1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề thi cuối hk 1 lớp 11

2 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu b, Cho 1,36lit dd B chứa KOH và BaOH2 vào dd A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.. Tính pH của dung dịch B.. Biết HNO3 đã dùng dư 10% so

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 11 NĂM HỌC 2013 - 2014

Câu 1(2đ): hoàn thành chuỗi phãn ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có) :

Cu → Cu(NO3)2 → NO2 → HNO3 → H3PO4

Câu 2(2đ): Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau

a. Na3PO4 + BaCl2

b. NaOH + Zn(OH)2

c. Cu(OH)2 + HCl

d. CaSO3 + HCl

Câu 3(2đ): nhận biết các dung dịch mất nhãn bằng phương pháp hóa học:

NaNO3 ; Na3PO4 ; NH4NO3 ; Na2CO3

Câu 4(2đ): Hòa tan hoàn toàn 2,655 g hh (Fe, Zn) trong dung dịch HNO3 (dư) sau phản

ứng thu được dung dịch A và 0,896 lit (đkc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất)

a, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu

b, Cho 1,36lit dd B chứa KOH và Ba(OH)2 vào dd A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính pH của dung dịch B Biết HNO3 đã dùng dư 10% so với lượng cần thiết

Câu 5(2đ): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hợp chất hữu cơ B (chứa C ; H ; O) trong

một lượng vừa đủ không khí thu được hỗn hợp khí A Cho khí A lần lượt đi qua bình 1

chứa H2SO4 đặc dư và bình 2 chứa KOH đặc dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 7,2 gam

và bình 2 tăng 17,6 gam Khí thoát ra sau các thí nghiệm trên có thể tích 44,8 lít (đo ở O0C

và 1 atm) Xác định công thức phân tử của B

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1:

(2đ)

Viết 4 ptpư (mỗi pt đúng được 0,5đ)

Thiếu cân bằng hoặc cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ 0,25

đ mỗi pt

2 đ

Câu 2:

(2đ)

Viết 8 ptpư (mỗi pt đúng được 0,25đ)

Thiếu cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 đ mỗi pt

Câu 3:

(2đ)

*dùng quỳ tím nhận ra

+ Na3PO4 ; Na2CO3 (quì hóa xanh)

+ NH4NO3 (quì hóa đỏ)

+ NaNO3 (quì không đổi màu)

*cho dd HCl vào 2 các mẫu làm quì hóa xanh:

+ mẫu có khí thoát ra chứa Na2CO3

+ mẫu còn lại chứa Na3PO4

2H + + CO 3 2- → CO 2 + H 2 O

0,5đ

0,25 0,25 0,25 0,75

Câu 4:

(2đ)

A.lập được hpt: 56x + 65y = 2,655

3x + 2y = 0,04*3

Giải ra x = 0,03 mol và y = 0,015mol

%mFe = 63,3% ; %mZn = 36,7%

B nH + dư = 0,016 mol

nOH - = 0,016 + 3*0,03 + 2*0,015 = 0,136 mol

[OH - ]= 0,1 M , pOH = 1 , pH = 13

0,5đ

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Trang 2

(2đ) n H = 2n H2O = 0,8 mol

n O2 = n N2 : 4 = 0,5 mol

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố oxi ta có

n O (trong B) = 0,2 mol

Gọi CTPT B là : CxHyOz (x ; y ; z nguyên dương)

x = n C : n B = 4

y = n H : n B = 8

z = n O : n B = 2

Vậy CTPT của B là C 4 H 8 O 2

0,25đ 0,25đ 0,5

0,25 0,25 0,25 Chú ý: học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn được đủ số điểm

Ngày đăng: 16/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w