1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập đề thi học kỳ I líp 11 - THPT Thái Phiên - HP

15 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Các Đề Thi Học Kỳ I Lớp 11
Người hướng dẫn Vũ Văn Ninh
Trường học THPT Thái Phiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 484 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR: AO’ và C’O chia A’C thành ba đoạn bằng nhau... Gọi A là điểm di động trên đờng tròn.. H là trực tâm ABC... G là trọng tâm ABC... Xác định phép vị V tự biến CD thành AB.. Qua phép

Trang 1

đề thi học kỳ I lớp 11

cách giải và đáp số KỳI - 11 A : 93 - 94 (90' - đề số 1)

Bài1: a) Đặt: cosx - sinx = t t  2

 cosx - sinx = 1/3 

2 3

1 4

x

k x

k x

2 4

2

b) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0sinx + cosx)(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0cosx + 1) = 0

k x

k x

k x

2 3

2

2 3

2

2 4

3

k  Z

Bài2:

2 8

2 8

5

k y

k x

k  Z

Bài3: 2k x   2k k  Z

Bài4:

d) dựa vào t/c đờng trung bình

Bài1: Giải phơng trình sau:

a) 3cosx - 3sinx - 2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0x = 0 b) 1+sinx+cosx+sin2cosx + 1) = 0x+cos2cosx + 1) = 0x = 0 Bài2: Giải hệ phơng trình:

4 3

4 2cosx + 1) = 0 cos

cos

π

y x

y x

Bài3: Giải bất phơng trình:

sinx + sin3x < 4sin2cosx + 1) = 0x

ABCD.A’B’C’D’; E, F, G lần lợt là trung điểm của AA’, BB’, CC’ CMR a) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0EFG) // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD)

b) Xác định giao tuyến của 2cosx + 1) = 0 mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABD) và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0C’D’D)

c) Tìm giao điểm của A’C và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0C’DB)

d) O, O’ lần lợt là giao điểm của hai

đờng chéo đáy ABCD và A'B'C'D' CMR: AO’ và C’O chia A’C thành ba

đoạn bằng nhau

cách giải và đáp số KỳI - 11 A : 93 - 94 (90' - đề số 2)

Bài1:a)

2cosx + 1) = 0k 4

5 x 2cosx + 1) = 0k

x

;

4 3

2 2

x

k k

x

b)



x  kx 2k

4

2

Bài2:

k y

k x

k y

k x

2 3 2 2 2 3

Bài1: Giải phơng trình sau:

a) 4sinx + 4cosx

8 2cosx + 1) = 0sinxcosx = 0 b) 2cosx + 1) = 0tgxcosx + 1 = 2cosx + 1) = 0cosx + tgx Bài2: Giải hệ phơng trình:

3 5

2cosx + 1) = 0 3 sin

sin

π

y x

y x

Bài3: giống KỳI - 11 A (93 - 94) Bài4: giống KỳI - 11 A (93 - 94)

Trang 2

cách giải và đáp số KỳI - 11 : 97 - 98 A Thầy Huy (90')

Bài2:  cosx(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0x + cos2cosx + 1) = 0x + 3) = 0

x k

2

bài3: đánh giá:cos3x+asin3x x  a2

3 2

3

cos x 

bài4:

Bài1: CMR 3 góc A, B, C của một tam giác bất kỳ thoả mãn đẳng thức: sin2cosx + 1) = 0A + sin2cosx + 1) = 0B + sin2cosx + 1) = 0C =

= 4sinAsinBsinC Bài2: Giải phơng trình sau:

cos3x + sin3x = sinx - cosx bài3: CMR: với x ta có:

3

1 1 2

3 cos

1 3 sin 3

x

x a

bài4: G trọng tâm tứ diện ABCD; A’

= AG  (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0BCD)

a) CM A’ là trọng tâm BCD

b) Vẽ thiết diện qua A' và // với AB

và CD rồi cho biết hình dạng thiết diện

cách giải và đáp số KỳI - 11 : 98 - 99 A Cô Hồng (90')

Bài1: a) A = 2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0a

Bài2: a) x = /2cosx + 1) = 0 + 2cosx + 1) = 0k k  Z

b) 

k x

k x

4 /

2 /

k  Z bài3:

C B C

B

C B C

B

C B A

B

C

A

0 )

sin(

sin sin 2 )

sin(

sin cos 2 sin cos

2

sin

sin

 ABC đều

bài4:

Bài1: a) Rút gọn biểu thức:

A =

a a

a a

a

4 cos 2cosx + 1) = 0

cos 1

6 sin 4 sin 2cosx + 1) = 0 sin

b) CM:

8

4 cos 3 5 sin

Bài2: Giải phơng trình sau:

a) cos2cosx + 1) = 0x - 5sinx - 4 = 0 b) cotg2cosx + 1) = 0x (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 01 - cos2cosx + 1) = 0x) = sin2cosx + 1) = 0x c) sin4x + cos4x = 2cosx + 1) = 0 - cos6x bài3: Cho ABC thoả mãn hệ thức :

B C

A

cos 2cosx + 1) = 0 sin

sin

bài4: Cho tứ diện đều ABCD Gọi G1,

G2cosx + 1) = 0 lần lợt là trọng tâm của ABD và

BCD; I là trung điểm của BC

a) CM: G1G2cosx + 1) = 0 // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABC) và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ACD) b) Mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) đi qua G1, G2cosx + 1) = 0 và //

BC Tìm thiết diện của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) và tứ diện ABCD Thiết diện là hình gì? Tại sao?

c) G là trọng tâm tứ diện ABCD; K trung điểm của G1G2cosx + 1) = 0

CM: G, I, K thẳng hàng

cách giải và đáp số KỳI - 11 A1 90' - Thầy hợp - đề 1

Bài1: d: Ax + By + C = 0 là tt 

C2cosx + 1) = 0 = a2cosx + 1) = 0A2cosx + 1) = 0 + b2cosx + 1) = 0B2cosx + 1) = 0

0 41

0 41

0 41

0 41

y

x

y

x

y

x

y

x

Bài2:

a) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x; y) = {(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 00;2cosx + 1) = 0); (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0;0); (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 00;-2cosx + 1) = 0); (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0-2cosx + 1) = 0;0)}

b) a = 0

Bài1: Lập phơng trình tuyếp tuyến chung của hai elíp:

1 2cosx + 1) = 05 16

1 16 2cosx + 1) = 05

2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0

2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0

y x

y x

Bài2: Cho hpt: 

4 ) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0

) 1 (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0

y x

a y

x

a) Giải hệ pt khi a = 1 b) Tìm a để hệ có đúng hai nghiệm Bài3: CM: ABC thoả mãn hệ thức:

8

1 cos cos cosA B C Thì ABC đều

Trang 3

Bài3:

8

1 cos cos

C

B

A

B

A

C B

A

B A C C

C B

A B

A





0 ) (

sin

4

1

cos ) cos(

2

1

0 4

1 ) cos(

cos cos

8

1 cos ) cos(

) cos(

2

1

2

2 2

Bài4:

Bài4: Cho h.hộp ABCD.A1B1C1D1 ; Gọi M, N, O lần lợt là trung điểm của

A1B1, CC1 và tâm ABCD a) Xác định giao điểm S1 của MN và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD)

b) Dựng thiết diện của hình hộp khi cắt bởi mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNO)

c) Gọi I = B1C1  (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNO)

Tính tỷ số: IB1/IC1

cách giải và đáp số KỳI - 11 A1 90' - Thầy hợp - đề 2

Bài1: a2cosx + 1) = 0 = 40; b2cosx + 1) = 0 = 10

Bài2: a = 1

Bài3:

2cosx + 1) = 0

3 cos cos

cosABC

8

1 2

sin 2

sin

2

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0Biến đổi nh bài3 KỳI - 11A1- đề 1)

Bài1: Cho (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0E) : 2cosx + 1) = 0 1

2cosx + 1) = 0 2cosx + 1) = 0

2cosx + 1) = 0

b

y a

đ-ờng thẳng : 3x - 2cosx + 1) = 0y - 2cosx + 1) = 00 = 0 ;

x + 6y - 2cosx + 1) = 00 = 0 làm các tiếp tuyến; Xác định: a2cosx + 1) = 0; b2cosx + 1) = 0

Bài2: Tìm a để hệ phơng trình :

1

) 1 ( 2 1

2 2

3

2 3

3

xy y ax x

a ay

x

có nghiệm và mọi nghiệm của nó đều thoả mãn

ph-ơng trình : x + y = 0 Bài3: CM: ABC thoả mãn hệ thức:

2cosx + 1) = 0

3 cos cos

cosABC Thì ABC đều

Bài4: Trên các cạnh AA1, CC1 của hình hộp ABCDA1B1C1D1 lần lợt lấy các điểm M, N sao cho: MA1 = 2cosx + 1) = 0MA;

NC = 2cosx + 1) = 0NC1 (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) là mặt phẳng qua

MN và // BD a) Xác định giao tuyến (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) và mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0A1B1C1D1)

b) Dựng thiết diện của hình hộp khi cắt bởi mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) Tính tỷ số:

EB / EB1 (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0E = BB1  (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) )

cách giải và đáp số KỳI - 11 A (120')

Bài1: S = 0

Bài2: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0áp dụng đk  nghiệm của phơng

trình lợng giác)  -2cosx + 1) = 0  y  1

Bài3: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 02 + sinx = 2(1 + sin

2

x

.cos

2

x

) )

x = /2cosx + 1) = 0 + 2cosx + 1) = 0k k  Z

Bài4: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0Rút y theo x từ pt rồi thế )



k x

k x

12 /

5

4

/

Bài5:

Bài1: Tính:

S = tg90 - tg630 + tg810 - tg2cosx + 1) = 070

Bài2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hs: y =

2 cos sin

1 cos 2 sin

x x

x x

Bài3: Giải phơng trình :

x

x x

cos 3

1 sin

2

2

cos 2

Bài4: Giải hệ phơng trình : 

1 2

cos 2

cos 3

1

y x

tgxtgy tgx

tgy

Bài5: CMR: ABC thoả mãn đk:

Trang 4

 

B A B

A

C C

B

A

VP C A

B

C g

C

A B B

A

1 ) cos(

2 cos 2 cos ) cos(

2 sin 2

1 2 sin 2

sin

2

1

2 cot

.

sin

2 sin 2

2 cos 1 2 sin 2

2

cos

1

2

2

Bài

6: 

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0)

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 01)

A C

B

A C

B

cos cos

cos

2

2 sin 2 2

cos

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 01)  sin

2

A

2

1

;  cosA 

2 1

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0)  cosA = cosB  C

2

1

2 1

a2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0B + b2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0A = c2cosx + 1) = 0cotg

2cosx + 1) = 0

C Thì

ABC cân Bài6: CMR ABC thoả mãn:

tgA tgC

tgB

A C

B

2 sin 2 sin

sin

Thì ABC đều

Bài7: Cho hình lăng chụ ABC.A’B’C’;

I, K, G lần lợt là trọng tâm của

ABC, A’B’C’, ACC’

a) Nêu vị trí tơng đối của 2cosx + 1) = 0 mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0IKG) và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0BB’C’C)

b) CM 3 mặt phẳng(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABC) ; (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0A’BC)

và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0AB’C) cùng đi qua một điểm Bài8: Cho đờng tròn tâm O và 2cosx + 1) = 0 điểm

B, C cố định trên đờng tròn Gọi A là

điểm di động trên đờng tròn H là trực tâm ABC

a) I là trung điểm của BC; IO = a;

R a

R OM

 2cosx + 1) = 0

b) Suy ra tập hợp điểm M

cách giải và đáp số KỳI - 11 (90')A

Bài1: a) A = 2cosx + 1) = 0cosx.cosy

B = tg4a

b) =

8

2 cos 3

Bài2: a) 

k x

k x

4 /

b) Nhóm sinx rồi chia cho cos2cosx + 1) = 0x

để đa về phơng trình bậc ba đối với

tgx phơng trình ấy có 1 nghiệm:

tgx = 1 / 3 

k x

k x

6

Bài3: ABC là tam giác vuông tại A

Bài4:

Bài1: a) Rút gọn:

A = (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0tgx + tgy)cotg(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x + y) + + (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0tgx - tgy)cotg(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x - y)

B =

a a

a a

a a

a a

7 cos 5

cos 3

cos cos

7 sin 5 sin 3 sin sin

b) Hạ bậc: cos6x + sin6x Bài2: Giải các phơng trình:

a) sin2cosx + 1) = 0x = tg2cosx + 1) = 0x(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 01 + cos2cosx + 1) = 0x) b) 4sin2cosx + 1) = 0x - 2cosx + 1) = 0 3tgx + 3tg2cosx + 1) = 0x Bài3: Cho ABC thoả mãn hệ thức:

C B

a C

c B

b

sin sin cos

ABC là tam giác gì?

Bài4: Cho tứ diện ABCD;M,N,P thuộc

AB, AC, AD

4

3

AD

AP AC

AN AB

K lần lợt là trọng tâm của BCD;

MNP; E, F lần lợt là trung điểm của

AB, CD

a) CM: A, K, G thẳng hàng b) CM: BF // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNP)

c) K là trung điểm của EF

cách giải và đáp số KỳI - 11 (120')A

Bài1: M = 3/2cosx + 1) = 0

Bài2:

k x

k x

k x

2

2 2 /

2 2 /

k  Z

Bài1: CMR biểu thức sau có giá trị xác

định: M =

1 sin cos

1 sin cos

4 4

6 6

a a

a a

Bài2: Giải các phơng trình:

1 2

cos sin 2 cos sin

2 1

Bài3: CM ABC thoả mãn đk sau là

Trang 5

Bài4:  

) ( 2 2

2 6 11

) ( 2 6

) ( 2 2

l k y

l k x

l k y

l k x

k,l  Z Bài6:

tam giác đều: 

3 sin

sin 4

2 2 2

B A

ab c

b a

Bài4: Giải hpt:

2 3 cos

cos

3 3 2

y x

y x tg

Bài5: Cho đờng thẳng AB cố định và một điểm M di động trên đoạn đó Trên nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng AB ta dựng  đều AMD; BME;

C = AD  BE a) Tìm tập hợp trung điểm I của DE b) Xác định phép biến hình biến

DM thành ME

c) CMR: tâm đờng tròn ngoại tiếp

EDM cố định

ABCDA’B’C’D’; M, N, I lần lợt là trung điểm của AD, DD’, DC; E là tâm mặt AA’B’B

a) CM: BC’ // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNE) b) Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNE) với hình lập phơng

c) Tìm giao điểm BD’ với mặt phẳng thiết diện

cách giải và đáp số KỳI - 11 B : 97 - 98 Cô Hồng (90')

Bài1: a) cotga

b) Sử dụng công thức cộng

Bài2: 1/ a) x =  +

2

+ 2cosx + 1) = 0k cos =

5

3

b) 

 1

3

m

m

2cosx + 1) = 0/

k y

k x

2 6

2

k y

k x

2

2

2

6

bài3:

Bài1: a) Rút gọn:

a a

a a

2 cos 2

sin 1

2 cos 2

sin 1

b) CM:

tgb tga b a b

a

b a

) cos(

) cos(

) sin(

2

Bài2: 1/ Cho phơng trình:

msinx - (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0m + 1)cosx = m + 2cosx + 1) = 0 a) Giải phơng trình khi m = 3 b) Tìm m để phơng trình trên có nghiệm

2cosx + 1) = 0/ Giải hpt :

2cosx + 1) = 0 3 cos cos

3 2cosx + 1) = 0

y x

π y x

bài3: Cho hình chóp SABC G là trọng tâm ABC M, N, P, Q, R, H lần lợt

là trung điểm của SA, SC, CB, BA,

QN, AG

a) CM: S, R, G thẳng hàng và

SG = 2cosx + 1) = 0MH = 4RG b) G1 là trọng tâm của SBC

C/M: GG1 // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAB) và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAC) c) Mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) qua G và G1 // với

BC Tìm thiết diện của mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0)

và chóp Thiết diện là hình gì? Tại sao?

cách giải và đáp số KỳI - 11 B (90')

Bài2: a)

k x

k x

24 5

24

k  Z

Bài1: a)CM:

2

cos )

cos 1 ( 2

cos cos

a

a a

a

b) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0tga + tgb).cotg(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0a + b) + (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0tga

Trang 6

b) 

k y

k x

k y

k x

2 4 /

2 12 /

2 12 / 2 4 /

k  Z bài3:

tgb).cotg(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0a + b) = 2cosx + 1) = 0 Bài2: Giải phơng trình và hệ phơng trình sau:

a) sin2cosx + 1) = 0x - 3 cos 2x  1

b)

3

2 3 sin

sin

y x

y x

bài3: a) Cho hình thang ABCD (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0AB // CD) Xác định phép vị V tự biến CD thành AB Qua phép vị tự

V vẽ ảnh của CB b) Cho tứ diện ABCD; G là trọng tâm ABC

E, F, M, N, K, P lần lợt là trung

điểm của AB, AD, BC, CD, FM, AG Hãy CM:

 D, K, G thẳng hàng và DG = 2cosx + 1) = 0FP

= 4 KG

 K là trung điểm của EN

cách giải và đáp số KỳI - 11 (97 - 98) C H.Bình (60')

Bài1: a) M = 41  2

b) N = 2cosx + 1) = 0cos

4

Bài2: a)

k x

k x

k x

2 6 / 5

2 6 /

2 2 /

b)

k x

k x

k x

2 6 / 5

2 6 /

2 2 /

bài3:

Bài1: a) Tính: M = 2cosx + 1) = 0sin + 2cosx + 1) = 0cos2cosx + 1) = 0 -10sin3 - 4cos4 với  =

4

π

b) 0  x   Rút gọn:

N = 2  2  2 cos 

Bài2: Giải phơng trình : a) cos2cosx + 1) = 0x - sinx = 0 b) cos2cosx + 1) = 0x + 3sinx - 2cosx + 1) = 0 = 0 bài3: O là tâm hình vuông ABCD; có cạnh bằng a

a) Dựng ảnh ABC qua phép vị tự tâm O tỷ số

-2cosx + 1) = 0 3

b) H1, H2cosx + 1) = 0 lần lợt là trọng tâm của

OAB, OCD Hãy chỉ ra phép đối xứng tâm, đối xứng trục, quay, đồng dạng biến H1 thành H2cosx + 1) = 0

cách giải và đáp số KỳI - 11 : 98 - 99 C 60'

Bài1: a) A = 1 b) B = sin2cosx + 1) = 0

Bài2: a)  m = 1: 

k x

k x

2 6 / 7

2 6 /

 m = 2cosx + 1) = 0: sinx =

2

5

b) m = 1

Bài1: Rút gọn:

tg18 -1

tg18

0

0

0 27

27 )

tg

tg

4

cos 4

4cos

cos4 B

b)

 

 

α

π

Bài2: Cho phơng trình:

(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0m - 1)sin2cosx + 1) = 0x - 2cosx + 1) = 0msinx - 1 = 0

Trang 7

a) Giải pt khi m = 1, m = 2cosx + 1) = 0 b) Tìm m để phơng trình có nghiệm sao cho cosx = 0

bài3: ABC có chu vi = 2cosx + 1) = 0p

a) Xác định ảnh của ABC qua phép

vị tự 12cosx + 1) = 0

A

V (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0Gọi là A’B’C’) b) Tính chu vi của A’B’C’ Xác

định phép vị tự biến BC  B ' C'

cách giải và đáp số KỳI - 11: 99 - 2000 90'

Bài1: 1

a a

a

a

a a

a

a

7 cos 5

cos 3

cos

cos

7 sin 5 sin 3

sin

sin

= tg4a

Bài2: 1 a)

k x

k

b) 2k x   2k k  Z

2cosx + 1) = 0 y2cosx + 1) = 0 =  2

x

2cosx + 1) = 0

sin -2cosx + 1) = 0 1.

+

Bài3:

Bài1: 1 Rút gọn:

a a

a a

a a

a a

7 cos 5

cos 3

cos cos

7 sin 5 sin 3 sin sin

2cosx + 1) = 0 Chứng minh đẳng thức:

a a

a tg

a a

a a

a

cos sin

1

cos sin

cos sin

sin

2 2

Bài2: 1 Cho: f(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = sinx + cosx.sinx a) Giải phơng trình: f(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = sin2cosx + 1) = 0x b) Tìm tập xác định của hàm số:

y = f (x)

2cosx + 1) = 0 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hs: y = sinx + 2  sin 2x

Bài3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy

là hình vuông cạnh a, các cạnh bên bằng nhau bằng a

1) CM chân đờng cao của hình chóp

là giao điểm O của AC và BD

2cosx + 1) = 0) CM: SAC và SBD vuông

3) Gọi I là trung điểm của BC, kẻ

OH  SI (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0H  SI) CM: OH  (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBC) Tính OH theo a

4) Mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) qua OH và // BC a) Tìm thiết diện của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0) và hình chóp S.ABCD

b) Thiết diện là hình gì? Tại sao?

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2000 - 2001 120'

Bài1: 1) 

k x

k x

3

2cosx + 1) = 0) 

k x

k x

3 / 2

3 /

k  Z Bài2: b) x = /4 + k/2cosx + 1) = 0 k  Z

P(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = 1/2cosx + 1) = 0

Bài4:

Bài1: Giải các phơng trình:

1) tg2cosx + 1) = 0x + 3tgx = 0 2cosx + 1) = 0) 4sin2cosx + 1) = 0x - 3 = 0

Bài2: Cho biểu thức: P = sin4x + cos4x a) CMR: P(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = 1 cos 2x

2

b) Tìm x để P(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) đạt giá trị nhỏ

nhất? Hãy tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài3: Cho ABC có các góc A, B, C Chứng minh rằng:

a) sin(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0A + B) = sinC b) Nếu cos2cosx + 1) = 0A + cos2cosx + 1) = 0B + cos2cosx + 1) = 0C = 1

thì ABC vuông

Bài4: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành

Trang 8

1) CMR: AB // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SCD); BC // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAD) 2cosx + 1) = 0) Xác định giao tuyến của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAC)

và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBD); Gọi I là trung điểm của SD, xác định giao điểm H của BI với (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAC) Từ đó chứng minh rằng H là trọng tâm của SBD

3) Xác định giao tuyến a của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAB)

và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SCD), giao tuyến b của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBC) và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAD)

4) Để hai giao tuyến a và b vuông góc với nhau thì đáy ABCD phải là

hình gì?

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2000 - 2001 120'

Bài1: a) cos180 =

8

5

5 

sin360 =

8

5 8

10 

b) 

7 / 1

7

A

A

Bài2: a)

k x

k x

2 3

2

k  Z

5

1

a c) ymin  0 ; ymax  4

Bài4:

IN

IA

KN

KM

Bài1: a) Cho biết sin180 =

4

1

5  Tính cos180, sin360

b) Tính giá trị của biểu thức:

A =

tg

tg

 1

1

, biết cos =

-5

4

Bài2: a) Giải pt: 1 + cosx + cos2cosx + 1) = 0x = 0 b) Tìm điều kiện của a để pt sau

có nghiệm: 2cosx + 1) = 0a.sinx - 3a + 1 = 0 c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = cos2cosx + 1) = 0x + 2cosx + 1) = 0sinx+2cosx + 1) = 0 Bài3: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Chứng minh rằng:

2

sin 2

cos

2

cot 2

cot 2 cot

2

cot 2

cot 2 cot )

C g B g A g

C g B

g A

g b

Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy

là hình bình hành ABCD Gọi M và N

là các trung điểm của các đoạn thẳng tơng ứng AB và SC

a) Xác định các giao điểm I và K của mp(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBD) với các đờng thẳng tơng ứng AN và MN

b) Gọi M' là trung điểm của đoạn thẳng AI, CMR: MM' // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBD)

c) Tính các tỷ số:

KN

KM IN

IA,

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề chẵn

Bài1: a) x =

2 4

k

b) x =   k

3

Bài2: x =

2

k

k  Z T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x)Max = 1 Bài4:

Bài1: Giải các phơng trình sau:

a) 2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0x - 1 = 0 b) cos2cosx + 1) = 0x + 2cosx + 1) = 0 3sinx.cosx + 3sin2cosx + 1) = 0x = 1

Bài2: Cho: T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0sin4x - cos4x)2cosx + 1) = 0

a) CMR: T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = cos2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0x ; b) Tìm x để T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó Bài3: Cho ABC có các góc là A , B ,

Trang 9

C và các cạnh tơng ứng là a , b , c CMR: a.sin(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0B - C) + b.sin(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0C - A) + c.sin(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0A - B) = 0

Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lợt là trung điểm của SA và SC a) CMR: MN // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD)

b) Xác định giao tuyến của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNB)

và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD) ; c) Xác định giao điểm của MN và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SBD) ;

d) Xác định thiết diện tạo thành khi cắt hình chóp bởi mp(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNB)

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề lẻ

Bài1: a) x =  /  2 2k k  Z

b)

3

2 18 7 3

2 18

k x

k x

k  Z Bài4:

Bài1: Giải các phơng trình sau:

a) 3sin2cosx + 1) = 0x + 2cosx + 1) = 0sinx - 5 = 0 b) sin3x - 3cos3x = -1 Bài2: Cho: T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = sin6x + cos6x a) CMR: T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) =

4

3 4

1

 cos2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0x ; b) Tìm x để T(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó

Bài3: Cho ABC có các góc là A , B ,

C và các cạnh tơng ứng là a , b , c CM: a.cosA + b.cosB = c.cos(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0A - B) Bài4: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M,N lần lợt là trung điểm của A’B’ và B’C’

a) CMR: MN // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0AA’CC')

b) Xác định giao tuyến của (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MND)

và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD)

c) Xác định giao điểm của MN và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0DBB’)

d) Xác định thiết diện tạo thành khi cắt hình hộp bởi mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MND)

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề lẻ

Bài1: a)

k x

k x

6 5

6

k  Z

b)

k x

k x

2 12 13

2 12

5

k  Z

Bài2: A(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = 2cosx + 1) = 0

Bài3:

Bài4:

Bài1: Giải các phơng trình:

a) 4cos2cosx + 1) = 02cosx + 1) = 0x = 3 b) 2cosx + 1) = 0sinx - 2cosx + 1) = 0cosx - 2 = 0 Bài2: Cho biểu thức:

 

 

x x

x x

2 cos 4 cos

2 sin 4 sin

2 4

2 4

A(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x)

CM: A(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) không phụ thuộc vào x Bài3: Tìm các góc của ABC biết:

B + C =

3

2 

và sinB.sinC =

2

1

Bài4: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' với các cạnh bên AA', BB', CC', DD' Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AA' và CC' ; P là một điểm trên cạnh

Trang 10

DD' a) Chứng minh rằng MN // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0ABCD) b) Xác định thiết diện của hình hộp ABCD.A'B'C'D' cắt bởi (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNP)

c) CMR: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0BDA') // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0B'D'C) d) CM: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0BDA') và (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0B'D'C) cắt đoạn AC' thành ba đoạn bằng nhau

cách giải và đáp số KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề chẵn

Bài1: Giải các phơng trình:

a) 2cosx + 1) = 0cos2cosx + 1) = 0x = 1 b) sin2cosx + 1) = 0x + 2cosx + 1) = 0sinx.cosx - 3cos2cosx + 1) = 0x = 0 Bài2: Cho biểu thức:

2

  

a) CM: A(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) = cos 2x

2

1 2

b) Tìm x để A(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0x) đạt GTLN Bài3: Tìm các góc của ABC biết:

B - C =

3

và sinBsinC =

2

1

Bài4: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N lần lợt là trung điểm của

AB và AD a) CMR: MN // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0B'D'C) b) Tìm giao điểm của A'C với (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNC')

c) Xác định thiết diện của mặt phẳng (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNC') với hình hộp

d) (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNC')  DD' = K Điểm K chia DD' theo tỷ số nào?

cách giải và đáp số KỳI - 11: LTK 90'

Bài1: CM biểu thức sau độc lập với x:

x x

x

2 sin 4 sin

5 cos cos

Bài2: Giải phơng trình:

2cosx + 1) = 0sin2cosx + 1) = 0x - 3 6(sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0sinx + cosx) = -8 Bài3: CMR ABC vuông tại A nếu: sinA+sinB+sinC=1-cosA+cosB+cosC Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a SAB là tam giác vuông cân tại A Gọi M, N,

P lần lợt là trung điểm của AD, BC, SC

a) CMR: MN// (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAB), MN // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SCD) b) CMR: (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNP) // (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0SAB)

c) Xác định thiết diện do (sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0MNP) cắt hình chóp Thiết diện là hình gì? d) Tính diện tích thiết diện theo a

cách giải và đáp số KỳI - 11: LTK 90' - 2004

Bài1: (1 điểm)

1) Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =

  4

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w