1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan tu luan

4 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN Cấp độ kiểm tra Chủ đề Các mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thơng hiểu Vận dụngmức thấp Vận dụngmức cao 1... Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?. Bài 5 1đ.

Trang 1

Ngµy so¹n: 24/11 2013

BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7 I/ Mục tiêu :

* Về kiến thức :

- HS biết cộng , trừ , nhân , chia các số hữu tỉ

- HS nắm vững các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ

- HS nắm vững khái niệm tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- HS biết được số vô tỉ , số thực và căn bậc hai

* Về kỹ năng :

- HS rèn luyện được kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q tìm x , các bài toán về tỉ số , chia tỉ lệ và các bài toán luỹ thừa

* Về thái độ :

- Tính trung thực , nghiêm túc trong làm bài

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN

Cấp độ kiểm tra

Chủ đề

Các mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụngmức thấp Vận dụngmức cao

1 Các phép tính trong

tập hợp Q, R

Sớ câu:

Sớ điểm:

Tỉ lệ:

6 3đ 30%

3 2đ 20%

2 2đ 20%

1 1đ 10%

12 8đ 80%

2 Tỉ lệ thức, tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

Sớ câu:

Sớ điểm:

Tỉ lệ:

1 2đ 20%

1 2đ 20%

3đ 30%

4 4đ 40%

2 2đ 20%

1 1đ 10%

13 10đ 100%

III Đề bài.

Bài 1 (3đ) Tính

a) 5 3

4 4 + b)39 4

9 − 3 c) 7 3:

5 5 d) 39: 38 e) 3

7

− g) 0, 25

Bài 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu cĩ thể)

a)

2

.3 :

 ÷

  b) 

−

+

7

8 : 7

4 2

1 2

Bài 3 (2đ) Tìm x biết

Trang 2

a) 2 4

3x 15

− = b) x 2

= c) 3 1 0

Bài 4 (2đ) Trong một đợt thi đua ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây Biết số cây của

mỗi lớp trồng được tỉ lệ với các số 4;5;6 Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 5 (1đ) Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh 23000 và 32000

IV ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

Mỗi câu đúng được 0,5đ a) 5 3 5 3 8 2

+

c) 7 3: 7 5. 7

5 5 = 5 3 = 3

e) − =37 37

b) 39 4 13 4 9 3

9 − = 3 3 − = = 3 3

d) 39: 38 = 39 – 8 = 31 = 3 g) 0, 25 0,5 =

1đ 1đ 1đ

Bài 2

a)

2

 ÷

 

b) 21 4: 8 21 4. 7 21 1 2

1đ 1đ

Bài 3

a) 2 4

b) x 2

3

+ − = ⇒ + = ⇒ + =

+ = −

x

• với 3 1 1 3 1

+ = ⇒ = − = −

• với 3 1 1 3 5

+ = − ⇒ = − − = −

0,5 đ 0,5 đ

Bài 4

Gọi x, y, z là số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C Theo đề bài ta được:

à x + y + z = 180

x y z

v

= =

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

180 12

x = = =y z x y z+ + = =

+ +

x 12.4 48

y 12.5 60

z 12.6 72

Vậy số cây trồng của mỗi lớp lần lượt là 48cây, 60cây và 72cây

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ

Trang 3

Bài 5

Ta có

23000 = 23 1000 = (23)1000 = 81000

32000 = 32 1000 = (32)1000 = 91000

Vì 1< 8 < 9 nên 81000 < 91000

Vậy 275 < 350

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w