1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm Tắt Cách Dùng Các Thì Tiếng Anh

3 559 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 196,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

She wrote the letter to her friend two days ago.. He will visit the most famous pagoda in this city next week.. John is reading an interesting book now.. When I was walking in the street

Trang 1

BIẾT

CÁCH SỬ DỤNG

1 Present

Simple (Thì

hiê ̣n ta ̣i

đơn)

S(plural)(I /We/

You/ They) + V1

S(singular) (He/She /It) + Vs/es

-always, usually, often -sometime, now and then -seldom, rarely,

-every (day/ week/

month…) -once (a week/ month…) -twice (a week/

month…)

-1 thói quen, 1 sự viê ̣c lă ̣p đi lă ̣p la ̣i ở hiê ̣n ta ̣i

-1 chân lí, 1 sự thâ ̣t hiển nhiên

- Cảm giác, trạng thái ở hiện tại

2 Past Simple

(Thì quá

khứ đơn)

S + V2/ed -yesterday, ago, this

morning -in + time in the past (in 2000)

-last (night/ week/

month)

-1 hành động, sự viê ̣c xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rỏ thời gian

-1 loạt các hành đô ̣ng xảy ra liên tiếp trong quá khứ

3 Future

Simple (Thì

tương lai

đơn)

S + will + V1 -tomorrow, tonight,

someday -in + time in the future (in 2050)

-next (week/ month/

year…)

-1 hành động, sự viê ̣c sẽ xảy ra trong tương lai

4 Present

continuous

(Thì hiện

tại tiếp

diễn)

S + am/ is/ are +

V-ing

-now, right now -at present, at the moment, at this time -Look!, Listen!

-1 hành động, sự viê ̣c đang diễn ra vào đúng thời điểm nói

-1 hành động, sự viê ̣c xảy ra trong tương lai đã xếp đặt trước

5 Past

Continuous

(Thì qua

khứ tiếp

S + was/ were +

V-ing

-when/ while/ As -At 10.20 yesterday

-1 hành động đang xảy ra ở quá khứ thì 1 hành động khác các ngang (When, as)

Trang 2

diễn) -2 hành động xảy ra

song song cù ng mô ̣t lúc trong quá khứ (while)

-1 hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

6 Future

Continuous

(Thì tương

lai tiếp

diễn)

S + will + be +

V-ing

-at this time/ at 8 o’clock +time in the future (at 8 o’clock tomorrow) -When/ while/ as + clause (time in the future)

- Diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai -Đang diễn ra ở tương lai lúc viê ̣c khác xảy

ra

-Diễn ra suốt 1 quãng thời gian dài trong tương lai

7 Present

Perfect

(Thì hiện

tại hoàn

thành)

S + have/ has +

V3/ed

-just, recently, lately -never, ever, yet, already -since,for,so far

-up to now, up to the present

-for a long time, for ages -three (four,…) time, many time, several time

-This is the first time/the second time + S +

have/has V3/ed

-1 hành động, sự viê ̣c vừa mới xảy ra

-1 hành động đã xảy

ra ở và còn tiếp tu ̣c đến hiện tại

-1 hành động xảy ra trong qua khứ, không biết rõ thời gian

8 Present

Perfect

Continuous

(Thì hiện

tại hoàn

thành tiếp

diễn)

S + have/has + been + V-ing

-for, since, up to now…

Ex: I’m tires because I’

ve been working hard

-1 hành động đã xảy

ra ở quá khứ và còn tiếp tu ̣c đến hiê ̣n ta ̣i, nhấn ma ̣nh sự liên tu ̣c của hành động

- Hành động đã xảy

ra và kết quả tồn tại tới lúc đang nói

9 Past S + had + V3/ed -before, after, by the time -1 hành động đã xảy

Trang 3

Perfect

(Thì quá

khứ hoàn

thành)

-when, as soon as

By the time + S + V

ra trước 1 hành động khác hoặt trước 1 thời điểm trong quá khứ

10 Future

Perfect (Thì

tương lai hoàn

thành)

S + will + have + V3/ed

-after, before, when -by the time + time in the future

By the time + S + V (HTĐ), S+will have

V 3/ed

-Hoàn tất trước thời điểm tương lai hoă ̣t trước 1 hành động khác ở tương lai -Kéo dài đến 1 thờ i điểm ở tương lai

e.g

1 She goes to school every day

2 She wrote the letter to her friend two days ago

3 He will visit the most famous pagoda in this city next week

4 John is reading an interesting book now

5 When I was walking in the street, I met one of my friends

6 What will they be doing at this time tomorrow morning?

7 They have lived in London since 2001

8 He has been teaching English for ten years now

9 George had waited for an hour before the bus came

10 Next month, he will have been married for fifteen years

Ngày đăng: 15/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w