1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKI tin8 (Ma tran de)

6 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực Real?. Câu 8: Cách khai báo biến nào đúng.. Program begin; Câu 10: Cách khai báo hằng nào đúng.. Trong khoảng 214 đến 215 C

Trang 1

PHÒNG GDĐT TP HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013- 2014

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: ĐỀ CHÍNH THỨC (LÝ THUYẾT)

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ Nhận biết (30%) Thông hiểu (40%) Cấp độ thấp Vận dụng (30%) Cấp độ cao

Bài 1: Máy

tính và

chương trình

máy tính

người ra lệnh cho máy tính thông qua các câu lệnh

Số câu: câu 5

Số điểm: 0,5 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: Số điểm: Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0

Bài 2: Làm

quen với CT

và NNLT

Cấu trúc chung của chương trình, thực hiện chương trình

Quy tắc đặt tên

Số câu: câu 1, 3

Số điểm:1,0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: câu 9

Số điểm: 0,5

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Bài 3:

Chương

trình máy

tính và dữ

liệu

Các kiểu dữ liệu và phép toán

Câu lệnh xuất

dữ liệu ra màn hình

Số câu: câu 4,

7, 11

Số điểm: 1,5

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: câu 14

Số điểm: 0,5

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Trang 2

chương trình Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: câu 2,

6, 8, 10

Số điểm: 2,0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: câu 12

Số điểm: 0,5

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Bài 5:

Từ bài toán

đến chương

trình

Xác định bài

Số câu: 0

Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: câu 13

Số điểm: 0,5

Số câu: câu a

Số điểm: 0,5 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0Số điểm: 0 Số câu: 0 Số điểm: 0 Số câu: câu bSố điểm: 1,0

Bài 6:

Từ bài toán

đến chương

trình

Viết chương trình bằng NNLT Pascal

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: câu c

Số điểm: 1,5

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Tổng số câu

trắc nghiệm:

14

Tổng số câu

tự luận: 3

Số câu TN/Điểm: 6/3

Số câu TL/Điểm: 0/0

Tỉ lệ: 30%

Số câu TN/Điểm: 7/3,5

Số câu TL/Điểm: 1/0,5

Tỉ lệ: 40%

Số câu TN/Điểm: 1/0,5

Số câu TL/Điểm: 1/1,5

Tỉ lệ: 20%

Số câu TN/Điểm: 0/0

Số câu TL/Điểm: 1/1,0

Tỉ lệ: 10%

Chú thích:

a Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 40% thông hiểu + 20% vận dụng 1 + 10% vận dụng 2, 70% trắc nghiệm, 30% tự luận

b Cấu trúc bài: 6 bài

c Cấu trúc câu hỏi :

- Số lượng câu hỏi là 17 câu.

Trang 3

PHÒNG GDĐT TP HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013- 2014

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

((a), (b), (c), (d) là các mức độ đánh giá)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Dấu chấm phẩy (;) được dùng để:

A Phân cách các biến và hằng B Phân cách các biến.

C Phân cách các lệnh trong Pascal D Không có ý nghĩa vì cả.

Câu 2: Giả sử X là biến với kiểu dữ liệu xâu (string) Phép gán nào sau đây hợp lệ?

A X := 3242; B X:= 4; C X=: 4.444 D X:= 'Ha Noi'.

Câu 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl_F9 để:

A Chạy chương trình B Dịch chương trình.

C Thoát khỏi Turbo Pascal D Không câu nào đúng.

Câu 4: Phép toán nào dưới đây có kết quả sai?

C (20-15)2≠25 D (32 + 42 ) = 52

Câu 5: Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?

A Dùng bàn phím B Thông qua các lệnh C Dùng chuột D Dùng lời nói Câu 6: Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực (Real) Phép gán nào hợp lệ ?

A A:= 'Ha Noi' B a:= 3.20; C A:= ‘10.5’; D A:= 9.50; Câu 7: Phép toán div và mod thực hiện được trên kiểu dữ liệu nào?

A Xâu kí tự B Số nguyên C Số thực D Số nguyên và số thực Câu 8: Cách khai báo biến nào đúng?

A Var a,b1,1s : Real; B Var a,b,s := Real; C Var a,b,s : Real; D War a,b,2s : Real; Câu 9: Trong các cách viết sau, cách viết nào là hợp lệ?

A Program Tamgiac; B Program begin;

Câu 10: Cách khai báo hằng nào đúng?

A Counst Pi = 3.14; B Const Pi := 3.14; C Const Pi = 3.1416; D Cont Pi = 3.1416; Câu 11: Số Nguyên có phạm vi giá trị là:

A Trong khoảng 215 đến 215 B Trong khoảng (- 215 + 1) đến (215 − 1)

C Trong khoảng (−215) đến (215 − 1) D Trong khoảng 214 đến 215

Câu 12: Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chương trình để giải bài

toán dưới đây:

Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các

số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím

A Var a,h : Intege; S : Intege; B Var a,h : Integer; S : Integer;

Trang 4

trên màn hình; trong đó n, m là:

A n quy định độ rộng in số, còn m là số chữ số thập phân B n, m chỉ có ý nghĩa trên số nguyên.

C m quy định độ rộng in số, còn n là số chữ số thập phân D n là các số nguyên , m là các số thực.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài toán: Viết chương trình nhập vào một số thực bất kỳ, sau đó thông báo ra màn hình số vừa nhập vào là số âm hay số dương?

a) Xác định Input, Output của bài toán trên (0.5 điểm)

b) Mô tả thuật toán cho bài toán trên (1.0 điểm)

c) Viết chương trình bằng NNLT Pascal cho bài toán trên (1.5 điểm)

- HẾT

Trang 5

-PHÒNG GDĐT TP HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013- 2014

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

(Đáp án này gồm 1 trang)

I TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm Câu sai, không tính điểm

II TỰ LUẬN:

1 1.1 Input: số thực a

Output: kết quả kiểm tra a là số âm hay số dương 0.25đ 0.25đ

1.2 Thuật toán:

B1 Nhập số thực a từ bàn phím

B2 Nếu a= 0 thì thông báo “a là số 0” Chuyển đến B4

B3 Nếu a>0 thì thông báo “a là số dương”

Ngược lại, thông báo “a là số âm”

B4 Kết thúc

Hoặc:

B1 Nhập số thực a từ bàn phím

B2 Nếu a= 0 thì thông báo “a là số 0”

Ngược lại, Nếu a>0 thì thông báo “a là số dương”

Ngược lại, thông báo “a là số âm”

B3 Kết thúc

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.5đ

0.25đ 1.3 Program Am_duong;

Var a: real;

0.25đ

Trang 6

If a>0 then writeln(a,’ la so duong’)

Else writeln(a,’ la so am’);

Readln;

End

0.25đ

Ngày đăng: 17/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w