1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thu lan 2 HK1 hoa 10

2 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 1 điểmCâu 1: Số electron tối đa trong phân lớp d là A.. Cấu hình electron của nguyên tử là A.. Câu 4: Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d7, số electron tr

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM: ( 1 điểm)

Câu 1: Số electron tối đa trong phân lớp d là

A 6 B 10 C 14 D 2.

Câu 2: Dãy gồm các ion X+, Y− và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, F −, Ne B Na+, Cl −, Ar C Li+, F −, Ne D K+, Cl −, Ar

Câu 3: A không phải là khí hiếm Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34 Cấu hình

electron của nguyên tử là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p63s23p63d104s24p4 D 1s22s22p63s1

Câu 4: Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d7, số electron trong nguyên tử X là

A 29 B 27 C 25 D 24.

Câu 5: Nguyên tử Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54, có hai đồng vị 63Cu và 65Cu Phần trăm về

số nguyên tử của đồng vị 63Cu là:

Câu 6: Nguyên tử có cùng số nơtron với Cr2454 là

A 2556Mn B 5123V.C 2656Fe D Ti5022

Câu 7: Những nguyên tố nào sau đây là kim loại:

1 1s22s22p5; 2 1s22s22p63s2;

3 1s22s22p63s23p3; 4 1s22s22p63s23p6; 5 1s22s22p63s23p64s2;

6 1s22s22p63s23p1

A 1, 2, 3 B 2, 5, 6 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4

Câu 8 : Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X là :

A Chu kỳ 4, nhóm VIB B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu kỳ 3, nhóm IIB

Câu 9: Cation M+ có cấu hình e là : 1s 2s 2p 3s 3p Trong bảng tuần hoàn M thuộc2 2 6 2 6

A Chu kỳ 3 , nhóm VIIA B Chu kỳ 3 , nhóm VIA

C Chu kỳ 3 , nhóm IA D Chu kỳ 4 , nhóm IA

Câu 10: Các nguyên tố Li (Z = 3), Na (Z = 11), K (Z = 19), Be (Z = 4) được sắp xếp theo chiều tính kim

loại giảm dần là

A Be > K > Na > Li B K > Na > Li > Be C Be > Na > Li > K D Li > Be > Na > K Câu 11: Cho 4,6 gam kim loại kiềm tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Kim loại đó là

Câu 12: Thứ tự tăng dần tính axit của các hidroxit là

A HClO4 < H2SO4 < H3PO4 < H2SiO3 B H2SO4 < HClO4 < H2SiO3 < H3PO4

C H2SiO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4 D H2SiO3 < H3PO4 < HClO4 < H2SO4 Câu 13: Hỗn hợp A gồm hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA Hòa tan hoàn toàn

6,2 gam hỗn hợp A vào nước, thu được 2,24 lít khí (đktc) X và Y là

Câu 14: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5 Hợp chất của R với hiđro có chứa 8,82% hiđro về khối lượng Công thức phân tử của hợp chất khí với hiđro là (C = 12, N = 14, P = 31, S = 32)

A NH3 B H2S C PH3 D CH4

Câu 15: Hoà tan 5,4 gam một kim loại M trong dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được 26,7 gam muối

khan Kim loại M là

Câu 16: Điện hóa trị của nguyên tố Mg và O trong hợp chất MgO lần lượt là

Câu 17: Dãy chứa hợp chất ion là

A BF3, H2S, CCl4 B CO2, Cl2, CCl4 C KBr, CaCl2, AlF3 D I2, CaO, CaCl2

Câu 18: Dãy chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

A H2, Cl2, N2 B H2, HCl, Cl2 C HCl, NH3, H2O D Cl2, N2, NH3

Họ tên: ………

Trang 2

Câu 19: Ion có tổng số electron là 50 là

-Câu 20: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 21: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

A oxi hóa B khử C tạo môi trường D khử và môi trường

Câu 22: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4→ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 23: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8

Câu 24: Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 25: Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Ion tạo thành từ R là:

Câu 26: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau

đây có liên kết ion ?

A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3

Câu 27: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

Câu 28: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử:

A 2HgO → t o 2Hg + O2 B CaCO3

o

t

→ CaO + CO2

C 2Al(OH)3

o

t

→ Al2O3 + 3H2O D 2NaHCO3

o

t

→ Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 30: Xét phản ứng oxi hóa – khử sau: aCu + b HNO3 → cCu(NO3)2 + d NO + e H2O

Tổng hệ số của a + b là:

Câu 31 Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần

độ âm điện

Câu 32 Electron thuộc lớp liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân và electron thuộc lớp có mức năng lượng

cao nhât là

II TỰ LUẬN: (2 điểm)

Cl=35,5)

Câu 2 Trong tự nhiên đồng vị Cl37

17 chiếm 24,23% số nguyên tử Tính thành phần phần trăm về khối lượng

Cl1737 có trong HClO4 và phần trăm về khối lượng Cl1735 có trong KClO3 (với H là đồng vị H1

1 ; O là đồng

vị O16

8 ; K là đồng vị K39

19 ) ? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5

Ngày đăng: 16/02/2015, 21:00

w