1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tap doc bai thua chuyen voi me

13 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai phân số khác mẫu sốBài toán: So sánh hai phân số Và 3 2 4 3 Nhận xét về mẫu số của hai phân số này Hai phân số này có mẫu số khác nhau và so sánh hai phân số này chính là s

Trang 2

So sánh hai phân số khác mẫu số

Bài toán: So sánh hai phân số

3

2

4 3

Nhận xét về mẫu số của hai phân số này

Hai phân số này có mẫu số khác nhau và so sánh hai phân số này chính là so sánh hai phân số khác mẫu số.

Trang 3

Có hai băng giấy bằng nhau

Cách chia hai băng giấy này

có gì khác nhau?

Băng giấy thứ nhất chia làm 3 phần,

băng giấy thứ hai chia làm

4 phần.

Trang 4

4 3

Băng giấy nào được tô màu nhiều hơn?

Băng giấy thứ hai được tô màu nhiều hơn hay nói cách khác băng giấy dài hơn băng giấy Vậy >

Băng giấy thứ hai được tô màu nhiều hơn hay nói cách

khác băng giấy dài hơn băng giấy Vậy >

3

2

4

3

3

2

4

3

Trang 5

Hãy thảo luận để tìm xem còn cách so sánh nào khác không?

Trang 6

Có thể so sánh hai phân số và bằng cách:

Quy đồng hai phân số và

So sánh hai phân số cùng mẫu và ta thấy < ( vì 8 < 9)

Vậy < hay > .

4 3

4 3

3 2

3 2

3

2

4 3

4

2

x

x

12

8

4

3

3 4

3

3

x

x

=

12 9

3

2

4

2

3

2

4

3

=

Trang 7

Theo cách thứ hai muốn

so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể Quy đồng hai phân số rồi so sánh các tử số

Của hai phân số mới

Trang 8

Bài tập 1:

So sánh các phân số sau, hãy chọn đáp án đúng:

1) và 2) và

A > A >

B < * B < *

C = C =

4

3

5 4

4

3

5 4

4

3

5 4

5

4

4

3

6

5 8

7

6

5 8

7

6

5 8

7

6

5

8 7

Trang 9

Bài tập 2: Rút gọn rồi so sánh các

phân số.hãy chọn đáp án đúng.

Rút gọn rồi so sánh hai phân số khác mẫu số:

a) và :

• Rút gọn: = =

A.Vì < nên < B.Vì > nên >

C.Vì = nên =

6 10

4 5

6

10

6:2 10:2

3

5

3

5

6 10

4 5

4 5

4 5

6 10

4 5

3 5

4 5

4 5

6 10

3 5 4

5

Trang 10

b và

• Rút gọn:

= = A.Vì > nên > B.VÌ < nên <

C.Vì = nên =

6 12

3

4

6 12

3 4

6 12

6:3 12:3 24

2 4

3 4

6 12

3 4

2 4

3 4

6 12

3 4

2 4

3

3 4

Trang 11

Bài tập 3:

Hai nguời cùng làm một công việc, người thứ nhất đã làm được công việc, người thứ hai đã làm

được công việc Hỏi ai làm được nhiều phần

công việc hơn?

5

7

Trang 12

Bài làm:

• Người thứ nhất làm được công việc tức là đã làm được:

= công việc

Người thứ hai làm được công việc tức là làm được: = công việc

Vì > nên người thứ nhất làm được nhiều phần công việc hơn.

5 8

5 7

8 7

x

x 35

56

4 7

4 8

7 8

x x

32 56

35

56

32 56

Ngày đăng: 16/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w