Đa thức phải điền vào chỗ trống là: A... Đa thức phải điền vào chỗ trống là: A... Đa thức phải điền vào chỗ trống là: A.
Trang 1ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
3
2
=
−
−
x x
A
x
x
+
+ 3
2
B
3
2
+
+
x
x
C
3
2
−
−
x
x
D
2
3
−
−
x x
2) Cho đẳng thức:
8 64
2 − = x −
x
x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A x + 8 B x2 – 8 C x2 + 8x D x2 – 8x
3) Biến đổi phân thức
5
3
4
2 −
+
x
x
thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A 3x3 + 15 B 3x3 – 15 C 3x3 + 15x D 3x3 – 15x
4) Rút gọn phân thức
64
2 8
32
3
3 2
+
+
−
x
x x
x
ta được kết quả là:
A x−−2x4 B x2+x4 C −x+2x4 D x2−x4
5) Mẫu thức chung của 2 phân thức
4
6
&
6 3
5
2 −
x
A x2 – 4 B 3( x2 – 4 ) C 3( x – 2 ) ( x + 2 ) D Câu B và C đúng
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Quy đồng mẫu thức
x x
x va
x
x
5
2
−
Bài 2: (2 điểm) Rút gọn phân thức
2 2
6
3
2 3
2 3
+ + +
+
x x
x
x x
ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
Trang 21) Biến đổi phân thức
5
3 4
2 −
+
x
x
thành phân thức cĩ tử là 12x2 + 9x thì khi đĩ mẫu thức là:
A 3x3 + 15 B 3x3 – 15 C 3x3 + 15x D 3x3 – 15x
2) Cho đẳng thức:
8 64
2 − = x −
x
x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A x + 8 B x2 – 8 C x2 + 8x D x2 – 8x
3) Rút gọn phân thức
64
2 8 32
3
3 2
+
+
−
x
x x x
ta được kết quả là:
A
4
2
−
−
x
x
B
4
2 +
x
x
C
4
2 +
−
x
x
D
4
2
−
x x
3
−
−
x x
A
x
x
+
+
3
2
B
3
2
+
+
x
x
C
3
2
−
−
x
x
D
2
3
−
−
x x
5) Mẫu thức chung của 2 phân thức
4
6
&
4 2
5
2 −
x
A x2 – 4 B 2( x2 – 4 ) C 2( x – 2 ) ( x + 2 ) D Câu B và C đúng
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Quy đồng mẫu thức
a)
x x
x va
x
x
3
2
−
Bài 2: (2 điểm) Rút gọn phân thức
2 2
8
4 2 3
2 3
+ + +
+
x x
x
x x
ĐỀ 3
A.TRẮC NGHIỆM(5đ)
1)Biểu thức nào là1 phân thức đại số (1đ) A.3
2
m
B.x2 − 9 C.7
8
x x
− + D Cả A,B,C
2)Hai phân thức nào bằng nhau (1đ)A 2
a
a =a a
− − B.2
2
3m
m m
= C.2 15 2 15
x+ = x−
− D.
4 12
3
n n
a = a
Trang 33) Hãy điền vào ô trống (3đ) A.
2
2 − = −
−
x x
x
B 1
5 5
1
2 = +
−
x
x
C
x xy
x
y xy
+
+ +
2
2
2 2
II.TỰ LUẬN (5đ)
1) Cho 15 22 5
+
=
− − Tính A ? (2đ)
2)Rút gọn phân thức(2đ): 7 34 7
1
x x x
−
− ;
2 2
(2 3)
x x
− +
3)Tìm x, biết a x2 −4ax+16=a2 ( a là hằng số , a≠0,a≠4) (1đ)
ĐỀ 4
A TRẮC NGHIỆM: (5đ)
1)Biểu thức nào là1 phân thức đại số ? (1đ) A.7 4
3
a+
B.x2 − 2x+ 6 C 4
2
x
x+ D Cả A,B,C
2) Các cách viết sau , cách nào đúng? (1đ) A.A A
B = −B B 13 13
9 9
− − C.
A A
B B
− = D
2 2
x x
3)Điền vào chỗ trống (3đ) A
x x
x
−
=
− 3 3 B 2
6 3
4
2 = − +
x
x
C
x xy
x
y xy
−
+
−
2
2
2 2
II.TỰ LUẬN (5đ):
1)Cho 6 22 3
+
=
− − Tính P ? (2đ)
2)Rút gọn phân thức(2đ):
2 2
(2 3)
x x
−
− ;
3 4
1
x x x
+
−
3)Tìm x , biết 2 4
a x x− = a − ( a là hằng số) (1đ)
ĐỀ 5
Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức x2−1 là một phân thức là:
A x ≠1 B x = 1 C x ≠ 0 D x = 0
Câu 2: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 2
x −x
A
3
3
+
−
x
x
B
9
5
2 −
3
+
x
x
D 2
2 9 9
x x
−
−
Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 (xy x y)
x y
−
− bằng:
A 2xy2 B 2xy(x – y) C 2(x – y)2 D (2xy)2
Trang 4Câu 4: MÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc x a
axb
+
; x b2 2
a xb
+
; a b2 3
x b
+
A ab3x B a3b3x C a2b3x2 D §¸p ¸n kh¸c
Câu 5: Phân thức đối của phân thức x y 3x+ là:
A x y 3x− B 3
x y x
+
C −x y 3x
3x
x y
−
−
Câu 6 : KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
9
3 3
2
2 −
+
x là:
A
3
3
+
−
x
x
B
9
5
2 −
3
+
x
x
D
9
3 2
2 −
−
x x
Câu 7 Mẫu thức chung của 2 phân thức
9
2 9
3 x − và x2 −
x
A x2 – 9 B 3( x2 – 9 ) C x( x – 3 ) ( x + 3) D Một kết quả khác
Câu 8 Cho đẳng thức:
8 64
2 − = x−
x
x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A x + 8 B x2 – 8 C x2 + 8x D x2 – 8x
Câu 9: Phân thức 2(x 5)
2x(5 x)
−
− rút gọn bằng :
A 1x B – x C x(5 x)x 5−
− D −1x
Câu 10 Rút gọn phân thức
64
2 8 32
3
3 2
+
+
−
x
x x x
ta được kết quả là:
A
4
2
−
−
x
x
B
4
2
+
x
x
C
4
2
+
−
x
x
D
4
2
−
x x