Để công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng Câu 2: Một bình điện phân chứa dung dịch muối của kim loại, điện cực làm bằng chính kim loại
Trang 1ĐỀ ÔN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013 Môn: VẬT LÝ NÂNG CAO; lớp 11 Câu 1: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω; mạch ngòai gồm điện trở 5Ω mắc nốiΩ mắc nối
tiếp với một biến trở R Để công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng
Câu 2: Một bình điện phân chứa dung dịch muối của kim loại, điện cực làm bằng chính kim loại của muối đó Sau khi cho
dòng điện 0Ω,25Ω mắc nốiA chạy qua trong thời gian 1 giờ, thấy khối lượng catot tăng lên 1,0Ω1gam Hỏi catot có thể làm bằng kim loại nào sau đây?
A Bạc Ag =10Ω8; hóa trị 1 B Kẽm Zn = 6Ω5Ω mắc nối, hóa trị 2 C Đồng Cu = 6Ω4, hóa trị 2 D Sắt Fe = 5Ω mắc nối6Ω; hóa trị 3
Câu 3: Hiện tượng hồ quang được ứng dụng:
A làm ống phóng điện tử B trong kĩ thuật hàn điện C trong kĩ thuật mạ điện D điều chế kim lọai
Câu 4: Trên một bàn là có ghi 10Ω0ΩV - 0Ω,5Ω mắc nốikW, điện trở của bàn là đó khi họat động bình thường là:
Câu 5: Suất điện động của một acquy là 6ΩV.Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0Ω,8C bên trong nguồn
điện từ cực âm tới cực dương của nó: A 4,8J B 0Ω,48J C 4,8KJ D 8,4J
Câu 6: Một bộ nguồn điện gồm 30Ω pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10Ω pin mắc song song Mỗi pin có suất điện
động ξ = 0Ω,9 V và điện trở trong r = 0Ω,6Ω Ω Một bình điện phân có điện cực bằng đồng , có điện trở R = 20Ω5Ω mắc nối Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn nói trên Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 5Ω mắc nối0Ω phút Cho khối lượng mol của đồng là A = 6Ω4 g/ mol và n = 2 A 0Ω,0Ω13gB 0Ω,13g C 0Ω,0Ω13kg D 0Ω,13kg
Câu 7: Sấm sét là hiện tượng phóng điện
A không tự lực xảy ra trong không khí khi có điện trường lớn.B giữa hai tầng mây trong không khí khi có điện trường yếu.
C giữa tầng mây với mặt đất hoặc giữa tầng mây với tầng mây D giữa hai điện cực có điện áp không lớn.
Câu 8: Một máy thu điện có suất phản điện ζ’, điện trở trong r’ Nếu cường độ dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu máy
thu điện lần lượt là I và U thì công suất của máy thu điện là P, định bởi công thức nào sau đây?
Câu 9: Một bàn là điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220ΩV thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 4A Mỗi ngày sử dụng
30Ω phút và giá điện của 1kWh là 15Ω mắc nối0Ω0Ω đồng Tiền phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30Ω ngày là:
A 396Ω0Ω0Ω đồng B 7920Ω0Ω đồng C 2376Ω0Ω đồng D 1980Ω0Ω đồng
Câu 10: Khi điện phân một dung dịch muối kim lọai mà anod làm bằng chính kim lọai của muối đó thì dòng điện trong chất
điện phân tuân theo định luật Ohm, như một đọan mạch chứa:
Câu 11: Đọan mạch gồm biến trở R nối tiếp với điện trở R0Ω Khi đặt hiệu điện thế U không đổi giữa hai đầu mạch thì trên biến trở tỏa ra công suất P 0Ω Nếu giá trị của biến trở giảm đi một nữa mà công suất trên nó vẫn không đổi thì quan hệ nào sau đây là đúng giữa R và R 0Ω? A R=2R0Ω B R=( √ 2 +1)R0Ω C R= √ 2 R0Ω D R=R0Ω
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động ζ=12V và điện trở trong r=1,5Ω mắc nốiΩ Mạch ngòai gồm một máy thu điện có điện trở
trong r’=1Ω và điện trở R=2,5Ω mắc nốiΩ mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua mạch là I=2A Suất phản điện của máy thu điện là:
A 8V B 6ΩV C 2V D 4V
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện trong chất khí?
A Hạt mang điện tự do trong chất khí là ion dương, ion âm và electron.
B Quá trình dẫn điện không tự lực trong chất khí tuân theo định luật Ohm.
C Ở điều kiện thường, chất khí không dẫn điện.
D Tia lửa điện là quá trình phóng điện tự lực trong không khí khi có điện trường mạnh.
Câu 14: Có 24 pin, mỗi pin có ζ=3V, r=1Ω được mắc thành y dãy, mỗi dãy x pin mắc nối tiếp Mạch ngòai là một điện trở R=6ΩΩ Công suất tiêu thụ ở mạch ngòai có giá trị lớn nhất bằng A 25Ω mắc nốiW B 10ΩW C 6Ω0ΩW D 5Ω mắc nối4W
Câu 15: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r và mạch ngòai là biến trở R Khi biến trở có giá trị R1 hoặc
R 2 thì công suất mạch ngòai không đổi Khi đó:
A
2
Câu 16: Một nguồn điện có suất điện động ζ=12V, điện trở trong r=3Ω Có thể có bao nhiêu cách mắc các bóng đèn lọai
3V-1,5Ω mắc nốiW vào nguồn đã cho để các đèn sáng bình thường?
Câu 17: Một bộ acqui có suất điện động 12V có khả năng cung cấp dòng điện có cường độ 1A trong 12 giờ Điện năng tương ứng dự trữ trong acqui là: A 144J B 144kJ C 5Ω mắc nối18,4kJ D 5Ω mắc nối12,5Ω mắc nốiJ
Trang 2Câu 18: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động ξ , điện trở mạch ngoài là R Cường độ
dòng điện chạy qua R là I= ξ
4r Ta có: A R=0Ω,5Ω mắc nốir B R=2r C R=r D R=3r
Câu 19: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 6ΩV Dòng điện qua dây tóc của bóng đèn khi sáng bình thường là 2A.
Công suất định mức của bóng đèn này là A 12W B 24W C 6ΩW D 3W
Câu 20: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6ΩV, điện trở trong 1Ω; mạch ngòai chỉ có điện trở 11Ω Công suất của nguồn điện là A 2,5Ω mắc nối W B 3,0Ω W C 2,0Ω W D 5Ω mắc nối,5Ω mắc nối W
Câu 21: Khi có dòng điện, vật liệu dẫn điện nào sau đây chỉ có một lọai hạt mang điện tự do?
Câu 22: Dòng điện gây ra tác dụng hóa học khi nó chạy qua:
Câu 23: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có tác dụng biến đổi hóa năng thành điện năng?
Câu 24: Một điện trở 4Ω mắc vào nguồn điện có suất điện động 15Ω mắc nốiV, điện trở trong 1Ω tạo thành mạch điện kín Công suất tỏa nhiệt trên điện trở này là A 3,6ΩW B 36ΩW C 3W D 6ΩW
Câu 25: Không thể đo công suất điện tiêu thụ ở một đoạn mạch bằng các dụng cụ nào sau đây:
A Vôn kế và Am pe kế B Công tơ điện và Ampe kế C Công tơ điện và đồng hồ bấm giây D Oát kế
Câu 26: Lấy hai bóng đèn điện lọai 220ΩV-15Ω mắc nốiW và 220ΩV-10Ω0ΩW mắc nối tiếp vào nguồn điện 380ΩV thì
A đèn 10Ω0ΩW bị cháy, dây đứt, đèn 15Ω mắc nốiW bình thường B cả hai đèn đều bình thường.
C đèn 15Ω mắc nốiW bị cháy, dây đứt, đèn 10Ω0ΩW bình thường D cả hai đèn đều bị cháy.
Câu 27: Dòng điện trong dây dẫn kim lọai có cường độ I=3,2µA Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong
một đơn vị thời gian là:
A 2.10Ω6Ω B 2.10Ω10Ω C 2 10Ω19 D 2.10Ω13
Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ Suất điện động của nguồn ξ = 1,5Ω mắc nối V, điện trở
trong r= 0Ω,7Ω Điện trở mạch ngoài R 1 =0Ω,3 Ω R 2 =2 Ω Để công suất tiêu thụ ở mạch
ngoài là lớn nhất thì giá trị R phải là:
Câu 29: Có 4 pin giống nhau lọai 1,5Ω mắc nốiV (pin con thỏ), không dùng thêm bất kỳ dây nối
nào ta có thể tạo ra một bộ nguồn có suât điện động:
Câu 30: Mạch kín gồm nguồn điện có điện trở trong r và mạch ngòai có điện trở R1=8Ω; R 2 =2Ω Công suất tổng cộng tỏa ra trên các điện trở là như nhau khi mắc chúng nối tiếp và song song Điện trở trong của nguồn điện cung cấp cho các điện trở
này là: A 2 Ω B 6Ω Ω C 8 Ω D 4 Ω
Câu 31: Điện năng tiệu thụ được đo bằng:
Câu 32: Công suất của nguồn điện được xác định bằng:
A lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây.
B công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín trong một giây.
C công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.
D lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây.
Câu 33: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:
A êlectron, ion dương, ion âm trong điện trường B êlectron dẫn và lỗ trống trong điện trường.
C lỗ trống và các ion trong điện trường D các êlectron trong điện trường.
cực của nguồn là 8,4V Tính suất điện động của nguồn điện: A 9V B 8,4V C 22,4V D 23,4V Câu 35: Bình điện phân dung dịch nitrat bạc,có điện trở 2,5Ω mắc nối, cực dương bằng bạc, hiệu điện giữa hai điện cực là
10ΩV Sau 20Ω phút khối lượng bạc bám vào catôt là:(Biết A=10Ω8,n=1) A 2,16Ωg B 3,15Ω mắc nốig C 5Ω mắc nối,37g D 4,32g.
Câu36: Câu nào dưới đây nói về tính chất của kim loại là không đúng?
A Điện trở suất của kim loại khá lớn,lớn hơn 10Ω7 m B Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.
Trang 3, r
1
C Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi
không đáng kể D Kim loại là chất dẫn điện.
Câu 37: Cho một nguồn điện có suất điện động 6ΩV,điện trở trong 2, mạch ngoài gồm 3 điện trở R1=5Ω mắc nối,R2=10Ω
,R3=3 được mắc nối tiếp thành mạch kín.Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 bằng:
Câu 38: Điện phân dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken Đương lượng điện hoá của niken k=0Ω,30Ωg/
C.Khi cho dòng điện có cường độ I = 5Ω mắc nốiA chạy qua bình điện phân sau 1giờ 30Ωphút thì khối lượng niken bám vào
catôt bằng: A 81 g B 5Ω mắc nối,40Ω kg C 8,1 kg D 5Ω mắc nối,40Ω g.
Câu 39: Một acquy có suất điện động là 12V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch kín thì nó
cung cấp một dòng điện có cường độ 0Ω,8A Thì công và công suất của nguồn này sản ra trong thời gian 15Ω mắc nối phút là
Câu 40: Công thức nào đúng để tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau, mỗi
nguồn có suất điện động và điện trở trong r mắc nối tiếp:
r
n r
n
r r n
D b n r; b nr
Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5Ω mắc nối.10Ω K3 1 Tính nhiệt độ t của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường.A 20Ω20Ω0ΩC B 25Ω mắc nối0Ω0Ω0ΩC C 20Ω0Ω0Ω0ΩC D 20Ω5Ω mắc nối0Ω0ΩC
R2 Tìm giá trị điện trở R2 để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất?
Câu 43: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A tạo ra các điện tích trong một giây.
B thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong
nguồn điện C tạo ra điện tích dương trong một giây D thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
Câu44: Một dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn kim loại trong thời gian 1s, thì số êlectron chuyển qua
tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian này là: (Biết điện tích của êlectron có độ lớn là 1,6Ω.10Ω-19C)
A 45Ω mắc nối.10Ω17 êlectron B 5Ω mắc nối.10Ω19 êlectron C 45Ω mắc nối0Ω.10Ω19 êlectron D 6Ω25Ω mắc nối.10Ω16Ω êlectron.
Câu45: Khi chất khí bị đốt nóng bằng ngọn lửa ga (nhiệt độ rất cao) thì các hạt tải điện tồn tại trong chất khí
suất tỏa nhiệt ở điện trở này là P = 0Ω,36ΩW Điện trở trong của nguồn là:
Câu 47: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:
A các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch B các chất tan trong dung dịch.
C các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch D các ion dương trong dung dịch Câu 48: Có 4 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5Ω mắc nốiV, điện trở trong 1,0Ω mắc song song Suất điện động
và điện trở trong của bộ nguồn là: A 6Ω V; 0Ω,25Ω mắc nối B 1,5Ω mắc nốiV; 0Ω,25Ω mắc nối C 1,5Ω mắc nối V ; 2 D 6Ω V; 4
Câu 49: Hạt tải điện trong kim loại là:
A Các ion dương ở nút mạng tinh thể B các êlectron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
C êlectron ở lớp trong cùng của nguyên tử D Các êlectron của nguyên tử.
Câu50: Có 4 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5Ω mắc nốiV; điện trở trong 1,0Ω mắc nối tiếp Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A 6ΩV; 4 B 6Ω V; 0Ω,25Ω mắc nối C 1,5Ω mắc nối V; 0Ω,125Ω mắc nối D 1,5Ω mắc nối V; 2
Câu51: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong
mạch: A tăng khi điện trở mạch ngoài tăng B tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Trang 4Câu 52: Số êlectron trong phát ra trong mỗi giây khi dòng điện trong điôt chân không có giá trị bão hòa IS = 12mA
là bao nhiêu? Biết độ lớn IeI = 1,6Ω.10Ω–19C
A 75Ω mắc nối 10Ω16Ω êlectron B 7,5Ω mắc nối.10Ω16Ω êlectron C 7,5Ω mắc nối.10Ω22 êlectron D 75Ω mắc nối 10Ω19 êlectron.
Câu 53: Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.
B Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.
C Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô D Trong mạch điện kín của đèn pin.
Câu54: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công
Câu55: Tia catôt không có tính chất nào sau đây?
A nó có mang năng lượng lớn, làm đen phim ảnh B bị lệch trong điện trường và từ trường.
C phát ra từ catôt, có phương song song với bề mặtK D khi gặp vật cản, nó bị chặn lại và làm vật đó tích điện âm.
giữa hai cực của nguồn điện là 8,4V Nguồn điện này có suất điện động là
Câu 57: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ điện hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng
hoạt động? A Máy khoan điện B Qụat điện C Ấm điện D Acquy đang được nạp điện.
Câu 58: Điện phân dung dịch đồng sunfat với hai điện cực bằng đồng, khi cho dòng điện chạy qua bình điện phân
sau 35Ω mắc nốiphút thì khối lượng catôt tăng thêm 1,15Ω mắc nốigam Biết A=6Ω4, n=2 Dòng điện qua bình điện phân có cường độ
bằng: A 0Ω,125Ω mắc nốiA B 1,6Ω5Ω mắc nốiA C 2,25Ω mắc nốiA D 1,93A.
ngoài? A UN không phụ thuộc vào RN B UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng từ 0Ω tới vô cùng
C UN tăng khi RN tăng D UN tăng khi RN giảm
Câu60: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do
A catôt bị nung nóng phát ra êlectron B quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.
C chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa D phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.
điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
C dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi D dẫn điện tốt , có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống
nhau
điện trở là 6Ω vào hai cực của nguồn điện này Cường độ dòng điện chạy qua mỗi bóng đèn là:
ngoài, thì cường độ dòng điện qua điện trở là: A 1,0ΩA B 0Ω,5Ω mắc nốiA C 1,2A D 0Ω,25Ω mắc nốiA.
Câu64: Suất điện động của một pin là 1,5Ω mắc nốiV, thì công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm đến cực
dương bên trong nguồn điện là: A 6Ω J B 4 J C 5Ω mắc nối J D 3 J.
Câu65: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
B sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
D nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
Câu66: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220ΩV-10Ω0Ω0ΩW Sử dụng ấm điện ở hiệu điện thế 220ΩV Điện năng tiêu
thụ của ấm trong 1 giờ là
- Hết