Để làm quen với việc đó em đợc giao thiết kế hệ thống thựng trộn, với những kiến thức đã học và sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo, sự đóng góp trao
Trang 2Tp HCM, tháng 02 năm 2011.
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN CHẤM ĐỒ ÁN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5LỜI NểI ĐẦU
Môn học Chi tiết máy là một trong những môn cơ sở giúp cho sinh viên khoa cơ khí nói riêng và sinh viên khoa khác nói chung có một cách nhìn tổng quan về nên công nghiệp đang phát triển nh vũ bão Và là cơ sở để học nhng môn nh dao cắt, công nghệ
Thiết kế đồ án chi tiết là một việc rất quan trọng, từ đó sinh viên có cơ hội tổng kết lại những kiến thức lý thuyết và làm quen với việc thiết kế
Trong ngành xõy dựng khi cần trộn cỏc vật liệu như là thực phẩm trong ngành thực phẩm hay xi măng, cỏt, nước trong ngành xõy dựng Hệ thống thựng trộn là một loại máy thờng đợc sử dụng khi trộn cỏc vật liệu như xi măng, thực phẩm …
Nú mang lại tớnh ưu việt cho cac cụng trỡnh, giảm chi phớ nhõn cụng cũng như là sức lao động con người
Để làm quen với việc đó em đợc giao thiết kế hệ thống thựng trộn, với những kiến thức đã học và sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo, sự đóng góp trao đổi xây dựng của bạn bè, Em đã hoàn thành đợc đồ án
đợc giao
Song với những hiểu biết còn hạn chế cùng với kinh nghiệm thực tế cha nhiều nên
đồ án của em không tránh khỏi những thiếu sót Rất mong sự hướng dẫn của thầy Xin chõn thành cỏm ơn cụ !
Trang 6MỤC LỤC
Phần 1 Tìm hiểu hệ thống thùng trộn 9
1 Khái niệm 9
2 Nguyên lý hoạt động 10
Phần 2 : Xác định công suất động cơ và phân phối tỷ số truyền 11
I.Chọn động cơ điện 11
I.1 Ý nghĩa chọn động cơ 11
I.2 Chọn động cơ và kiểu động cơ 11
I.3 Tính toán động cơ 12
I.4 Xác định công suất cần thiết 12
I.5 Tính tỷ số truyền sơ bộ 12
II Xác định các thông số động học và lực tác dụng 13
II.1 Tính toán tốc độ quay của trục 13
II.2 Công suất trên trục : 13
II.3 Tính momen xoắc trên trục và động cơ như sau : 13
II.4 Bảng số liệu động lực học trên các trục của hệ thống dẫn động: 14
Phần 3: Thiết kế bộ truyền đai 15
1 Đường kính bánh đai nhỏ 15
2 Vận tốc đai 15
3 Xác định số đai Z cần thiết 16
4 Tính ứng suất và tuổi thọ của dây đai 18
5 Tuổi thọ của đai 19
6 Bảng thông số bộ truyền đai 19
Phần 4: Bộ truyền bánh răng 20
I.Tính toán bộ truyền cấp nhanh 20
I.1Chọn vật liệu cho bánh răng cấp nhanh 20
I.1.1Thiết kế theo độ bền tiếp xúc [ ] với ứng suất tiếp xúc cho phép .20
I.1.2 Ứng suất tiếp xúc cho phép 21
I.1.3 Xác định ứng suất bền uốn 22
I.2 Tính toán thiết kế từng cặp bánh răng cấp nhanh 23
I.2.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 23
I.2.2 Xác định đường kính vòng lăn bánh răng 1 trục I 23
I.2 3 Vận tốc vòng của bánh răng 1 24
I.2.4 Chọn cấp chính xác cho bánh răng 1 24
I.2.5 Thông số ăn khớp 24
I.2.6 Tính số răng các bánh răng 24
I.2.7 Góc nghiêng răng 24
Trang 7I.3 Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc 24
I.4 Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn 26
I 5 Các thông số hình học khác 28
I.6 Xác định lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng cấp nhanh 28
I.7 Bảng thông số hình học bộ truyền cấp nhanh 28
II Tính toán thiết kế bộ truyền cấp chậm 29
II.1 Chọn vật liệu cho bánh răng cấp chậm 29
II.1.1 Thiết kế theo độ bền tiếp xúc 30
II.1.2 Xác định ứng suất bền uốn .32
II.2 Tính toán thiết kế các thông số hệ truyền cấp chậm 32
II.2.1Xác định khoảng cách trục 33
II.2.2 Đường kính vòng lăn bánh răng 3 33
II.2.3 Chọn cấp chính xác 33
II.2.4 Thông số ăn khớp 33
II.2.5 Tính số răng của bánh răng 3 và 4 33
II.2.5 Tỷ số truyền thực tế .33
II.2.6 Các thông số khác 33
II.2.7 Xác định lực tác dụng trên hệ truyền cấp chậm 34
II.2.8 Bảng thông số hình học bộ truyền cấp chậm 35
Phần 6 Thiết kế trục 36
I Tính đường kính sơ bộ truc I,II,III 36
II Chọn vật liệu 36
III Thiết kế trục 37
III.1 Trục I 37
III.1.1 Xác định lực tác dụng lên trục I 37
III.1.2 Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục I 38
III.1.1 Đường kính từng đoạn trục : 39
III.2 Trục II 40
III.2.1 Xác định lực tác dụng lên trục II: 40
III.2.2 Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục II 41
III.2.3 Đường kính từng đoạn trục : 42
III.3 Trục III 42
III.3.1 Xác định lực tác dụng lên trục III 42
III.3.2 Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục III 43
Trang 8III.3.3 Đường kính từng đoạn trục 44
III.4 Kiểm nghiệm độ bền từng đoạn trục hiểm 44
III.5 Bảng kiểm nghiệm trục tại mặt cắt nguy 45
III.6 Bảng hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm 45
III.7 Xác định chính xác khoảng cách các chi tiết trên trục 45
III.7.1 Trục I 45
III.7.2 Trục II 46
III.7.3 Trục III 46
III Thiết kế chọn then trên trục 47
PHẦN 7 : Thiết kế và chọn ổ lặn 48
I Trục I 48
II Trục II 48
III Trục III 49
PHẦN 8: Chọn khớp nối giữa trục III và thùng trộn 51
PHẦN 9: Thiết kế vỏ hộp 53
I.Công dụng: 53
II Yêu cầu: 53
III Các thông số 53
III.1 Chiều dày thân hộp 53
III.2 Gân tăng cứng 53
III.3 Chiều dày nắp hộp 53
III.4 Nắp bít đầu trục (nắp ổ) 53
III.5 Bulong hợp giảm tốc 53
III.6 Chốt định vị 53
III.7 Vòng chắn dầu 54
III.8 Nắp hộp 54
III.9 Nút tháo dầu 55
III.10 Que thăm dầu 55
Phần 10 :Bôi trơn hộp giảm tốc 56
Trang 10Ứng dụng :
Thùng trộn được ứng dụng ở một số lĩnh vực điển hình như: hệ thống thùng trộn xi măng, đất đá trong công nghiệp khai khoáng, hệ thống trộn xi măng, cát, đá tạo vữa trong ngành xây dựng, hệ thống trộn bột, chất lỏng, chất dẻo tạo ra hỗn hợp hóa chất…
Sử dụng thùng trộn có nhiều ưu điểm :
Tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và thành phần của sản phẩm
Trang 11Đảm bảo hợp vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Trang 12PHẦN II : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN BỐ TỶ SỐ TRUYỀN CHO HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG.
1) Ý nghĩa:
Chọn động cơ điện bao gồm những việc chính : chọn loại, kiểu động cơ, chọn công suất điện áp và số vòng quay của động cơ Trong đó: chọn loại và kiểu động cơ đúng thì động cơ sẽ có tính năng làm việc phù hợp với môi trường bên ngoài, vận hành được an toàn và ổn định
Chọn đúng công suất động cơ có 1 ý nghĩa kinh tế và kỹ thuật rất lớn Nếu chọn công suất động cơ bé hơn công suất phụ tải thì động cơ luôn làm việc quá tải Nhiệt độ tăng quá nhiệt độ phát nóng của động cơ dẫn đến động cơ mau hỏng Nhưng nếu chọn động cơ có
Chọn điện áp không phù hợp ảnh hưởng đến phí tổn vận hành và bảo quản
hệ thống điện xí nghiệp
Cần chú ý chọn hợp lý số vòng quay của động cơ điện
Dựa vào các yếu tố về khuôn khổ trọng lượng, giá thành và đặc biệt về tỷ số truyền của toàn hệ thống mà ta phải chọn động cơ sao cho phù hợp trung hòa các yếu trên
2) Chọn động cơ cho hệ thống thùng trộn.
Với yêu cầu làm việc của hệ thống ta cọn động cơ điện xoay chiều không đồng bộ 3 pha có roto ngắn mạch Do nó có kêt cấu đơn giản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc trực tiếp vào lõi điện 3 pha không cần biến đổi đồng diện
Tính chọn công suất động cơ:
• Yêu cầu:
Động cơ chọn phải thỏa mãn các yếu tố :
Công suất định mức của động cơ phải lớn hơn hoặc ít hơn công suất làm việc cho hiệu suất của hệ thống
Khi động cơ làm việc quá tải thì nhiệt độ phát ra vẫn không quá độ cho
Trang 13 Ta sẽ chọn động cơ như sau:
Trang 14Ký hiệu động cơ Công suất Vận tốc sơ bộ
Thông tin động cơ
Sử dụng điện áp 220-380V , Tỷ số momen cực đại 3
Hãng sản xuất: Việt Nam
Đ/c : 1/11P đường Cầu Xéo , F Tân Sơn Nhì ,Q Tân Phú
ĐT :082.2450877 – 0903953860
Trang 15( Với P : công suất động cơ ; n: số vòng quay )
Momen xoắn trên trục I : = = 148995,28 Nm
Momen xoắn trên trục II : = = 496813,67 Nm
Trang 16Momen xoắn trên trục III : = = 1280485,31 Nm
Bảng số liệu động lực học trên các trục của hệ thống dẫn động:
( vòng / phút )
Công suất( kW )
Momen xoắn trên trục (N.mm)
Trang 17PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI
(m s)
1000 60
900 160 1000
%1002
|29133.1
|
|
9133.102.01160
3001
|
1 2
300160
mm a
d d a
=
−+
++
=
−+
++
=
π
π
Theo tiêu chuẩn ISO 4148 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn L = 1790(mm)
Số vòng quay của đai trong 1s
7.54
4.21 10 1.79
Trang 18Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn
Hệ số tải trọng, TH tải dao dộng nhẹ: chọn Kd= 1.1
Hệ số ảnh hưởng của gốc ôm
Cα = −1 0.0025 (180× −α)
Trang 19Dùng phương pháp nội suy có
Công suất quay trên bánh đai chủ động
Công suất cho phép
Hệ số kể định lý của đai Theo bảng 4.16 (chất) tra được
Hệ số ảnh hưởng đến tỷ số truyền
Dựa vào bảng 4.17 (chất) có = 1.125 (phương pháp nội suy)
Hệ số kể đến ảnh hưởng của phân bố không đều tải trọng
=0.95 (bảng 4.18 [ chất] )
Thay vào công thức trên:
Chọn Z= 4
+ Chiều rộng bánh đai theo Công thức 4.17 [4]
Tra theo thông số thực tế ta có:
Trang 202 sin
2164.92
t
P
N V
4 Tính ứng suất và tuổi thọ của dây đai:
Ứng suất lớn nhất sinh ra trong dây đai:
L
σ σ
i = 3.946 ( ) số vòng chạy của đai
Trang 21Thay vào công thức trên ta có:
8 712,82
Bảng thông số bộ truyền đai ( Ký hiệu: B69-16C1825)
Trang 22PHẦN IV:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Khái quát :
Dựa vào ký hiệu trong hộp giảm tốc và trong đề bài ta có :
• Cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng phân đôi
• Cấp chậm bánh răng trụ răng thẳng
I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ 2 CẬP BÁNH RĂNG TRỤ NGHIỆNG CẤP NHANH
1 Chọn vật liệu cho bánh răng cấp nhanh
Yêu cầu : + Răng không bị gãy do quá tải đột ngột, do tải va đập
+ Không bị tróc và mỏi do ứng suất làm việc gây ra
Dựa vào sơ đồ tải trọng và điều kiện làm việc của bộ truyền ta thấy rằng bộ truyền không phải làm việc dưới tải trọng lớn và cũng không có điều kiện đặc biệt
gì Ta tiến hành chọn vật liệu theo các mục tiêu sau:
Các thông số của bộ truyền cấp nhanh
Tốc độ quay của các trục chủ động (trục I): n1 = 450 v/ph
Tốc độ quay của các trục bị động (trục II): n2 = 131,578 v/ph
Công suất trên trục chủ động (trục I): P1 = 7,02 KW
Công suất trên trục bị động (trục II): P2 = 6,845 KW
Momen xoắn trên trục chủ động (trục I) T1 = 148995,28 Nmm
Momen xoắn trên trục bị động (trục II) T2 = 496813,67 Nmm
Tỷ số truyền u1 = 3,42
6.5[5] )
Trang 23b Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trong đó :
Trang 24+ : hệ số tuổi thọ vì NHE > NHO ta chọn KHL = 1 (6.34[30])+ SH: hệ số an toàn (bảng 6.13[3])
=
= 6528967848 ( chu kỳ )
Trang 25Vì NFE1 > NFO1 nên thay NFE1 = NFO1 , Nên KFL = 1
NFE2 > NFO2 nên thay NFE1 = NFO2
Áp dụng bánh răng 1:
Tính ứng suất uốn quá tải cho phép:
Vậy khoảng cách trục giữa trục I và II là 200mm
Trang 28
+ T1 = 148995,28 Nmm
+ KH: hệ số tải trọng tính về tiếp xúc với (9.155[6] )
: hệ số phân bố tải trọng không đều
: hệ số ảnh hưởng sai số ăn khớp
go: hệ số ảnh hưởng sai lệch bước răng với go = 73 ( bảng 6.15[4] )
bw: chiều rộng răng
Trang 29
Răng đủ bền với ứng suất tiếp xúc
5 Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn.
Độ bến uốn của răng phải thõa mãn điều kiện sau:
Trong đó:
+ T1 = 148955,28 Mpa
: hệ số xét đến sự phân bố tải trọng khi tính uốn
Trang 30+ : hệ số xét đến dộ nghiêng của răng
+ : hệ số dạng răng theo số răng tương đương ZV
Tính số răng tương đương
Trang 31
Dựa vào Z1và Z2 vừa tính và dùng phương pháp nội suy từ bảng 6.18[4] ta có:
YE1 = 3,94 ; YE2 = 3,61
Thay các thông số vào công thức
- Độ bền uốn của bánh răng 1:
- Độ bền uốn của bánh răng 2:
Xác định chính xác ứng suất uốn cho phép
Thay số vào ta được
So sánh các bánh răng ta thấy đã đủ điều về độ bền ứng suất uốn
6 Các thông số hình học khác
- Đường kính vòng chia bánh răng 1: d1 = Z1.m = 30 = 90mm
- Đường kính vòng chia bánh răng 2 : d2 = Z2.m = 103 = 310mm
- Đường kính vòng đỉnh bánh răng 1 : da1 = d1 + 2m = 90 + 2 96mm
- Đường kính vòng đỉnh bánh răng 2 : da2 = d2 + 2m = 310 + 2 316mm
- Đường kính vòng đáy răng bánh răng 1: : df1 = d1 - 2,5m = 82,5 mm
- Đường kính vòng đáy răng bánh răng 2: : df2 = d2 – 2,5m = 302,5 mm
- Đường kính vòng cơ sở bánh răng 1
Trang 32- Đường kính vòng cơ sở bánh răng 2
( : góc ăn khớp theo tiêu chuẩn bằng 20o )
7 Xác định lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Trang 33Yêu cầu : + Răng không bị gãy do quá tải đột ngột, do tải va đập
+ Không bị tróc và mỏi do ứng suất làm việc gây ra
Dựa vào sơ đồ tải trọng và điều kiện làm việc của bộ truyền ta thấy rằng bộ truyền không phải làm việc dưới tải trọng lớn và cũng không có điều kiện đặc biệt gì Ta tiến hành chọn vật liệu theo các mục tiêu sau:
Các thông số của bộ truyền cấp chậm
Tốc độ quay của các trục chủ động (II) n3 = 131,578v/ph
Tốc độ quay của các trục bị động (III) n4 = 50,029v/ph
Công suất trên trục chủ động (II) P2 = 6,845KW
Công suất trên trục bị động (III) P3 = 6,708KW
Momen xoắn trên trục chủ động (II) T2 = 496813,67Nmm
Momen xoắn trên trục bị động (III) T3 = 1312,5Nmm
Tỷ số truyền u2 = 2,63
Trang 34a Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở ( 6.5[5] )
b Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trang 35Trong đó :
+ : hệ số tuổi thọ vì NHE > NHO ta chọn KHL = 1 (6.34[30])+ SH: hệ số an toàn (bảng 6.13[3])
+ Giới hạn mỏi tiếp xúc cho phép ( bảng 6.2[4] )
=
= 6528967848 ( chu kỳ )
Trang 36Vì NFE1 > NFO1 nên thay NFE1 = NFO1 , Nên KFL = 1
NFE2 > NFO2 nên thay NFE1 = NFO2
Áp dụng bánh răng 1:
Tính ứng suất uốn quá tải cho phép:
4 Tính toán thiết kế các thông số hệ truyền cấp chậm
Trang 37= 0,53
Chọn aw chuẩn là 250mm, khoảng cách trục II và III là 250 mm
b Đường kính vòng lăn bánh răng 3
Theo tiêu chuẩn chọn modun m = 3
(răng)Theo tiêu chuẩn ta chọn z3 = 46 răng, z4 = 120 răng
f Tỷ số truyền thực tế :
g Các thông số khác
Trang 38- Đường kính vòng chia bánh răng 3: d3 = z3.m = 46
- Đường kính vòng chia bánh răng 4: d4 = z4 m = 120
- Đường kính vòng đỉnh bánh răng 1:
- Đường kính vòng đỉnh bánh răng 2:
- Đường kính vòng đáy bánh răng 3:
- Đường kính vòng đáy bánh răng 4:
- Đường kính vòng cơ sở bánh răng 3:
- Đường kính vòng cơ sở bánh răng 4:
Kiểm nghiệm bánh răng theo độ bền tiếp xúc
Trang 40BẢNG THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM
Trang 41σ σch σ−1 τ−1 [τ ] [σ ]
Tính đường kính sơ bộ truc I
Dựa vào momen xoắn và ứng suất xoắn cho phép
Trị số các khoảng các được xác định trên hình (bảng 10.3 [4])
k1 = 10 mm, k2 = 10mm, k3 = 20mm, hn = 20 mm (bảng 12.4 [ngo van quyet])
Trang 42Lực vòng trên bánh đai :F banhdai =F y12= 1916,09 (N)
Lực hướng kính trên bánh răng 1:F banhrang =F y13 =F y14=665,56 (N)
Lực vòng trên bánh răng 1 :F t1 =F X13 =F X14=1773,75(N)
Lực dọc trục : F a1=F z14 =F z13= 645,6 (N)
Trang 43Biểu đồ momen trên truc I
Xác định sơ bộ đường kính từng đoạn trục
Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục I
Trang 442 2 2110023,35 133411, 41 0,75.74497,5 184570( )
td
sb
M d
274633,39
64,050,1.35
A
d ≥ = mm chọn d A= 28 mm (Bảng12.3[6])
3 213217, 46
31, 230,1.70
B
3 274633,39
340,1.70
C
3184570,18
29,80,1.70
Trang 46Biểu đồ momen trên truc II
Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục II
td
sb
M d
Trang 47max 3
901504,8452
410,1.60
B
3 901504,8452
50, 40,1.70
C
3 312862,735
44, 40,1.70
Trang 48Biểu đồ momen trên truc III
Momen tương đương tại các đoạn trục trên trục III
Trang 49Kiểm tra sức bền trục : max max3
30,1
td
sb
M d
1296535, 482
400,1.70
B
31109971,666
54,1250,1.70
C
31108932,54
54,110,1.70
D
KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN TỪNG ĐOẠN TRỤC
Kiểm nghiệm độ bền từng đoạn trục trên trục I,II,III tại các mặt cắt nguy hiểmChọn các mặt cắt nguy hiểm để kiểm tra :
tiết diện trên trục I : C-C
tiết diện trên trục II : C-C
tiết diện trên trục III :B-B
Sử dụng các công thức sau để xác định hệ số an toàn