Mục tiờu: - Đỏnh giỏ kiến thức, kĩ năng của học sinh về: Ngụn ngữ lập trỡnh, cấu trỳc chung của chương trỡnh, cỏch đặt tờn trong chương trỡnh, cỏc lệnh cơ bản của ngụn ngữ lập trỡnh Pasc
Trang 1Ngày soạn: 06/12/2008 Tuần: 18 Ngày dạy: 13/12/2008 Tiết: 36
THI HỌC KỲ I
I Mục tiờu:
- Đỏnh giỏ kiến thức, kĩ năng của học sinh về: Ngụn ngữ lập trỡnh, cấu trỳc chung của chương trỡnh, cỏch đặt tờn trong chương trỡnh, cỏc lệnh cơ bản của ngụn ngữ lập trỡnh Pascal
II Yờu cầu của đề
* Kiến thức: Kiểm tra kiến thức Ngụn ngữ lập trỡnh, cấu trỳc chung của
chương trỡnh, cỏch đặt tờn trong chương trỡnh, cỏc phộp toỏn được dựng trong Pascal, cỏc lệnh cơ bản của ngụn ngữ lập trỡnh Pascal
* Thi trờn giấy
III Đề bài
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Cõu 1: Để thoỏt khỏi chương trỡnh Pascal ta dựng tổ hợp phớm
a Ctrl + X c Ctrl+ F9 b Alt + F9 d Alt +X
Cõu 2 Để chạy chương trỡnh ta sử dụng tổ hợp nào:
a Ctrl + F9 b Alt + F9 c F9 d Ctrl + Shitf + F9
Cõu 3 Trong Pascal, khai bỏo nào sau đõy là đỳng?
a Var tb: real; b Type 4hs: integer; c const x: real; d Var R = 30; Cõu 4 Biểu thức toỏn học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?
a (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c) b (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
c (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c) d (a2 + b)(1 + c)3
Cõu 5 Lệnh Readln dựng để:
A) Khai bỏo tiờu đề chương trỡnh
B) Tạm ngừng chương trỡnh, cho đến khi người dựng nhấn phớm Enter C) Kết thỳc chương trỡnh
D) Bắt đầu thõn chương trỡnh
Cõu 6 Kết quả của phộp chia 9 Mod 8 là:
Cõu 7 Kết quả của phộp chia 9 DIV 5 là:
Cõu 8 Lệnh Writeln dựng để:
A) Khai bỏo tiờu đề chương trỡnh
B) In thụng tin ra màn hỡnh, đưa con trỏ xuống dũng tiếp theo
C) In thụng tin ra màn hỡnh, đưa con trỏ về cuối dũng
D) Bắt đầu thõn chương trỡnh
Cõu 9 Những tờn cú ý nghĩa được xỏc định từ trước và khụng được phộp sử dụng cho mục đớch khỏc được gọi là gỡ?
a Tờn riờng b Từ khoỏ c Biến d Tờn cú sẵn
Trang 2Câu 10 Trong Pascal cách khai báo biến nào sau đây là đúng:
a var n:= integer b var n: integer c const n:integer d var n= real Câu 11.Từ khóa VAR dùng để làm gì?
a Khai báo Tên chương trình b Khai báo thư viện
Câu 12 Kiểu dữ liệu String có độ dài bao nhiêu ký tự?
Câu 13.Nếu ta dùng số Pi= 3.14, để tính chu vi đường tròn thì ta dùng từ khóa nào để khai báo ?
Câu 14 Câu lệnh write(‘Toi la Turbo Pascal’);
a In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal và đưa con trỏ xuống dòng
b Câu lệnh trên sai cú pháp
c Dùng để yêu cầu nhập giá trị cho biến Toi la Turbo Pascal
d In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal, không đưa con trỏ xuống dòng
Câu 15 Biểu thức nào đúng trong Pascal để tính giá trị của a+b/2a
a a+b/2a b a+b/(2*a) c a+b/(2a) d a+b/2*a
Câu 16 Để dịch chương trình ta sử dụng tổ hợp nào:
a Shift + F9 b Alt + F9 c Ctrl + F2 d Ctrl + F9 Câu 17 Dãy số 20.10 thuộc kiểu dữ liệu nào?
a kiểu số nguyên b Kiểu số thực c.Kiểu chuỗi d Kiểu xâu Câu 18 Writeln (‘Ban hay nhap nam sinh’);
Readln (NS);
Ý nghĩa của hai câu lệnh trên:
a Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh”
b Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS
c Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS
d Tất cả đều sai
Câu 19 Trong Pascal, phím ALT + F9 có ý nghĩa là:
a Chạy chương trình b Lưu chương trình
c Dịch chương trình d Mở bài mới
Câu 20 Chọn câu lệnh viết đúng
a if x:= 7 then a = b; b if x > 5; then a:= b;
c if x > 5 then a:= b; m:=n; d if x > 5 then a:= b; else m:=n; Câu 21 Chọn đáp án trả lời đúng Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu là:
a if <câu lệnh> then <điều kiện> b if <điều kiện 1> then <điều kiện 2>
c if <điều kiện> then <câu lệnh> d if <câu lệnh 1> then <câu lệnh 2> Câu 22 Cấu trúc của một chương trình gồm mấy phần:
a 2 phần b 3 phần c 1 phần d 4 phần
Trang 3Câu 23 Các từ khóa gồm:
a program, uses, write, read b begin, end, read, if, then
c begin, if, then, else d program, uses, begin, end Câu 24 Cách khai báo nào sau đay là đúng Khai báo 2 số thực a,b
a Var a,b: real b Var a,b:string c Var a,b: byte d Var a,b: char Câu 25 Real là kiểu dữ liệu gì?
a số nguyên b kiểu xâu c kiểu kí tự d kiểu số thực
IV Đáp án
Câu 1 d Câu 2.a Câu 3.a Câu 4.c Câu 5.b
Câu 6.b Câu 7.b Câu 8.b Câu 9.b Câu 10.b
Câu11.d Câu 12.b Câu 13.d Câu 14.d Câu 15.d
Câu 16.b Câu 17.b Câu 18 c Câu 19.c Câu 20.c
Câu 21.c Câu 22.a Câu 23 d Câu 24.a Câu 25.d