đại giảm dần về không

Câu 64: Chiều dài phoi so với chiều dài lớp kim loại bị cắt thường thay đổi như thế nào?

Thông thường chiều dài phoi sẽ nhỏ hơn chiều dài lớp

Câu 66: Chiều rộng phoi so với chiều rộng lớp cắt thay đổi như thế nào?

Chiều rộng phoi so với chiều rộng lớp cắt không đổi

Câu 67: Khi thay đổi vận tốc cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

Khi thay đổi vận tốc cắt thì hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật:

Giảm dần đến cực tiểu rồi lại tăng dần đến cực đại rồi giảm dần

Câu 68: Quan hệ giữa hệ số biến dạng phoi và vận tốc cắt(K – Vc)?

kim loại bị cắt

- Khi Vc tăng từ V1 ÷ V2 thì K giảm

- Khi Vc tăng từ V2 ÷ V3 thì K tăng

- Khi V3 < Vc≤ 200 ÷ 300(m/ph) thì K giảm

- Khi Vc > 200 ÷ 300(m/ph) thì hệ số biến dạng phoi hầu như không đổi

Trang 22

Câu 69: Khi thay đổi lượng chạy dao, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

- Khi lượng chạy dao tăng thì hệ số biến dạng phoi tăng

- Khi lượng chạy dao giảm thì hệ só biến dạng phoi giảm

→ Lượng chạy dao và hệ số biến dạng phoi có quan hệ đồng biến

Câu 70: Khi thay đổi chiều sâu cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

- Khi chiều sâu cắt tăng thì hệ số biến dạng phoi giảm

- Khi chiều sâu cắt giảm thì hệ số biến dạng phoi tăng

→ Chiều sâu cắt và hệ số biến dạng phoi có mối quan hệ đồng biến

Câu 72: Khi thay đổi góc cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

Nếu góc cắt tăng thì hệ số biến dạng phoi tăng

→ Hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật tăng dần

Câu 73: Khi thay đổi bán kính mũi dao, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

Khi bán kính mũi dao tăng thì hệ số biến dạng phoi tăng

→ Hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật tăng dần

Câu 75: Khi thay đổi góc nghiêng chính, trường hợp bán kính mũi dao r = 0, hệ số biến dạng phoi theo quy luật nào?

Khi r = 0, a = S sinφ do đó khi φ tăng a tăng thì biến dạng phoi giảm

Câu 76: Khi thay đổi góc nghiêng chính, trường hợp bán kính mũi dao r >0,hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luật nào?

Khi r > 0, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo quy luât giảm dần đến cực tiểu rồi tăng dần

Câu 77: Thông số nào của vật liệu gia công có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?

Thông số của vật liệu gia công có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi là hệ số ma sátCâu 78: Thông số nào của vật liệu làm dao có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?

Hệ số ma sát của vật liệu làm dao có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi

Câu 79 Khi sử dụng CF hệ số co rút phoi thay đổi như thế nào?

Hệ số co rút phoi giảm

Câu 80 Lực phát sinh khi cắt là kết qủa của quá trình nào?

Lực phát sinh trong quá trình cắt là do biến dạng và ma sát

Câu 81 Khi nghiên cứu dụng cụ cắt, chiều tác động của lực cắt chính được quy ước như thế nào?

Khi nghiên cứu dụng cụ cắt chiều của lực cắt được quy ước hướng cùng hướngvới vận tốc cắt chính V

Câu 82 Khi nghiên cứu dụng cụ cắt, chiều tác động của lực cắt được quy ước như thế nào?

Khi ngiên cứu dụng cụ cắt chiều của lực cắt được quy ước hướng vào dụng cụcắt

Trang 23

Câu 83 Nếu gọi thành phần lực tiếp tuyến là Pz, hướng kính là Py và lực chạy dao là

Px thì thành phần nào trong 3 thành phần trên có giá trị lớn nhất.

Không đủ thông tin để kết luận

Câu 83 Nếu gọi thành phần lực tiếp tuyến là Pz, hướng kính là Py và lực chạy dao là

Px thì thành phần nào trong 3 thành phần trên thường có giá trị lớn nhất.

Trong 3 thành phần Px, Py, Pz thì Pz có giá trị lớn nhất(Trư phương pháp mài)

Câu 85 Khi thay đổi chiều sâu cắt, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

Chiều sâu cắt tỷ lệ thuận với lực cắt

Câu 87 Khi thay đổi lượng chạy dao, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

Lực cắt thay đổi tỷ lệ thuận với lượng chạy dao

Câu 88 Khi thay đổi góc trước, góc sau, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

Góc trước γ và góc sau α tỉ lệ nghịch với lực cắt

Câu 89 Khi thay đổi góc cắt, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

Khi α > 600 và r > 0 thì Pz tăng, Py giảm, Px tăng

Câu 92 Khi thay đổi bán kính mũi dao r > 0, các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

Khi thay đổi bán kính mũi dao r > 0 thì Pz và Py tăng, Px giảm

Câu 93 Khi giảm bán kính mũi dao r ≤ 0, các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?

r ≤ 0 không xét (Chỉ có r = 0 không có trường hợp r < 0)

Câu 94 Khi thay đổi vật liệu làm dao, vật liệu gia công, lực cắt sẽ thay đổi theo hệ số nào?

Khi thay đổi vật liệu làm dao và vật liệu chi tiết gia công lực cắt thay đổi do sựthay đổi của hệ số ma sát

Câu 95 Ảnh hưởng vật liệu làm dao, vl gia công, dung dịch trơn nguội và sự mòn dao đến lực cắt có điểm gì chung?

Đều làm thay đổi hệ số ma sát

Câu 96 Khi thay đổi vận tốc cắt, lực cắt thay đổi theo quy luật nào?

Khi thay đổi vân tốc cắt thì lực cắt thay đổi với chu kỳ giống với chu kỳ của lẹodao nghĩa là giảm dần đến cực tiểu rồi tăng dần đến cực đại rồi giảm dần

Câu 97 Quan hệ giữa lực cắt và vận tốc cắt(Pc-Vc)?

Tăng không tỷ lệ

Ngày đăng: 18/03/2015, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w