Tỉ số truyền cho các bộ truyền trong hộp giảm tốc...6 3.. Thiết kế bộ truyền bánh răng trục vít-bánh vít cấp nhanh...8 3.. Thiết kế bộ truyền bánh răng trục vít-bánh vít cấp chậm...16 4.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC - KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
MÔN: ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
GV: NGUYỄN HOÀNH
SV: Vũ Văn Thành – Đ5-CNCK
MỤC LỤC
PHẦN I NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN 3
1 Thông tin sinh viên 3
2 Thông tin đề tài 3
2.1 Tên đề tài: ***Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn*** 3
2.2 ***Hệ thống dẫn động thùng trộn***: 3
2.3 Số liệu thiết kế: 3
3 Yêu cầu về sản phẩm 3
3.1 Phần giấy 3
3.2 Phần File 3
4 Tiến độ 3
PHẦN II TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 4
1 Tính chọn động cơ điện 4
1.1 Chọn kiểu loại động cơ 4
1.2 Chọn công suất động cơ 4
1.3 Chọn tốc độ đồng bộ của động cơ 4
1.4 Chọn động cơ thực tế 5
1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ 5
2 Phân phối tỉ số truyền 5
2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc 5
2.2 Tỉ số truyền cho các bộ truyền trong hộp giảm tốc 6
3 Tính toán các thông số trên các trục 6
3.1 Tính công suất trên các trục 6
3.2 Tính số vòng quay trên các trục 7
3.3 Tính mô men xoắn trên các trục 7
3.4 Lập bảng kết quả 7
PHẦN III THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG 7
1 Thiết kế bộ truyền đai (xích) 7
Trang 2
-TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC - KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
MÔN: ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
GV: NGUYỄN HOÀNH
SV: Vũ Văn Thành – Đ5-CNCK
2 Thiết kế bộ truyền bánh răng (trục vít-bánh vít) cấp nhanh 8
3 Thiết kế bộ truyền bánh răng (trục vít-bánh vít) cấp chậm 16
4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp giảm tốc 19
5 Kiểm tra điều kiện chạm trục 20
6 Kiểm tra sai số vận tốc 30
PHẦN IV THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI 47
1 Thiết kế trục 47
1.1 Tính trục theo độ bền mỏi 48
1.2 Tính sơ bộ 51
1.3 Tính gần đúng 52
1.4 Tính chính xác 52
1.5 Tính trục theo độ bền tĩnh (tính quá tải) 52
1.6 Tính độ cứng cho trục 52
2 Tính chọn ổ lăn 89
2.1 Chọn phương án bố trí ổ 89
2.2 Tính ổ theo khả năng tải động
3 Tính chọn khớp nối 90
4 Tính chọn then 98
4.1 Tính chọn then cho trục I 98
4.2 Tính chọn then cho trục II 100
4.3 Tính chọn then cho trục III 102
PHẦN V CẤU TẠO VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP
1 Thiết kế các kích thước của vỏ hộp
2 Thiết kế các chi tiết phụ (chốt định vị, que thăm dầu, bu lông vòng vv…) 3 3 Chọn các chế độ lắp trong hộp
Trang 3
PHẦN I : NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
1 Thông tin sinh viên
Sinh viên thực hiện: ***Vũ Văn Thành***
- Thời gian phục vụ 5 năm
Quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 ca làm việc 8 giờ)
- Chế độ tải: T1 = T, T2 = 0.90 T, t1 = 19 giây, t2 = 38 giây
Trang 4PHẦN II TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
3 Tính chọn động cơ điện
3.1 Chọn kiểu loại động cơ
Với yêu cầu của hệ thống ta chọn đông cơ điện xoay chiều không đồng bộ bap
ha roto ngắn mạch do nó có kết cấu đơn giản giá thành hạ , dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mác trục tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện , hiệu suốt ,công suốt làm việc phù hợp với hệ thống …Ta chọn loại đông cơ
3.2 Chọn công suất động cơ
1.1.1 Công suất cần thiết :
t ct ht
P
P =η
η = η η η η :Hiệu suất của hệ thống truyền động
k= 0.99 :Hiệu suất truyền động của khớp nối
ol= 0,99 :Hiệu suất truyền động của cặp ổ lăn
br= 0,96 :Hiệu suất truyền động của cặp bánh răng
d= 0,95 :Hiệu suất truyền động đai
: ηkd= 1:Chọn hiệu suất của khớp động:
Trang 5T T
K dn
T T
3.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ
a Kiểm tra điều kiện mở máy : khi mở máy mômen tải không được vượt quá mômenkhởi động của động cơ nếu không động cơ sẽ không chạy
Thật vậy :
mm K dn
T2,0
dc dc
4 Phân phối tỉ số truyền
4.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc
udd = 3
4.2 Tỉ số truyền cho các bộ truyền trong hộp giảm tốc
Tỷ số truyền chung: uc= nđc/nct = 2922/48 = 60
Trang 6Chọn udđ=3 ⇒ uh=60/3=20
+Ta có: uh=u1.u2
-Hinh 3.19 và Bảng 3.1
u1= 5,69 ⇒ u2=3.51 ⇒ ux=3
5 Tính toán các thông số trên các trục
5.1 Tính công suất trên các trụ
Plv = 6 kW ;
ct 3
Trang 7-Ta thấy công suất động cơ phát ra trong thực tế lớn hơn không đáng kể so với côngsuất định mức của động cơ.
974 171 5.69
n n u
(vg/ph)
Số vòng quay trên trục III
2 3 2
17148,73,51
n n u
2922
dc dc
-PHẦN III: THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG
Thiết kế bộ truyền đai
Trang 8-Do không có yêu cầu nào đạc biệt ta chọn loại đai thang thường
-Dựa vào vận tóc bánh đai nhỏ và công suốt cần truyền, theo bảng 4.1(tr 59)ta chọnđai loại
d1 (mm)
-Theo TCVN 2332-78 & TCVN 2342-78 chọn sơ bộ d2= 450
-Kiểm tra tỉ số truyền thực tế
u t =
2 1
d
450150(1 0,02) =3,06 u =
u t−ud
u d =
3, 06 3 3
.(1o )
d n d
L = 2.a + 0,5..(d1 + d2) + 0,25.(d2 - d1)2/4a 150)2 /4.450= 1854,5 mm
=2.450+0,5.3,14.(150+450)+0,25.(450 Theo tiêu chuẩn việt nam
-Khoảng cách trục l
Trang 9+ a =
2 8 24
d2−d1
450 150 2
=150mm
8 Tính góc ôm của bánh nhỏ
1 = 180o - = 180o -
57,3.(450 150) 401
= 137o > min = 120o
Kiểm nghiệm đai về độ bền và tuổi thọ.
-Ưng suất lớn nhất sinh ra trong dây đai chạy vào bánh đai nhỏ ở đây có ứng suất kéo
và ứng suất uốn lớn nhất
a
d d
o.( )3
,
Trang 10-Ưng suất của day đai trên bánh đai
0 1
2 2.95.4
5, 06150
u
E y d
2,753
0.5445,06
k u
số lần phải thay đai là:
Trang 11
-b2 :Nhập số liệu tính toán
-Đường kính 2 bánh và một số thông số khác:
1
2
150450
Trang 12-kiểm tra lại thông số đã tính toán trong inventer.
Minimum recommended pulley datum diameter Dwmin 76.200 mm
5.5 Grooved Pulley 1 Properties
Display name Grooved Pulley
Trang 13Size Custom
Datum diameter Dd 150.000 mmPitch Diameter Dp 156.350 mm
Distance from edge Se 9.525 mm
Distance between grooves Sg 15.875 mm
5.6 Grooved Pulley 2 Properties
Datum diameter Dd 450.000 mmPitch Diameter Dp 456.350 mm
Trang 14Distance from edge Se 9.525 mm
Distance between grooves Sg 15.875 mm
Resultant axle load Fr 948.770 N
Static tensioning force Fv 943.563 N
Belt flex frequency fb 24.686 Hz
Trang 15Number of belts required zer 1.710 ul
Belt installation tension Ft 162.536 N
Maximum tension in belt span Ftmax 213.771 N
-Kiểm tra :Bấm calculate
-OK :Ta được kết quả sau:
Thiết kế bộ truyền bánh răng (rang nghiêng) cấp nhanh
Chọn vật liệu: Nguên tác chọn vật liệu thiết kế bộ truyền bánh răng trụ cho hộp giảm tốc là chọn đảm bảo cho rang không bi gãy đột ngột dưới tác dụng của tải trọng va đập ,răng không bị vì mỏi do tiếp xúc thay đổi gây ra Dụa vào sơ đồ tải trọng điều kiện của
bộ truyền đai không phải làm việc dưới điều kiện đặc biệt để thống nhất hóa trong thiết kế ta chọn 2 cấp bánh răng như
Trang 16+ Zv- Hệ số kể đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
+K XH Hệ số ảnh hưởng kích thước của bánh rang
+K hl Hệ số tuổi thọ khi tính đến độ bền tiếp xúc
Bánh răng nhỏ:
NHO1=30.H2,4HB=30 2502,4 =1,7.10 7
MPA0
N N
u
Trang 17SF- Hệ số an toàn khi tính về uốn, = 1,75
YS-hệ số xet đến độ nhay vật liệu tập trung ứng suất
1.550
2 H
F
0 lim F
Trang 187 1
2
1
300.105,75
fE HE
N N
u
5,25.10^8 MPAV× NFE2>NFO do dó KFL2 =1
Thay vào công thức:
0 lim 2
Ưng suất cho phép khi quá tải:
Ưng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải:
1.- Bánh răng nhỏ: [Hmax] max=2,8 Flim =2,8.580=1624 MPA
2- Bánh răng lớn: [ H2] max=2,8 Flim =2,8.450=1260 MPA
Ưng suất uốn cho phép khi qua tải:
1- Bánh răng nhỏ: [ F1] max=0,8 Flim =0,8.580=464 MPA
2.- Bánh răng lớn: [ F2] max=0,8 Flim =0,8.450=360 MPA
- T Moomen xoắn trên trục chủ động
- Úng suất tiếp xúc cho phép
- KHHệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng trên chiều rộng vành răng:
- ba,bd là các hệ số:Chọn ba= 0.3
- bd=0.53(ba+1 )=0,53 0,3 (5,69+1)=1,06 Chọn lấy 1,2
Thay các giá trị vào công thức 3.5 ta có:
-Dựa vàobd và độ cứng HB ta có: Thay vào công thức:
Trang 19500 5,69.1, 2
w
45,8mm
1 1 3,14.45,8.917
1
24 1 2.0,9848 5,69 1
w
a z
13624
t
z u
Trang 20H H.Z Z K v r. xH (50 518) / 2.0.95.1.1 483,55 MPA
H H Thỏa mãn yêu cầu
3.6./kiểm nghiệm rang về độ bền uốn (theo 6.43)
Trang 21Kiểm nghiệm răng về độ quá tải
- Theo( 6.48) với K qt Tmax /T 2, 2
H MAX1 H K qt 483,55 2, 2 717, 22 Hmax 1624
MPA-Theo (6.49) :
1max 1
2 max 2
K K
Trang 22- kết quả tính toán
Mô đun pháp m 2 MmChiều rộng vành răng bw 49,2 Mm
Tí số truyền u 5,67
Số răng bánh 1 z1 24 răng
Số răng bánh 2 z2 136 răngĐường kính vòng lăn 1 d1 49,2 MmĐường kính vòng lăn 2 d2 278 MmĐường kính vòng đỉnh răng 1 da1 53 MmĐường kính vòng đỉnh răng da2 283 MmĐường kính vòng đáy răng df1 44 MmĐường kính vòng đáy răng df2 273 mm
Kiểm nghiệm tính toán bằng inventer
-nhập số liệu tính toán (Bảng kết quả tính toán)
Trang 23- preview(số liệu kích thước của rang)
- răng 1
-Răng 2
Trang 24-Chọn vật liệu theo tiêu chuẩn có sẵn.
+Gear1
+Gear2
Trang 26Chọn tiêu chuẩn.
-Cấp chính xác động học là 8
-sau khi calculate thỏa mãn
-Ta có thể kiểm nghiệm lại thông số tính toán và đã điền vào trong inventer
Trang 27Kết quả ta có được
Desired Gear Ratio iin 5.6700 ul
Trang 28Limit Deviation of Axis Parallelity fx 0.0120 mm
Limit Deviation of Axis Parallelity fy 0.0060 mm
Chordal Dimension W 21.386 mm -0.034 mm
-0.129 mm 101.508 mm
-0.062 mm-0.157 mm
Dimension Over (Between) Wires M 54.160 mm -0.125 mm
-0.275 mm 283.870 mm
-0.225 mm-0.385 mm
Limit Deviation of Helix Angle Fβ 0.0120 mm 0.0120 mmLimit Circumferential Run-out Fr 0.0710 mm 0.0800 mmLimit Deviation of Axial Pitch fpt 0.0140 mm 0.0160 mmLimit Deviation of Basic Pitch fpb 0.0130 mm 0.0150 mmVirtual Number of Teeth zv 25.693 ul 145.594 ul
Virtual Outside Diameter dan 55.386 mm 295.189 mmVirtual Base Circle Diameter dbn 48.287 mm 273.628 mmUnit Correction without Tapering xz 0.3153 ul -3.1608 ul
Trang 29Unit Correction without Undercut xp -0.4831 ul -7.4959 ul Unit Correction Allowed Undercut xd -0.6530 ul -7.6659 ul
Unit Outside Tooth Thickness sa 0.7181 ul 0.8168 ul
Modulus of Elasticity E 206000 MPa 206000 MPa
Bending Fatigue Limit σFlim 390.0 MPa 390.0 MPa
Contact Fatigue Limit σHlim 1140.0 MPa 1140.0 MPa
Base Number of Load Cycles in Bending NFlim 3000000 ul 3000000 ul
Base Number of Load Cycles in Contact NHlim 100000000 ul 100000000 ul
Trang 30W?hler Curve Exponent for Bending qF 6.0 ul 6.0 ulW?hler Curve Exponent for Contact qH 10.0 ul 10.0 ul
9.4 Strength Calculation
a Factors of Additional Load
Application Factor KA 1.200 ul
Dynamic Factor KHv 1.170 ul 1.130 ul
Face Load Factor KHβ 1.130 ul 1.120 ul
Transverse Load Factor KHα 1.200 ul 1.130 ul
One-time Overloading Factor KAS 1.000 ul
b Factors for Contact
Elasticity Factor ZE 189.812 ul
Contact Ratio Factor Zε 0.751 ul
Single Pair Tooth Contact Factor ZB 1.026 ul 1.000 ul
Work Hardening Factor ZW 1.000 ul
c Factors for Bending
Form Factor YFa 2.436 ul 2.165 ul
Stress Correction Factor YSa 1.679 ul 1.859 ul
Teeth with Grinding Notches Factor YSag 1.000 ul 1.000 ul
Contact Ratio Factor Yε 0.669 ul
Alternating Load Factor YA 1.000 ul 1.000 ul
Production Technology Factor YT 1.000 ul 1.000 ul
Trang 31d Results
Factor of Safety from Pitting SH 3.129 ul 3.262 ul
Factor of Safety from Tooth Breakage SF 3.495 ul 3.601 ul
Static Safety in Contact SHst 2.860 ul 2.934 ul
Static Safety in Bending SFst 7.566 ul 7.688 ul
-Ta thấy số liệu tính toán thực tế bằng kiểm nghiệm
-OK ta được kết quả
Trang 32- T Moomen xoắn trên trục chủ động.
- Úng suất tiếp xúc cho phép
- KHHệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng trên chiều rộng vành răng:
500 3,51.0,3
w
=257,25mm LÊy aW2 =258mm
500 3,51.0,8
w
108mm
2 2 3,14.108.171
13238
t
z u
z
3,475-Tính hệ số dịch tâm (6.22)
Y aw 2 /m 0,5(Z1 Z2) 258 / 3 0,5(38 132) 1
-Theo (6.23)
k y 1000 /y Z t 1000.1 / (38 132) 5,88
Trang 33-Theo bảng (6.10a ):tra được kx =0,191
-Theo (6.24) hệ số giảm đỉnh rang
cost z m t .cos / (2. a ) (38 132).3.cos 20 / (2.258) 0.9287 tw 21,70
c)Kiểm nghiệm rang về độ bền tiếp xúc
-Theo bảng(6.5): Zm =274MPA1/3 , Theo (6.34)
Z H 2.cosb / sin 2tw 2.1 / sin(2.21,7) 1,706
-với bánh rang thẳng , dung (6.36a)để tính Z
H H
Trang 34Đường kính vòng đỉnh răng da1 120 Mm
Đường kính vòng đỉnh răng da2 402 Mm
Đường kính vòng chân răng df1 106 Mm
Đường kính vòng chân răng df2 388 mm
-Thiết kế kiểm nghiệm bằng inventer
Trang 35-preview(kích thước của răng)
-răng 1
-Răng 2
Trang 36-Nhập P , n, T của bánh chủ đông:
-Chọn vật liệu theo tiêu chuẩn có sẵn
-Material values
+Gear 1
Trang 38+ Giới hạn mỏi tiếp xúc Hlim = 1140MPa
+ Giới hạn mỏi uốn Flim = 390 MPa
+ Modul đàn hồi E = 20600 MPa
Số giờ làm việc của hệ dẫn động Lh = 29200hChọn tiêu chuẩn iso 1328:1997
Với cấp chính xác là 9
Trang 39-Tiếp theo ta nhập các số liệu
-Ta có thể kiểm nghiệm lại thông số tính toán và đã điền vào trong inventer
Desired Gear Ratio iin 3.4750 ul
Center Distance aw 255.000 mm
Product Center Distance A 255.000 mm
Total Unit Correction Σxx 0.0000 ul
Base Circular Pitch ptb 8.856 mm
Operating Pressure Angle αw 20.0000 deg
Trang 40Limit Deviation of Axis Parallelity fx 0.0390 mm
Limit Deviation of Axis Parallelity fy 0.0190 mm
Limit Deviation of Helix Angle Fβ 0.0390 mm 0.0440 mmLimit Circumferential Run-out Fr 0.0610 mm 0.1050 mmLimit Deviation of Axial Pitch fpt 0.0230 mm 0.0290 mmLimit Deviation of Basic Pitch fpb 0.0220 mm 0.0270 mmVirtual Number of Teeth zv 38.000 ul 132.000 ulVirtual Pitch Diameter dn 114.000 mm 396.000 mmVirtual Outside Diameter dan 120.000 mm 402.000 mmVirtual Base Circle Diameter dbn 107.125 mm 372.118 mmUnit Correction without Tapering xz -0.0979 ul -2.9383 ul Unit Correction without Undercut xp -1.2029 ul -6.7008 ul Unit Correction Allowed Undercut xd -1.3728 ul -6.8708 ul Addendum Truncation K 0.0000 ul 0.0000 ul
Trang 41Unit Outside Tooth Thickness sa 0.7569 ul 0.8154 ul
Tip Pressure Angle αa 26.7845 deg 22.2308 deg
Modulus of Elasticity E 206000 MPa 206000 MPa
Bending Fatigue Limit σFlim 390.0 MPa 390.0 MPaContact Fatigue Limit σHlim 1140.0 MPa 1140.0 MPa
Base Number of Load Cycles in Bending NFlim 3000000 ul 3000000 ulBase Number of Load Cycles in Contact NHlim 100000000 ul 100000000 ulW?hler Curve Exponent for Bending qF 6.0 ul 6.0 ulW?hler Curve Exponent for Contact qH 10.0 ul 10.0 ul
Trang 429.8 Strength Calculation
a Factors of Additional Load
Application Factor KA 1.200 ul
Dynamic Factor KHv 1.130 ul 1.130 ul
Face Load Factor KHβ 1.120 ul 1.120 ul
Transverse Load Factor KHα 1.130 ul 1.130 ul
One-time Overloading Factor KAS 1.000 ul
b Factors for Contact
Elasticity Factor ZE 189.812 ul
Contact Ratio Factor Zε 0.900 ul
Single Pair Tooth Contact Factor ZB 1.026 ul 1.000 ulLife Factor ZN 1.000 ul 1.016 ulLubricant Factor ZL 0.962 ul
Roughness Factor ZR 1.000 ul
Helix Angle Factor Zβ 1.000 ul
Size Factor ZX 1.000 ul 1.000 ulWork Hardening Factor ZW 1.000 ul
c Factors for Bending
Form Factor YFa 2.436 ul 2.165 ulStress Correction Factor YSa 1.679 ul 1.859 ulTeeth with Grinding Notches Factor YSag 1.000 ul 1.000 ul
Contact Ratio Factor Yε 0.669 ulAlternating Load Factor YA 1.000 ul 1.000 ulProduction Technology Factor YT 1.000 ul 1.000 ul
Trang 43Static Safety in Bending SFst 7.602 ul 7.725 ul-Số liệu tính toán gần sát với tính toán
Bấm ok ta được
Trang 44
-PHẦN IV :THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI
Trang 45- Bánh đai : lm12 =(1,21,5).30=(3,64,5)Chọn 45 mm + Trọn trục II :
Trang 46LY LY
27022702
LX LX
F F
44 1008.68 608.49, 2 / 2 211864 / 2 211864 608.49, 2 / 2 196908 0
xB xB Z x
0 2702.68 18371
0, 75 286279
Td tdA A tdB B