1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Học kì I 2013 - 2014

4 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB tại A và B Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB.. c AC giao với MO tại I, CB giao với ON tại K, chứng minh tứ giác CIOK là

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

HUYỆN TRÀ CÚ

TRƯỜNG THCS TÂN SƠN

Lớp 9

Họ và tên:………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề:

Câu1 ( 3 điểm)

1)Tính a) (2 12 − 27 + 3 : 3)

b) ( ) (2 )2

2 − 3 + 1 + 3

2) Tìm giá trị của x để 6 3x− xác định

Câu 2 ( 2điểm) Cho hàm số y = (2m-1)x - 3 (1)

a) Tìm giá trị của m để hàm số (1) là hàm số đồng biến trên R

b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng: y = x + 3

Câu 3 ( 1điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

3

Câu 4 ( 4 điểm)

Cho đường tròn nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB tại A và B ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm C thuộc nửa đường tròn( C khác A và B) kẻ đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax và By theo thứ tự ở M và N

a) Chứng minh MN = AM + BN

b) Chứng minh ∆MON vuông

c) AC giao với MO tại I, CB giao với ON tại K, chứng minh tứ giác CIOK là hình chữ nhật

d) Gọi D là giao điểm của BC với Ax, chứng minh MD = MA

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1:

1) Tính

a) (2 12 − 27 + 3 : 3) =(4 3 3 3 − + 3 : 3) (0,5 đ )

4 3 : 3 3 3 : 3 3 : 3

4 3 1 2

3

= − + +

=

2) Để 6 3x− xác định khi: 6 – 3x ≥ 0 (0,5 đ )

Câu 2:

a) Để hàm số ( 1 ) là hàm số đồng biến trên R

=> 1

2

b) Để đồ thị hàm số ( 1 ) song song với đường thẳng y = x + 3

c)

Câu 3: ( 1 điểm ) Chứng minh đẳng thức sau:

3

2 6

2 6

VT

VP

= − ÷÷

= − ÷÷

(0,5 đ ) (0,5 đ )

(0,25đ )

(0,25đ )

(0,25đ ) (0,25đ )

Trang 3

C

B O

A

M

C

Câu 4:

a) Chứng minh MN = AM + BN

Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

b) Chứng minh ∆MON vuông

Do OM và ON là các tia phân giác của hai góc kề bù AOC, BOC (0,5đ)

c) Chứng minh tứ giác CIOK là hình chữ nhật

=> IC = IA ( hai cạnh tương ứng )

=> OI ⊥ AC ( đường kính vuông góc dây cung ) (0,25đ) Hay OIC· = 90 0

Xét tứ giác CIOK có

· 90 0

OIC= , ·MON= 90 0

·ACB= 90 0 ( Tam giác có cạnh huyền chắn nữa đường tròn ) (0,25đ)

d) Chứng minh MD = MA

Ta có: ∆ BNC cân tại N

Mà ·CBN CDM= · ( So le trong )

M

X

N

D

Trang 4

Và ·BCN =DCM· ( đối đỉnh )

Do đó ∆ MDC cân tại M

Mà MC = MA

II Ma trận đề

Nội dung chính TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng Căn thức bậc hai

và hằng đẳng thức

1 1

1 1 Liên hệ giữa phép

nhân, phép chia

và phép khai

phương

1

1

1

1 Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa

căn bậc hai

1 1

1 1

1

1

1

1

1

1 Đường thẳng

song song và

đường thẳng cắt

nhau

1 1

1

1 Đường kính và

dây của đường

tròn

1

1

1

1 Tính chất của hai

tiếp tuyến cắt

nhau

1

1

1 1

1 1

3

3

3

4 4

3 3

10 10

Ngày đăng: 16/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w