1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Siêu âm-các ứng dụng, SA gan mật

58 812 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 9,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SIÊU ÂM U GAN Hướng dẫn trong can thiệp thủ thuật... Các dấu hiệu của khối u gợi ý HCC hòan, PSV động mạch gan cao nhất, bờ không đều, phản âm trong TMC hoặc IVC, dịch bụng lượng nhiều,

Trang 2

ƯU ĐIỂM

 Không phóng xạ (non – radiation)

 Rẻ tiền

 Không xâm lấn (non invasive)

 “ lâm sàng hơn” kỹ thuật hình ảnh khác

đoán !

Trang 3

….không thuận lợi!!!

Trang 4

Thiết bị

 Phát triển chiều rộng và chiều sâu

Trang 10

REALTIME SONO !!!

Trang 14

Sinh Thiết bằng Súng có sử dụng gá hướng dẫn

Trang 15

SIÊU ÂM U GAN

 Hướng dẫn trong can thiệp thủ thuật

Trang 16

Các dấu hiệu của khối u

gợi ý HCC

hòan, PSV động mạch gan cao

nhất, bờ không đều, phản âm trong

TMC hoặc IVC, dịch bụng lượng nhiều,

có tiền sử gia đình, u gan đang điều trị hoặc theo dõi)

Trang 17

Các yếu tố cân nhắc khi xử

lý thíết bị khi siêu âm u gan

 Tần số

 Focus

 Diện tích khảo sát

 Thay đổi dãi động dynamic range

 Hòa âm mô

 Doppler : PRF thấp, thay đổi mặt phẳng khảo sát

 Khảo sát theo trình tự nhất định

 (tầm sóat u <3cm…… điều trị triệt để!!!)

Trang 18

Khối u có viền hồi

âm kém ở gan (P)

Thì TMC

Wash-out  HCC

Thì ĐM

Trang 19

VAI TRÒ SIÊU ÂM TRONG TẦM SOÁT VÀ CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ GAN

Trang 21

CÁC KỸ THUẬT CHUNG

Đầu dò cong: 2.75-5.0Mhz

 Bệnh nhân: nhịn đói 6-8 giờ

 Tư thế: nằm ngửa, sấp, nghiêng bên

 Kỹ thuật: thở, phình bụng, uống nước

hoặc dung dịch khác

 Nguyên tắc: khảo sát toàn bộ với bất cứ cửa sổ nào có được( windows)nhưng ít nhất hai mặt cắt khác nhau

Trang 22

Kỹ Thuật

 Nhịn đói

 Thiết bị: đa tần số, có D mode

 Lưu ý tới các cửa sổ khảo sát

 tần số, dãi động DR, focus zone, diện tích khảo sát, Doppler mode

tiện chẩn đoán khác, xét

nghiệm…… và hội chẩn!!!

Trang 23

Mục tiêu siêu âm gan để đánh giá

 Kích thước: gan T và P, lưu ý thùy đuôi

Trang 24

Cách đo kích thước gan

 Gan T: mặt cắt dọc thượng vị (từ cơ

hoành tới bờ dưới gan T)

(từ cơ hoành tới bờ dưới gan)

 Thùy đuôi : lưu ý dây chằng tĩnh mạch

Trang 27

Nang gan

phản âm yếu ( xuất huyết hoặc nhiễm trùng)

Trang 33

Áp xe gan

 Tùy theo giai đọan: khối echo hỗn

hợp, bờ không rõ, có tăng âm rõ xa

 Áp xe gan do sán lá: hình ảnh bờ đa cung, kích thước nhỏ, hình ảnh tăng

âm không rõ (lưu ý bệnh sử và yếu tố dịch tể), áp xe vệ tinh

chẩn đóan tốt

Trang 36

 Bờ rõ, đa cung

 Kích thước <5cm

* Kích thước >5cm: giant

hemangioma

Trang 38

tăng sản dạng nốt

 Kích thước thay đổi

sign

Trang 39

Các dấu hiệu gợi ý ác tính

 Bờ không rõ, không đều , nham nhỡ

 Giảm âm sau u

 Hạch to vùng rốn gan hoặc đầu tụy

 Tăng kích thước rõ trong quá trình theo dõi

Trang 40

SIÊU ÂM U GAN

 Hướng dẫn trong can thiệp thủ thuật

Trang 41

Các dấu hiệu của khối u

gợi ý HCC

hòan, PSV động mạch gan cao

TMC hoặc IVC, dịch bụng lượng nhiều,

có tiền sử gia đình, u gan đang điều trị hoặc theo dõi)

Trang 47

Các số đo bình thường của hệ đường mật trên siêu âm

 BN d i 60 tuổi và chưa phẫu thuật hoặc can thiệp BN d i 60 tuổi và chưa phẫu thuật hoặc can thiệp ướ ướ

đường mật:

để làm giá trị bình thường để tham khảo)

Trang 48

Hình ảnh sỏi túi mật điển hình

Phản âm dầy (hyperechoic)

Bóng lưng (clean shadow)

Di động (mobile)

Trang 49

Cấu Trúc Giống Túi Mật

Tá Tràng hoặc quai ruột

 Nang mạc treo

 Nang đường mật

 Nang hoặc abscess dây chằng tròn

 Nang thận

Trang 52

WES SIGN (Wall Echo Shadow)

Trang 58

Thanks for your

attention!!

Ngày đăng: 10/03/2015, 17:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh sỏi túi mật điển - Siêu âm-các ứng dụng, SA gan mật
nh ảnh sỏi túi mật điển (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w