1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 2

56 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1 : Đoạn văn nào tả ngôi trường từ xa?. Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1 : Vì

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Khối II Năm : 2013 – 2014 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian: 80 phút)

2 Đọc hiểu luyện từ và câu: (25 phút kể từ khi H bắt đầu làm bài )

2.1 Hình thức : HS làm bài trên phiếu ( GV chuẩn bị sẵn )

2.2 Nội dung :

a Đọc bài : “Ngôi trường mới ” ( TV2 – T1 – T50)

b Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Đoạn văn nào tả ngôi trường từ xa ?

a Đoạn 1

b Đoạn 2

c Đoạn 3

Câu 2 : Câu nào sau đây tả vẻ đẹp của ngôi trường mới ?

a Ngôi trường lợp lá lấp lóa sau rặng cây

b Ngôi trường lợp mái ngói đỏ

c Ngôi trường lợp mái ngói đỏ, bàn ghế gỗ xoan đào sáng lên thơm tho trongnắng mùa thu

Câu 3 : Dưới mái trường bạn học sinh cảm thấy có những gì ?

a Tiếng trống rung động kéo dài

b Tiếng cô giáo trang nghiêm ấm áp

c Tiếng đọc bài của chính mình vang lên đến lạ, nhìn ai cũng thấy thân thương

Cả chiếc thước kẻ, chiếc bút chì cũng thấy thân thương

d Cả 3 ý trên

Câu 4 : Tình cảm của bạn học sinh đối với ngôi trường như thế nào ?

a Bạn học sinh nhớ tới trường

b Bạn học sinh xa ngôi trường

c Bạn học sinh rất yêu ngôi trường mới

B Kiểm tra viết ( thời gian 40 phút )

1 Chính tả : ( Nghe viết ) thời gian 12 đến 15 phút

- Hai khổ thơ đầu bài: Cô giáo lớp em ( TV2 – T1 – T60 )

- Hình thức: GV đọc, HS viết bài vào giấy kiểm tra

2 Tập làm văn : ( Thời gian 25 đến 28 phút )

Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3-5 câu ) nói về trường em

Gợi ý

Trang 2

- Trường em được xây dựng ở đâu ?

- Ngôi trường sơn màu gì ? Mái ngói màu gì ?

- H trả lời đúng câu hỏi liên quan đến nội dung bài.( 1 đ)

( Tùy theo mức độ trả lời câu hỏi của học sinh T ghi điểm cho phù hợp )

2 Đọc hiểu – luyện từ và câu (4đ )

* Đúng mỗi câu ghi 1 điểm :

Câu 1 : a Câu 2 : c Câu 3 : d Câu 4 : c

B Viết: ( 10 đ)

1 Chính tả : ( 4,5đ )

- Viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng Trình bày đúng sạch đẹp ( Tùy theo mức

độ viết bài của H, T ghi điểm cho phù hợp )

2 Tập làm văn : (4,5đ )

- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 4,5 điểm:

+ Viết được một đoạn văn theo yêu cầu của đề bài

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5 ; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

- HS dựa vào gợi ý để viết mỗi ý được tính số điểm như sau:

+ Nêu được trường em xây dựng ở đâu? ( 0.5 đ)

+ Tả được màu sơn của ngôi trường tả được mái ngói màu gì ? ( 1,5 đ)

+ Nêu được trường gồm mấy lớp, đó là những lớp nào ? ( 1 đ)

- Tả được cảnh vật ở trường như thế nào? Nêu được tình cảm của em đối vớitrường.( 1,5 đ)

* Trình bày đẹp, khoa học: 1 điểm

Hướng Hiệp, ngày 16 tháng 10 năm 2013

TKT

Hồ Thị Phượng

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Khối II Năm : 2013 – 2014 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian: 80 phút)

2 Đọc hiểu luyện từ và câu: (25 phút kể từ khi H bắt đầu làm bài )

2.1 Hình thức : HS làm bài trên phiếu ( GV chuẩn bị sẵn )

2.2 Nội dung :

a Đọc bài : “Mua kính ” ( TV2 – T1 – T53)

b Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Vì sao cậu bé muốn mua kính ?

a Vì cậu bé lười học

b Vì cậu tưởng đeo kính vào là đọc được sách

c Vì cậu thấy nhiều người đeo kính khi đọc sách

d Cả 3 ý trên

Câu 2 : Cậu bé đã thử kính như thế nào ?

a Cậu thử một chiếc kính mà không đọc được

b Cậu thử hai chiếc kính mà không đọc được

c Cậu thử đến năm bảy chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được

Câu 3 : Vì sao bác bán kính lại phì cười ?

a Vì thấy cậu bé thật thông minh

b Vì thấy cậu bé thật ngốc nghếch Cậu ngốc đến nỗi tưởng nhầm rằng cứ đeokính là đọc được sách

c Vì thấy cậu bé thật giỏi

Câu 4 : Bác bán kính khuyên cậu bé điều gì ?

a Muốn đọc sách thì phải học đã

b Muốn đọc sách thì phải mua kính đeo

c Muốn đọc sách thì không cần phải học

B Kiểm tra viết ( thời gian 40 phút )

1 Chính tả : ( Nghe viết ) thời gian 12 đến 15 phút

- Hai khổ thơ đầu bài: Cô giáo lớp em ( TV2 – T1 – T60 )

- Hình thức: GV đọc, HS viết bài vào giấy kiểm tra

2 Tập làm văn : ( Thời gian 25 đến 28 phút )

Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3- 5 câu ) nói về cô giáo cũ của em

Gợi ý

a, Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ?

Trang 4

b, Tình cảm của cô đối với HS như thế nào ?

- H trả lời đúng câu hỏi liên quan đến nội dung bài.( 1 đ)

( Tùy theo mức độ trả lời câu hỏi của học sinh T ghi điểm cho phù hợp )

2 Đọc hiểu – luyện từ và câu (4đ )

* Đúng mỗi câu ghi 1 điểm :

Câu 1 : d Câu 2 : c Câu 3 : b Câu 4 : a

B Viết: ( 10 đ)

1 Chính tả : ( 4,5đ )

- Viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng Trình bày đúng sạch đẹp ( Tùy theo mức

độ viết bài của H, T ghi điểm cho phù hợp )

2 Tập làm văn : (4,5đ )

- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 4,5 điểm:

+ Viết được một đoạn văn theo yêu cầu của đề bài

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5 ; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

- HS dựa vào gợi ý để viết mỗi ý được tính số điểm như sau:

a, Nêu được tên cô giáo lớp 1 của em ( 0.5 đ)

b, Nêu được tình cảm của cô đối với HS như thế nào ? ( 1,5 đ)

c , Nêu được những điều em nhớ nhất ở cô giáo cũ ( 1 đ)

d , Nêu được tình cảm của em đối với cô giáo ( 1,5 đ)

* Trình bày đẹp, khoa học: 1 điểm

Hướng Hiệp, ngày 16 tháng 10 năm 2013

TKT

Hồ Thị Phượng

Trang 5

ĐẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Năm học 2013-2014 Khối II: Môn Toán ( Thời gian: 40)

I Đề bài ( Đề lẻ )

Phần I : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các câu sau :

Câu 1: Số 85 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

A Năm chục và tám đơn vị

B Tám chục và hai đơn vị

C Tám chục và năm đơn vị Câu 2 : Số lớn nhất trong các số sau : 30, 80, 19, 37 là: A 30 B 80 C 19 D 37 Câu 3 : Tím số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1dm = cm là số : A 10 B 20 C 40 D.15 Câu 4: Số liền sau của số 59 là số: A 50 B 60 C 55 D 70 Câu 5 : Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác ? A 2 B 3 C 4 D 5

Phần II : Bài tập Bài 1: Đặt tính rồi tính : a, 17 + 5 b, 36 + 36 c, 7 + 8 Bài 2: Nhà bạn An nuôi 23 con gà, nhà bạn Bình nuôi 17 con gà Hỏi hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con gà ? II Đáp án và biểu điểm : Phần I : ( 5đ ) Mỗi bài khoanh đúng đạt số điểm sau : Câu 1 : C ( 1đ ) Câu 2 : B ( 1đ ) Câu 3 : A ( 1đ) Câu 4 : B ( 1đ )

Câu 5 : C ( 1đ ) Phần II : Bài tập ( 4đ ) Bài 1: (1,5 đ) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm 17 36 7

+ + +

5 36 8

22 72 15

Trang 6

Bài 2: ( 2,5đ)

Bài giảiHai nhà nuôi được tất cả con gà là: ( 1đ )

23 + 17 = 40 ( con gà ) ( 1đ )Đáp số : 40 con gà ( 0,5đ)( Tùy theo mức độ làm bài của H mà T ghi điểm cho phù hợp )

* Trình bày đẹp, khoa học : 1điểm.

Hướng Hiệp, ngày 16 tháng 10 năm 2013 TKT

Hồ Thị Phượng

Trang 7

ĐẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học 2013-2014 Khối II : Môn Toán ( Thời gian: 40)

I Đề bài (Đề chẵn)

Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các câu sau :

Câu 1 : Số 86 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

A Sáu chục tám đơn vị

B Tám chục và sáu đơn vị C Tám chục và năm đơn vị Câu 2 : Số bé nhất trong các số : 30, 80 ,19, 37 là: A 30 B 80 C 19 D 37 Câu 3 : Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm 10cm = dm là số : A 4 B 1 C 2 D 6 Câu 4: Số liền trước của số 59 là số : A 58 B 60 C 55 D 70 Câu 5 : Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác? A 3 B 5 C.6 D 9

Phần II : Bài tập Bài 1 : Đặt tính rồi tính : a, 16 + 5 b, 28 + 28 c, 5 +8 Bài 2: Một cửa hàng buổi sáng bán được 37 ki lô gam gạo và buổi chiều bán được 13 ki lô gam gạo Hỏi cửa hàng đó cả ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo ? II Đáp án và biểu điểm : Phần I : ( 5đ) Mỗi bài khoanh đúng đạt số điểm sau : Câu 1: B (1đ) Câu 2 : C ( 1đ ) Câu 3 : B ( 1đ ) Câu 4 : A (1đ )

Câu 5 : A (1đ ) Phần II : Bài tập ( 4đ ) Bài 1: ( 1,5đ ) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5đ 16 28 5

+ + +

5 28 8

21 56 13

Bài 2: (2,5đ )

Bài giải

Cả ngày cửa hàng đó bán được là : ( 1đ)

37 + 13 = 50 ( kg ) ( 1đ) Đáp số : 50 kg( 0,5 đ )

Trang 8

( Tùy theo mức độ làm bài của H mà T ghi điểm cho phù hợp )

* Trình bày đẹp, khoa học : 1điểm.

Hướng Hiệp, ngày 16 tháng 10 năm 2013 TKT

Hồ Thị Phượng

Trang 9

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2013 Ngày trả bài: / / 2013

Câu 2 : Câu nào sau đây tả vẻ đẹp của ngôi trường mới ?

a Ngôi trường lợp lá lấp lóa sau rặng cây

b Ngôi trường lợp mái ngói đỏ, ấm áp thơm tho trong nắng mùa thu

c Ngôi trường lợp mái ngói đỏ, bàn ghế gỗ xoan đào sáng lên thơm tho trongnắng mùa thu

Câu 3 : Dưới mái trường bạn học sinh cảm thấy có những gì ?

a Tiếng trống rung động kéo dài

b Tiếng cô giáo trang nghiêm ấm áp

c Tiếng đọc bài của chính mình vang lên đến lạ, nhìn ai cũng thấy thân thương

Cả chiếc thước kẻ, chiếc bút chì cũng thấy thân thương

d Cả 3 ý trên

Câu 4 : Tình cảm của bạn học sinh đối với ngôi trường như thế nào ?

a Bạn học sinh nhớ tới trường

b Bạn học sinh xa ngôi trường

c Bạn học sinh rất yêu ngôi trường mới

Trang 10

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2013 Ngày trả bài: / / 2013

Đề bài : ( Đề chẵn )

A: Trắc nghiệm

a Đọc bài : “Mua kính ” ( TV2 – T1 – T53)

b Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:

Câu 1 : Vì sao cậu bé muốn mua kính ?

a Vì cậu bé lười học

b Vì cậu tưởng đeo kính vào là đọc được sách

c Vì cậu thấy nhiều người đeo kính khi đọc sách

d Cả 3 ý trên

Câu 2 : Cậu bé đã thử kính như thế nào ?

a Cậu thử một chiếc kính mà không đọc được

b Cậu thử hai chiếc kính mà không đọc được

c Cậu thử đến năm bảy chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được

Câu 3 : Vì sao bác bán kính lại phì cười ?

a Vì thấy cậu bé thật thông minh

b Vì thấy cậu bé thật ngốc nghếch Cậu ngốc đến nỗi tưởng nhầm rằng cứ đeo kính là đọc được sách

c Vì thấy cậu bé thật giỏi

Câu 4 : Bác bán kính khuyên cậu bé điều gì ?

a Muốn đọc sách thì phải học đã

b Muốn đọc sách thì phải mua kính đeo

c Muốn đọc sách thì không cần phải học

Trang 11

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2013 Ngày trả bài: / / 2013

Đề bài : ( Đề chẵn )

B Kiểm tra viết ( thời gian 40 phút )

1 Chính tả : ( Nghe viết ) thời gian 12 đến 15 phút

- Hai khổ thơ đầu bài: Cô giáo lớp em ( TV2 – T1 – T60 )

Trang 12

2 Tập làm văn : ( Thời gian 25 đến 28 phút )

Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3- 5 câu ) nói về cô giáo cũ của em

Gợi ý

a, Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ?

b, Tình cảm của cô đối với HS như thế nào ?

c , Em nhớ nhất điều gì ở cô ?

d , Tình cảm của em đối với cô giáo như thế nào ?

Trang 13

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA

Lớp: 2C MÔN : Tiếng việt

Họ và tên: Hồ Thị Sương Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2013 Ngày trả bài: / / 2013

Trang 14

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA

Lớp: 2 MÔN : Tiếng việt

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2012 Ngày trả bài: / / 2012

Trang 15

Điểm Nhận xét của giáo viên

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Trang 16

Ngày kiểm tra: / / 2012 Ngày trả bài: / /

2012 Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài : (Đề chẵn ) Phần I: Trắc nghiệm Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi loại bài tập dưới đây : Câu 1 : Số 86 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ? A Sáu chục tám đơn vị

B Tám chục và sáu đơn vị C Tám chục và năm đơn vị Câu 2 : Số bé nhất trong các số : 30, 80 ,19, 37 là: A 30 B 80 C 19 D 37 Câu 3 : Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm 10cm = dm là số : A 4 B 1 C 2 D 6 Câu 4: Số liền trước của số 59 là số : A 58 B 60 C 55 D 70 Câu 5 : Hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật ? A 3 B 5 C.6 D 9

Phần II : Bài tập Bài 1 : Đặt tính rồi tính : a, 16 + 5 b, 48 + 5 c, 58 +8

Bài 2: Một cửa hàng buổi sáng bán được 37 ki lô gam gạo và buổi chiều bán được 15 ki lô gam gạo Hỏi cửa hàng đó cả ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo ?

Trang 17

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2012 Ngày trả bài: / / 2012

Đề bài : ( Đề lẻ )

Phần I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi loại bài tập dưới đây :

Câu 1: Số 85 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

Trang 18

.

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI Lớp: 2 MÔN : Toán Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: / / 2012 Ngày trả bài: / /

2012 Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài : ( Đề lẻ ) Phần I: Trắc nghiệm 1 Đọc bài : “Ngôi trường mới ” ( TV2 – T1 – T50) 2 Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau: Câu 1 : Đoạn văn nào tả ngôi trường từ xa ? a Đoạn 1 b Đoạn 2 c Đoạn 3 Câu 2 : Câu nào sau đây tả vẻ đẹp của ngôi trường mới ? a Ngôi trường lợp lá lấp lóa sau rặng cây b Ngôi trường lợp mái ngói đỏ, ấm áp thơm tho trong nắng mùa thu c Ngôi trường lợp mái ngói đỏ, bàn ghế gỗ xoan đào sáng lên thơm tho trong nắng mùa thu Câu 3 : Dưới mái trường bạn học sinh cảm thấy có những gì ? a Tiếng trống rung động kéo dài b Tiếng cô giáo trang nghiêm ấm áp c Tiếng đọc bài của chính mình vang lên đến lạ, nhìn ai cũng thấy thân thương Cả chiếc thước kẻ, chiếc bút chì cũng thấy thân thương d Cả 3 ý trên Câu 4 : Tình cảm của bạn học sinh đối với ngôi trường như thế nào ? a Bạn học sinh nhớ tới trường b Bạn học sinh xa ngôi trường c Bạn học sinh rất yêu ngôi trường mới B Kiểm tra viết 1 Chính tả : ( Nghe viết ) Hai khổ thơ đầu bài: Cô giáo lớp em ( TV2 – T1 – T60 )

Trang 19

2 Tập làm văn : ( Thời gian 25 đến 28 phút ) Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3-5 câu ) nói về trường em Gợi ý - Trường em được xây dựng ở đâu ? - Ngôi trường sơn màu gì ? Mái ngói màu gì ? - Gồm mấy lớp, đó là những lớp nào ? - Cảnh vật ở trường như thế nào? Em có thích ngôi trường của em không ?

Trang 20

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GHKI

Lớp: 2 MÔN : Toán

Họ và tên: ……… Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / / 2012 Ngày trả bài: / / 2012

Đề bài : ( Đề chẵn )

A: Trắc nghiệm

a Đọc bài : “Mua kính ” ( TV2 – T1 – T53)

b Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:

Câu 1 : Vì sao cậu bé muốn mua kính ?

a Vì cậu bé lười học

b Vì cậu tưởng đeo kính vào là đọc được sách

c Vì cậu thấy nhiều người đeo kính khi đọc sách

d Cả 3 ý trên

Câu 2 : Cậu bé đã thử kính như thế nào ?

a Cậu thử một chiếc kính mà không đọc được

b Cậu thử hai chiếc kính mà không đọc được

c Cậu thử đến năm bảy chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được

Câu 3 : Vì sao bác bán kính lại phì cười ?

d Vì thấy cậu bé thật thông minh

e Vì thấy cậu bé thật ngốc nghếch Cậu ngốc đến nỗi tưởng nhầm rằng cứ đeokính là đọc được sách

f Vì thấy cậu bé thật giỏi

Câu 4 : Bác bán kính khuyên cậu bé điều gì ?

a Muốn đọc sách thì phải học đã

b Muốn đọc sách thì phải mua kính đeo

Trang 21

c Muốn đọc sách thì không cần phải học

B Kiểm tra viết

1 Chính tả : ( Nghe viết ) Hai khổ thơ đầu bài: Cô giáo lớp em ( TV2 – T1 – T60

)

2 Tập làm văn : Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3- 5 câu ) nói về cô giáo cũ của em Gợi ý a, Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ? b, Tình cảm của cô đối với HS như thế nào ? c , Em nhớ nhất điều gì ở cô ? d , Tình cảm của em đối với cô giáo như thế nào ?

Trang 22

ĐẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2012-2013 Khối II : Môn Toán ( Thời gian: 40 phút)

I Đề bài (Đề chẵn)

Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các câu sau :

Bài 1: Kết quả của phép trừ gọi là :

Trang 23

II Đáp án và biểu điểm :

Phần I : ( 5đ ) Mỗi bài khoanh đúng đạt số điểm sau :

Câu 1 : C ( 1đ ) Câu 2 : B ( 1đ ) Câu 3: B ( 1đ)

Trang 24

* Trình bày đẹp, khoa học : 1điểm.

Hướng Hiệp, ngày 17 tháng 12 năm 2012 TKP

Hồ Thị Phượng

ĐẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2012-2013 Khối II : Môn Toán ( Thời gian: 40 phút)

I Đề bài (Đề lẻ)

Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các câu sau :

Bài 1: Kết quả của phép cộng gọi là :

Trang 25

Bài 3: Bình có 16 chiếc bút chì, Nam có nhiều hơn Bình 22 chiếc bút chì Hỏi Nam

có bao nhiêu chiếc bút chì ?

II Đáp án và biểu điểm :

Phần I : ( 5đ ) Mỗi bài khoanh đúng đạt số điểm sau :

Câu 1 : B ( 1đ ) Câu 2 : C ( 1đ ) Câu 3: A ( 1đ)

* Trình bày đẹp, khoa học : 1điểm.

Trang 26

Hướng Hiệp, ngày 17 tháng 12 năm 2012 TKP

Hồ Thị Phượng

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Khối II Năm : 2012 – 2013 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian: 80 phút)

I Đề bài (Đề lẻ )

A Kiểm tra đọc ( thời gian 40 phút )

1 Đọc thành tiếng ( 40 phút )

- GV cho học sinh đọc các bài tập đọc đã học ( từ tuần 1- tuần 17 )

- Trả lời một số câu hỏi liên quan đến nội dung bài

Trang 27

2 Đọc hiểu luyện từ và câu: (25 phút kể từ khi H bắt đầu làm bài )

2.1 Hình thức : HS làm bài trên phiếu ( GV chuẩn bị sẵn )

2.2 Nội dung :

a Đọc bài “ Sáng kiến của bé Hà” ( SGK Tiếng Việt 2 tập I trang 78,79)

b Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:

Câu 1 Ngày Quốc tế Người cao tuổi là:

a Ngày 1 tháng 10

b Ngày 1 tháng 6

c Ngày 1 tháng 5

Câu 2 Hai bố con đã chọn ngày lập đông làm "ngày ông bà".Vì sao?

a Vì ngày đó Hà có nhiều điểm 10

b Vì ngày đó các cô , các chú đều về chúc thọ ông , bà

c Vì khi trời bắt đầu rét, mọi người cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già

Câu 3 Câu chuyện cho biết bé Hà có những đức tính gì đáng quý ?

B Kiểm tra viết ( thời gian 40 phút )

1 Chính tả : ( Nghe viết ) thời gian 12 đến 15 phút

- Bài viết: Quà của bố Viết đầu bài và đoạn: "Mở thúng câu ra quẫy toé nước,

mắt thao láo.”

- Hình thức: GV đọc, HS viết bài vào giấy kiểm tra

2 Tập làm văn : ( Thời gian 25 đến 28 phút )

Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về một bạn trong lớp em theo

gợi ý sau:

a Bạn em bao nhiêu tuổi ?

b Bạn em là người như thế nào ?

c Kết quả học tập của bạn em như thế nào ?

d Tình cảm của em đối với bạn như thế nào?

II Đáp án và cách đánh giá

A Đọc : ( 10 đ)

1 Đọc thành tiếng ( 6 đ)

- H đọc đúng, to rõ ràng, đọc diễn cảm ( 5đ)

- H trả lời đúng câu hỏi liên quan đến nội dung bài.( 1 đ)

( Tùy theo mức độ trả lời câu hỏi của học sinh T ghi điểm cho phù hợp )

2 Đọc hiểu – luyện từ và câu (4đ )

* Đúng mỗi câu ghi 1 điểm :

Câu 1 : a Câu 2 : c Câu 3 : c Câu 4 : b

B Viết: ( 10 đ)

Trang 28

1 Chính tả : ( 4,5đ )

- Viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng Trình bày đúng sạch đẹp ( Tùy theo mức

độ viết bài của H, T ghi điểm cho phù hợp )

2 Tập làm văn : (4,5đ )

- HS viết được một đoạn văn ngắn (3- 5 câu ) để nói về một bạn trong lớp em

- HS dựa vào gợi ý để viết mỗi ý được tính số điểm như sau:

a Bạn em bao nhiêu tuổi ? ( 0.5 đ)

b Bạn em là người như thế nào ? ( 1 đ)

c Kết quả học tập của bạn em như thế nào ? ( 1,5 đ)

d Tình cảm của em đối với bạn như thế nào? ( 1 ,5đ)

* Trình bày đẹp, khoa học: 1 điểm

Hướng Hiệp, ngày 17 tháng 12 năm 2012

TKP

Hồ Thị Phượng

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Khối II Năm : 2012 – 2013 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian: 80 phút)

I Đề bài (Đề chẵn )

A Kiểm tra đọc ( thời gian 40 phút )

1 Đọc thành tiếng ( 40 phút )

- GV cho học sinh đọc các bài tập đọc đã học ( từ tuần 1- tuần 17 )

- Trả lời một số câu hỏi liên quan đến nội dung bài

Ngày đăng: 16/02/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Hình nào đã tô màu - BỘ ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 2
u 1. Hình nào đã tô màu (Trang 35)
Câu 1. Hình nào đã tô màu - BỘ ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 2
u 1. Hình nào đã tô màu (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w