Bác sĩ khuyên tôi tập thể dục nhiều hơn nếu tôi muốn giảm cân Họ có thể đồng ý với nhau về tôn giáo.. Ông ấy cho phép chúng tôi hút thuốc trong giờ học B 1.S+ behave towards sb : đối xử
Trang 1Edited by Tran lan Dung
The use of some stuctures in English
Halong 2005
Trang 2
1.S + admire for st (some thing ) : ca ngợi về cái gì
ex: Many tourists admire Dalat for its beauty ( rất nhiều du khách ca ngợi về vẻ đẹp của D.L.)
ex : My father never to forget advise me of learning my lesson ( Bố tôi không bao giờ quên khuyên tôi về chuyện học hành.)
S + advise sb to do st : khuyên ai làm gì.
ex : The doctor advised me to take more exercise if I wanted to lose weight
( Bác sĩ khuyên tôi tập thể dục nhiều hơn nếu tôi muốn giảm cân)
Họ có thể đồng ý với nhau về tôn giáo
4 S+ agree with sb (some body ) : đồng ý với ai
(Tôi đồng ý với bạn về vấn đề đó.)
S + agree to sb sb V.ing st đồng ý cho ai làm gì
ex : Mary’s father há agreed to her marrying John
( Bố của Mary đã đồng ý cho cô ấy lấy John)
5 S + apologize to sb for st : xin lỗi ai về điều gì
ex : You should apologize to her for your mistake (bạn nên xin lỗi cô ấy về lỗi của bạn.)
6 S + ague with sb on / about st : tranh luận với ai về điều gì
ex :They always ague with us on history.(Họ tranh luận với chúng tôi về môn lịch sử.)
7 S + to be accustomed to st : quen/ thich nghi với cái gì.
ex : They are not accustomed to the hot weather ( Họ không quen với thời tiết nóng)
8 S+ tobe absent from a place : vắng mặt nơi nào
ex : He is often absent from school ( Nó hay vắng mặt ở trờng)
9 S + to be addicted to st : nghiện / đam mê cái gì
ex : He is addicted to drug
(Anh ta nghiện ma tuý)
10 S + tobe afraid of st/ sb : sợ ai / st
ex : I afraid of mad women ( Tôi sợ những ngời đàn bà điên)
11 S + tobe angry at st : giận giữ về điều gì
ex : The teacher is angry at your laziness
( thầy giáo giận về cái tính lời biếng của anh)
12 S + to be amazed at st : ngạc nhiên về cái gì
Trang 3ex : Are you amazed at seeing that scene? (Bạn có ngạc nhiên khi nhìn thấy cảnh tợng đó không)
ex : They asked their parents for money
( chúng đã xin tiền bố mẹ)
14 S + to be acquainted with sb/ st: quen biết ai/ cái gì
ex : I’m not acquainted with this fellow
( Tôi không quen biết thằng cha này.)
15 S + admit V.ing st : thừa nhận / thú nhận làm gì.
= S + admit to V(inf.) st ex : He admitted stealing the book
( Nó thừa nhận đã ăn trộm cuốn sách.)
16 S + avoid V.ing st : tránh làm gì
ex : We must avoid hurting other people’s feeling ( Chúng ta phải tránh làm tổn thơng cảm giác của
ng-ời khác
17 S + accuse sb of V.ing st : tố cáo / buộc tội ai làm gì.
ex : They accused him of taking the money
( Họ tố cáo nó lấy tiền.)
18 S + allow (permit) V.ing st : cho phép làm gì
S + allow(permit) sb to V ( inf.) st : cho phép ai làm gì
ex : He allows smoking during his lessons
( Ông ấy cho phép hút thuốc trong giờ học )
He allows us to smoke during his lessons
( Ông ấy cho phép chúng tôi hút thuốc trong giờ học)
B
1.S+ behave towards sb : đối xử với ai
Hắn đối xử tồi với vợ)
2 S + believe in sb : tin ai
(Tôi tin vào ngời đàn ông đó.)
(Con mèo này thuộc về tôi.)
4 S + borrow st from sb : ợn ai đồ vật m gì
ex :Don’t borrow money from a girl
(Đừng mợn tiền của con gái.)
5 S + to be born of rich family : sinh ra trong gia đình giàu có
ex : He was born of rich family ( Nó sinh ra trong gia đình giàu có)
6 S + burst into tears : bật khóc / oà khóc
ex : The news make her burst into tear
( Tin đó làm cô ấy bật khóc)
7 S + to be based on st : dựa vào cái gì, đặt trên cơ sở st
ex : My hope based on the news we had yesterday ( Hi vọng của tôi dựa trên cơ sở những tin tức chúng tôi nhạn đợc ta hôm qua.)
ex : His aunt brings him up
( Dì nó nuôi sống nó.)
Trang 49 S + to be busy with st : bạn rộn với việc gì
ex : My mother is always with her housework ( Má tôi lúc nào cũng bận rộn với công việc nhà.)
= S + begin to V (inf.)
ex : They begin writing
to write ( Chúng bắt đầu viết)
C
1 S + call at a place : ghé vào một nơi nào
( Tôi ghé vào nhà cô ấy trên đờng về.)
( Trên đờng trở về nhà tôi thờng ghé thăm cô ấy.)
ex : He called to me , but I didn’t hear anything
( Anh ấy đã gọi tôi nhng tôi đã không nghe thấy.)
( Kế hoạch của bạn đòi hỏi rất nhiều tiền.)
5 S + care for st : thích , săn sóc cái gì
ex : I don’t care for dancing
( tôi không thích nhảy.)
6 S + catch up with : bắt kịp, theo kịp
ex : If you are absent from from school for several weeks, you must work hard to catch up with ( nếu bạn nghỉ học nhiều tuần bạn phải học thật chăm để theo kịp bài.)
7 S + chance upon sb : tình cờ gặp
(Tôi tình cờ gặp cô ấy trên đờng đi.)
8 S + cheat sb out of money : lờng gạt ai để lấy tiền
ex : She cheat him out of love and money
(Cô ta lừa cả tình và tiền của anh ấy.)
ex : I only come across him
(Tôi chi tình à gặp anh ta.)
10 S + come to an agreement : đi tới một thoả thuận.
( Họ vừa mới đi đến một thoả thuận )
11 S + come to sb’s ears : đến tai ai
ex: I hope it won’t come to the ears of the manager ( Tôi hi vọng rằng nó sẽ không đến tai giám đốc.)
12 S + compare with sb/st : so sánh với
ex : I cannot compare with her sister
(Tôi không thể so sánh với cô ấy đợc.)
13 S + compete with sb for st : ganh đua với ai để đoạt đ ợc cái gì.
ex : They compete with each other for a girl’s love (Họ ganh đua với nhau vì tình yêu của một cô gái.)
Trang 514 S + confide st to sb : thổ lộ điều gì với ai.
ex : I dare not confide my love to her
( Tôi không dám thổ lộ tình yêu với cô ấy.)
15 S + confide in sb : tin t ởng ai
ex : I work for him without a contact, because I confide in him ( Tôi làm việc cho anh ấy không có hợp đồng , vì tôi tin tởng anh ấy.)
16 S + content oneself with st : tự bằng lòng về điều gì đó
ex : Everybody must content himself with his fate (mọi ngời phải tự bằng lòng về số phận của mình.)
17 S + can’t help V.ing : không thể không làm gì.
ex : There are some people who cannot help laughing when they see someone slip on a banana skin
( Có một số ngời không thể không cời khi họ thấy ai bị trợt vỏ chuối.)
18 S + can’t afford to buy st không thể mua đ ợc cái gì với số tiền đang có)
ex : I can’t afford to buy a new house
19 S + accuse sb of V.ing st : buộc tội ai làm gì.
ex : The police man accuses him of stealing that bike (Ngời cảnh sát buộc tội hắn ăn trộm cái xe đạp )
ex : Carry out the work in the way I asked you to Hãy thực hiện công việc theo cách tôi yêu cầu
21 S + combine with : liên kết với, kết hợp với
ex : Hydrogen combines with oxygen to form water ( Hydro kết hợp với oxy tạo thành nớc.)
22 S + to be confident of success: chắc chắn thành công
ex : We are confident of the success
( Chúng tôi chắc chắn thành công.)
S + to be confident in sb : tin cậy vào ai.
ex : Be confident in yourself if you want to succeed ( Nếu bạn muốn thành công hãy tự tin.)
23 S + to be favorable for / to st/ sb thuận lợi cho / giúp ích cho
ex : The climate of our city is favorable for agriculture
( Thời tiết của thành phố này thuận lợi cho nền nông nghiệp)
24 S + to be contrary to st : đối lập với / trái với
ex : Your words are contrary to your acts
( Lời nói của bạn trái với hành động)
25 S + to be concerned about st / sb lo lắng về điều gì / cho ai
ex : He is concerned about his wife
( Ông ấy lo lắng cho vợ mình.)
16 S + consider V.ing st : xem xét / suy nghĩ làm gì
ex : We are considering buying a house
( Chúng tôi đang xem xét việc mua một ngôi nhà)
17 S + complain of V.ing st : phàn nàn về st
ex : He never complains of not having enough money ( Anh ta không bao giờ phàn nàn về việc thiếu tiền )
18 S + continue V.ing st
=S + continue to V(inf.) : tiếp tục làm gì
Trang 6ex : He continued working / to work as if nothing had happened
( Nó tiếp tục làm nh không thể có chuyện gì xảy ra.) D
1 S + decide on st : quyết định về việc gì
ex : I can’t decide on marriage
( Tôi không thể quyết định về việc hôn nhân.)
S + decide to V (inf.) st : quyết địng làm gì
2 S + declare for sb : tuyên bố ủng hộ ai
ex: He declare for me
( Anh ấy tuyên bố ủng hộ tôi.)
3 S + declare against sb : tuyên bố phản đối ai.
ex: I declare against him
(Tôi tuyên bố phản đối anh ta
4 S + depend on sb : nhờ vào ai.
ex : Children must depend on their parents for foot and clothing ( Con cái phải nhờ vào bố mẹ để có cơm
ăn áo mặc.)
5 S + disagree with sb on st : bất đồng ý kiến với ai về điều gì.
ex He disagree with me on money
( Anh ấy bất đồng ý kiến với tôi về van đề tiền bạc.)
6 S + discuss st with some sb : tranh luận điều gì với ai
ex :We discus the matter of love with each other ( Change tôi trash Luan với nhau về van đề tình yêu.)
7 S + distinguish st from another : phân biệt vật nọ với vật kia.
ex : It is difficult to distinguish real pearls from imitation pearls
( khó mà phân biệt đợc trai thật và trai giả )
8 S + do st for sb : làm gì cho ai.
ex : Do this for me, please!
(Làm ơn làm hộ tôi việc nay
ex : We will delay leaving until we hear the weather forecast
10 S + to be different from sb/ st : khác ai / khác cái gì
ex : He is different from his wife
( Hắn ta rất khác vợ )
11 S + to be dangerous to sb : nguy hiểm cho ai
ex : This chemical is dangerous to humans
( Chất hoá học này nguy hiểm cho loài ngời.)
12 S + deny st / V.ing : phủ nhận / chối cãi làm gì
ex : He doesn’t deny his breaking of the agreement ( Nó không chối cãi việc nó không giữ đúng thoả thuận)
13 S + to be difficult for sb to V(inf.) st khó đối với ai để làm gì
ex : It is very difficult for me to convince her
(Tôi rất khó mà thuyết phục đợc cô ta.)
E
1 S + engage with sb to do st : hứa với ai làm việc gì.
Trang 7ex : I engage with you to help your father (Tôi hứa với bạn sẽ giúp bố bạn.)
2 S + ensure st for sb : đảm bảo với ai việc gì.
ex : I can’t ensure a job for you
(Tôi không thể đảm bảo có việc Cho anh.)
3 S + exchange one thing for another: đổi một vật lấy vật khác.
ex : Can you exchange your book for mine
(bạn có thể đổi sách của bạn lấy của tôi đợc không?) 4.S + exchange st with sb : trao đổi cái gì với ai.
ex : If you can’t speak English , how can you exchange ideas with the English? ( nếu bạn không biết nói tiếng Anh làm Sao bạn có thể trao đổi ý kiến với ngời Anh đợc )
5.S + expect st from sb : mong đợi ở ai điều gì.
ex : I expect a positive answer from her parents
( Tôi mong đợi sự trả lời ng thuận của bố mẹ cô ấy.)
6 S + explain to sb : giải thích cho ai
ex : Please, explain to me where to begin
( làm ơn giải thích hộ tôi phải bắt đầu từ đâu.)
7 S + to be eager for st : ham điều gì
ex : This student is eager for study
( Sinh viên này ham học.)
8 S + endure V.ing / V (inf )st : chịu đựng st
ex : He can’t endure being / to be disturrbed in his work.( Ông ấy không thể chịu đựng việc bị quấy rầy trong công việc.)
9 S + encourage V.ing st : khuyến khích làm gì
ex: My mother encourege me playing sports
( Mẹ tôi khuyến khích tôi chơi thể thao.)
10 S + essential to st / sb : cần thiết cho ai / st
ex : Fresh air and exercise are essential to health ( Không khí trong lành và tập thể dục cần thiết cho sức khoẻ.)
F
1 S + fail in st : thất bại , tr ợt
ex : -My uncle fails in business
( Chú tôi thất bại trong công việc buôn bán.) -I fail in examination (Tôi thi trợt)
2 S + fall in love with sb : phải lòng (yêu ) ai.
ex : He falls in love with her
( hắn phải lòng cô ta.)
3 S + feed on st : sống bằng cái gì.
ex : The Vietnamese feed on rice
( Ngời Viêt Nam sống bằng lúa gạo )
4 S + feed sb / an animal with st: Nuôi sống ai / động vật bằng cái gì.
ex : She fed her baby with her own milk
( Cô ấy nuôi con bằng chính sữa của mình.)
5 S + feel for sb : có cảm tình với ai.
ex : I feel for you, at first sight
( Vừa gặp tôi đã có cảm tình với anh ngay.)
Trang 86 S + fight for st : chiến đấu cho cái gì.
ex : We all fight for freedom
( Tất cả chúng ta đều chiến đấu cho tự do.)
7 S + furnish sb / st with st : cung cấp cho ai cái gì
S + furnish st to sb ………
ex : You must furnish your house with table, chair… ( Bạn phải sắm cho cái nhà của bạn bàn ghế…)
ex : I will never meet you again from now on
(Từ nay về sau tôi sẽ không bao giờ gập anh nữa)
ex : Childrents are fond of sweets ( Trẻ con thích kẹo )
10 S + full of st : đầy cái gì
ex : My heart is full of hope (Lòng tôi tràn đầy hy vọng)
11 S + ( not ) forget V.ing : (không) quên đã làm gì
ex : I don’t forget telling you the truth
( Tôi không quên đã nói với anh sự thật )
12 S + ( not) forget V.(inf.) : (không) quên phải làm gì
ex : I didn’t forget to lock the door
( Tôi đã quên khoá cửa.)
13 S + to be famous for st : nổi tiếng về cái gì
ex : Hue city is famous for its historical vestiges ( Thành phố Huế nổi tiếng về các di tích lịch sử.)
14 S + to be far from st : st xa st
ex : My home is far from school
( Nhà tôi xa trờng )
15 S + to be familiar with sb : thân ai
ex : Don’t be too familiar with her wife
( Đừng quá thân với vợ ông ta)
16 S + to be familiar to sb : quen thuộc với ai
ex : Her voice is to familiar to me
( Tôi quen tiếng cô ta.)
17 S + to be friendly with sb : thân thiện với ai
ex : She is very friendly with everybody
( Cô ấy rất thân thiện với mọi ngời.)
18 S + fancy st / V.ing st : t ởng t ợng / thích cái gì.
ex : I can’t fancy his doing such a thing
( Tôi không thể tởng tơngk nó làm việc nh vậy )
19 S + finish V.ing : làm xong / chấm dứt việc gì
ex : Have you finished talking ? ( Anh nói chuyện xong cha ?)
20 S + forbid / V.ing st : cấm làm gì
/ to V(inf.) ex : He forbids me smoking / to smoke
( Ông ấy cấm tôi hút thuốc.)
21 S + faithful to sb : chung thuỷ / trung thành với ai
ex : He is faithful to his wife ( Ông ấy chung thuỷ với vợ.)
22 S + to be false to sb : giả dối với ai
Trang 9ex : He is false to his promises ( Nó không thành thực với bạn bè)
G
1.S + get on with sb : sống hoà thuận với ai.
ex : He gets on with his wife
( anh ấy sống hoà thuận với vợ.)
2 S + get out of debt : trả hết nợ.
ex : last year we got out of debt
( Năm ngoái chúng tôi đã trả hết nợ.) 3.S +give st to sb : cho / tặng ai vật gì.
ex : He gave a new car to me on last birthday
( Sinh nhật trớc anh ấy tặng tôi một chiếc xe ca mới.)
4 S + grow out of fashion : không hợp thời trang.
ex :Your clothes are growing of fashion
( áo ban mặc đang lỗi thời rồi
5 S + grow up : tr ởng thành , lớn lên
ex ; She will have more free time when her son grows up
( Cô ấy sẽ nhiều thì giờ rỗi hơn khi con trai đã lớn)
6 S + get (to be) used to V.ing : quen với hoàn cảnh mới
ex : I am not used to getting up early
( tôi không quen với việc dậy sớm)
7 S + to be good / clever at st : giỏi / khéo về cái gì
ex : He is good at English ( Nó giỏi môn tiếng Anh)
8 S + to be generous to sb : rộng l ợng với ai
ex He isn’t rich but very generous to the poor
(Ông ấy không giàu nhng đối với ngời ngèo ông ấy rất rộng lợng)
9 S + to be glad of (about) st : vui mừng vì điều gì
10 S + to be good at a subject : giỏi về môn gì
ex : He is good at math
( Nó giỏi môn toán )
11 S + to be grateful to sb for stbiết ơn ai về điều gì
ex : We are grateful to our teachers for their teaching
( Chúng ta biết ơn công lao dạy giỗ của thầy cô.)
12 S + to be greedy of st : ham hố cái gì
ex : This man is greedy of fame
( Ngời đàn ômg này rất ham danh vọng.)
13 S + give up V.ing st : từ bỏ làm gì.
ex : He though of give up smoking
( Nó đã nghĩ về việc bỏ thuốc)
14 S + go on V.ing st : tiếp tục làm gì
ex : Please go on writing
( Hãy viết tiếp )
H
1 S + to be hopeless of st : không hy vọng điều gì
ex : She is hopeless of love
Trang 10( Cô ấy không hy vọng gì ở tình yêu)
2 S +to be hopefull of success : hy vọng thành công
ex : Everybody is hopefull of success
( Ai cũng hy vọng thành công )
3 S + habituate sb to st : tập cho ai quen điều gì
ex :You should habituate your children to sacrifice ( Bạn phải tập cho con bạn tính hy sinh.)
4 S + hand st to sb : đ a vật gì cho ai.
ex : Hand your book to me, please ! ( Làm ơn đa cuốn sách của bạn cho tôi.)
5 S + hear from sb : nhận tin ai.
ex : I haven’t heard from her for a long time
( Đã ta lâu tôi không nhận đợc tin của cô ấy.)
6 S + hide st from sb : giấu ai điều gì.
ex : I still hide my love from her
( Tôi vẫn còn giấu cô ấy mối tình của tôi.)
7 S + have a cold : bị cảm lạnh.
ex : She didn’t go to school because she had a cold ( Cô ấy đã không đi làm vì bị cảm lạnh )
8.S + help sb out with money : giúp ai khỏi khó khăn về tiền bạc
9 S + have sb V(inf.) st : có ai làm / giúp cái gì
= get sb to V (inf.) st
ex : I had my younger brother send the newspaper to me
10 S + to be harmful to st : cái gì có hại cho cái gì
ex : Dirty air is harmful to our health
( Không khí bẩn có hại cho sức khoẻ )
11 S + hate / V.ing st
/ to V(inf.) st : ghét làm gì
ex: I hate hearing / to hear about such things
( Tôi ghét nghe những chuyện nh vậy.)
I
1 S + impress st on sb : ghi sâu điều gì vào ai.
ex : Her words impress on me
( Những lời cô ấy nói ghi sâu vào tôi.)
2 S + incite sb into an act : xúi giục ai vào một hành động.
ex :He incites her into vice
(Nó xúi giục cô ta vào con đờng tội lỗi.)
3 S + introduce sb to sb : giới thiệu ai với ai.
ex : The speaker was introduced to the audience ( Diễn giả đợc giới thiệu với khán giả.)
4.S + to be interested in st : quan tâm / ham mê cái gì
ex : He is interested in reading scientific books ( Nó ham mê đọc sách khoa học)
5 S + to be innocent of a crime : vô tội
ex : He is innocent of a crime
( hắn vô tội )
6 S + imagine V.ing : t ởng t ợng làm gì
ex : Can you imagine being married him ?