1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 7 HKI

3 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2013-2014MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN: 90’ Mức độ Chuẩn kiến thức Số hửu tỷ Số thực Chuẩn Nhận biết tích hai lũy thừa cùng cơ số Nhận biết căn bậc

Trang 1

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - (Năm học: 2013-2014)

MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN: 90’

Mức độ

Chuẩn kiến thức

Số hửu tỷ

Số thực

Chuẩn

Nhận biết tích hai lũy thừa cùng cơ số

Nhận biết căn bậc hai

Thực hiện các phép toán cơ bản

Tìm x Giải bài toán đại lượng tỉ lệ

4 (2,5)

Hàm số và

đồ thị

Chuẩn Nhận biết

hệ số tỉ lệ

Đường

thẳng

vuông góc

Đường

thẳng song

song

Chuẩn

Nhận biết

vị trí và quan hệ giữa các đường, các góc

Phân biệt gt-

kl, vẽ hình

c/m 2 đ.thẳng song song

Tam giác

Chuẩn

Nhận biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Nhận biết quan

hệ cặp góc

c/ m 2 tam giác bằng nhau

c/m 2 đoạn thẳng bằng nhau

Duy Thành ngày 25/11/2013

PHT TTCM GV ra đề

Lê Hà Huỳnh Thị Lệ Kiều Lê Văn Sơn

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT DUY XUYÊN ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (2013-2014) TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MÔN: TOÁN 7 - THỜI GIAN: 90’

A/Trắc nghiệm:(3,0đ)

Mỗi câu chọn đúng ghi 0,25điểm

Câu I-1 I-2 I-3 I-4 II-1 II-2 II-3 II-4

B/Tự luận:

Câu1(1,25đ)

Thực hiện đúng kết quả phép trừ 0,25

b/(0,75đ)

Câu2(1,5đ)

a/(0,75đ) Chuyển vế đúng 2.x = 1

3+ 6

Tìm đúng kết quả 2.x = 25

b/(0,75đ)

Phân đúng hai trường hợp 2,25 – x = 0,75 hoặc 2,25 – x = -0,75 0,25

Giải đúng từng trường hợp ( KQ: x = 1,5 hoặc x = 3) 0,25 x2=0,5

Câu3(1,5đ) Gọi a,b,c là số vở mỗi lớp góp được

Lập được

3 5 8

a= =b c và a+b+c = 256 0,5

Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau lập được

3 5 7

a = =b c = 256 16

3 5 8 16

a b c+ + = = + + 0,25

Tìm đúng số vở của mỗi lớp 0,75

Câu4 (2,75đ) Vẽ hình chính xác: 0,25đ Viết đúng giả thuyết, kết luận 0,25đ

a/(1,0đ) Lập luận đủ 3 yếu tố ghi 0,75

Kết luận hai tam giác bằng nhau ghi 0,25

b/(0,5đ)

c/ Vẽ đúng điểm H

Nêu được AB = MC (có giải thích) và suy ra HB = MC 0,25

Duy Thành ngày 25/11/2013

PHT TTCM GV ra đề

Lê Hà Huỳnh Thị Lệ Kiều Lê Văn Sơn

M

E

H I

A

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-Năm học 2013-2014 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MÔN: TOÁN LỚP : 7

THỜI GIAN: 90’

A/ Trắc nghiệm:(3đ)

I/Chọn câu trả lời đúng nhất trong các khẳng định sau: (2,0đ)

1/ Kết quả phép tính: (-5)2.(-5)4 là:

2/ Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 9 thì y = 3, hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a/ 1

3/ Nếu tam giác ABC cóµA = 900 ; AH ⊥( H ∈BC) thì:

a/ µ µ 0

90

B C+ = b/B Cµ =µ c/ µB HAC=· d/ µ · 0

90

C HAB+ = e/ HAC HAB· = ·

4/ ∆ABC và ∆ MNP có AB = MN; µA M= ¶ Ta có ∆ ABC = ∆ MNP nếu

a/ AC = MP b/ BC = MP c/ µB N=µ d/ Cµ =Nµ e/ AC = NP

II/ Xác định đúng sai trong các câu sau: (1,0đ)

1/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

2/ Đường trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc với đoạn thẳng ấy

3/ Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

4/ Nếu x = 9 thì x = 81:

B/TỰ LUẬN:(7đ)

Câu1(1,25đ) Thực hiện phép tính:

a/ 2: 3 2

5 − 5 b/ 2 1 2

15 ( )

3 2 + −

Câu2(1,5đ) Tìm x biết:

a/ 2.x - 6 1

7 = 3 b/ | 2,25 – x | = 0,75

Câu3(1,5đ) Ba lớp 7/1; 7/2; 7/3 góp được 256 quyển vở để giúp các bạn vùng Nghệ An

vượt qua khó khăn của thiên tai; biết số vở 3 lớp góp được lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 8 Tính số

vở của mỗi lớp góp được

Câu4(2,75đ)

Cho tam giác ABC có I là trung điểm của BC; Trên tia đối của tia IA xác định điểm M sao cho IA = IM

a/ Chứng minh : ΔABI = ΔMCI

b/ Chứng minh : AB // MC

c/ Vẽ đoạn thẳng AH sao cho BC là trung trực của AH Chứng minh MC = BH

Ngày đăng: 17/02/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w