Đố: Con gì lúc nhỏ đi b ng bốn chân, lúc lớn ằng bốn chân, lúc lớn đi b ng hai chân, lúc già b ng đi ba chân?. Đây cĩ phải là tranh chân dung khơng?Tranh sinh hoạt vẽ một hoặc nhiều ngườ
Trang 1Đố: Con gì lúc nhỏ đi b ng bốn chân, lúc lớn ằng bốn chân, lúc lớn
đi b ng hai chân, lúc già b ng đi ba chân? ằng bốn chân, lúc lớn ằng bốn chân, lúc lớn
Con người
Trang 2Thứ t , ngày 16 tháng 10 n m 2013 ư, ngày 16 tháng 10 năm 2013 ăm 2013
Mĩ thuật
Trang 3 Tranh vẽ chỉ diễn tả tập trung vào những
đặc điểm chính của nhân vật.
Bài 10: Vẽ tranh
VẼ CHÂN DUNG
Trang 4Đây cĩ phải là tranh chân dung khơng?
Tranh sinh hoạt vẽ một hoặc nhiều người
trong một hoạt động cụ thể nào đĩ.
Bài 10: Vẽ tranh
VẼ CHÂN DUNG
1/ Quan sát, nhận xét:
Vậy tranh này vẽ về đề tài gì?
- Vẽ đề tài sinh hoạt
Trang 5Vẽ chân dung người chủ yếu là vẽ khuôn mặt.
Quan sát tranh chân dung trả lời các câu hỏi sau:
1/ Vẽ chân dung người chủ yếu là vẽ gì?
2 / Ngoài khuôn mặt người ra thì ta có thể vẽ thêm gì nữa?
Vẽ thêm cổ, vai,…
Trang 61/ Khuôn mặt người có hình dạng như thế nào?
Khuôn mặt người thường có nhieàu dạng như: mặt trái xoan, mặt vuông, mặt dài, mặt tròn, …
1- Tr¸i xoan 2- Vu«ng 3- Trßn 4- Dµi
Quan sát các bạn trong lớp trả lời câu hỏi sau:
Trang 7Quan sát tranh b n k ạn kế ế bên lớp trả lời câu hỏi sau:
- Khuôn mặt người goàm có những bộ phận nào?
Khuôn mặt ng ư, ngày 16 tháng 10 năm 2013ời gồm có: mắt, mũi, miệng, tai, trán, i goàm có: mắt, mũi, miệng, tai, trán, cằm, tóc, …
- Tỉ lệ các bộ phận trên khuơn mặt người cĩ giống nhau khơng?
Khơng
Trang 8Hỏi:Nhờ vào đâu ta biết được độ tuổi ( già hay trẻ ) giới tính ( nam, nữ ) ?
Hình dáng và đặc điểm khuôn mặt.
Người già Người trẻNgười nữ
Người nam
Trang 91 2
- Trạng thái khuôn mặt:
1- Vui 2- Giận dữ 3- Ngạc nhiên 4- Buồn rầu
Trang 10- Tranh chân dung có thể vẽ khuôn mặt người, vẽ ngang vai hoặc nửa người hay vẽ toàn thân
- Màu sắc trong tranh được thể theo cảm xúc người vẽ
Trang 11- Tranh chân dung là tranh vẽ về người
Tranh thường vẽ khuôn mặt người là chủ yếu, vì khuôn mặt của mỗi người không ai giống ai và trạng thái vui, buồn, giận, … cũng khác nhau nó thể hiện rõ đặc điểm riêng của từng người
Kết luận
Trang 13CÁC BƯỚC VẼ TRANH CHÂN DUNG
1 Vẽ phát hình khuôn mặt theo đặc điểm của người định
vẽ cho vừa với tờ giấy.
2 Vẽ cổ, vai và đường trục của mặt.
3 Tìm vị trí của tóc, tai, mũi, miệng Để vẽ hình cho rõ đặc điểm.
3 Tìm vị trí của tóc, tai, mũi, miệng Để vẽ hình cho rõ đặc điểm.
Trang 141 Vẽ phát hình khuôn mặt theo đặc điểm của người định
vẽ cho vừa với tờ giấy.
Trang 152 Vẽ cổ, vai và đường trục của mặt.
Trang 163 Tìm vị trí của tóc, tai, mũi, miệng Để vẽ hình cho rõ đặc điểm.
Trang 174 Xóa các nét dư thừa.
Trang 184 Vẽ màu và hoàn thành sản phẩm.
Da, tóc,
áo vẽ màu trước.
Màu nền vẽ sau
Trang 191 2
5
Trang 20THỰC HÀNH
Hãy vẽ chân dung người thân, bạn bè hay thaày cô (vẽ trên giấy A4):
Trang 21Màu s c ắc thể hiện đẹp, đều màu
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Trang 22Dặn dị
- Quan sát, nhận xét nét mặt con người khi vui, buồn, tức giận,
Trang 23CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC