1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG 13-14

5 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THCS

THIỆU PHÚ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN

( Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề )

Câu 1: (2,5 đ)

Cho biểu thức: M = ( 25 1

25

a

a Rút gọn M

b Tìm giá trị của a để M<1

c Tìm GTLN của M

Câu 2: ( 1 đ): Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x + 4x = 5x

Câu 3: ( 3 đ)

a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

     

b/ Cho x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1 6

x y  y z  z x  Chứng minh rằng: 3x 31y 2z3x 21y 3z2x 31y 3z 32

Câu 4: ( 2 đ) Cho điểm A di chuyển trên đường tròn O đường kính BC = 2R ( A

không trùng với B và C) Trên tia AB lấy điểm M sao cho B là trung điểm của

AM Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC và I là trung điểm của HC

a/ CMR: M chuyển động trên một đường tròn cố định

b/ CMR: AHM đồng dạng với CIA

Câu 5: ( 1,5 đ)

Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác MAB có ba góc nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác MAB và K là chân đường cao vẽ từ M của tam giác MAB Tìm GTLN của tích KH.KM./

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 9

Năm học: 2013 -2014 Thời gian làm bài: 150 phút

a

ĐK: a 0 ; a 4 ; a 25

(

a

 

 

 

( 5)

1 ( 5)( 5)

a a

5

a

 : 25 25 4

( 5)( 2)

      

5

a

 ( 5)( 2)

4

a

 = 5

2

a 

0,5 0,5 0,5

b

c

5 2

a  < 1 <=> 5

2

a  -1< 0 <=>5 2

2

a a

 

 < 0

<=> 3- a < 0 ( vì a + 2>0) <=> a > 3 <=> a >9

Vậy với a>9; a 25 thì M<1

Để M đạt GTLN < = > 5

2

a  < = > a + 2 nhỏ nhất < = > a = 0 Vậy với a= 0 thì M đạt GTLN

0,5

0,5

2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x + 4x = 5x

3x + 4x = 5x <=> (3

5)x + (4

5)x =1

Ta thấy : x= 2 là nghiệm của phương trình

Xét : x 2

Nếu x> 2 thì (3

5)x + (4

5)x >1 Nếu x< 2 dễ thấy : x= 0 và x= 1 không là nghiệm của phương trình

Nếu x<0 ta đặt x= -y thì y > 0 nên y  1

Ta có: (3

5)x + (4

5)x =1

<=> (3

5)-y + (4

5)-y = 1

0,25 0,25

0,25

Trang 3

<= > (5

3)y + (5

4)y = 1 phương trình vô nghiệm vì (5

3)y + (5

4)y  5 5

3 4 > 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên duy nhất : x = 2

0,25

a Cho hai số dương thỏa mãn: x + y =1

Tìm GTNN của biểu thức: M = x2 12 y2 12

M = x2 12 y2 12

4 4 2 2

2 2

x y

2 2

x y x y

xy

x y

Vậy M =

xy xy

 

Dấu “=” xảy ra

1

2

(Vì x, y > 0)

Vậy min M = 289

16 tại x = y =

1 2

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

b

Cho x, y là các số dương thỏa mãn: 1 1 1 6

x y  y z z x 

3x3y2z 3x2y3z 2x3y3z 2

Áp dụng BĐT 1 1 4

a b a b (với a, b > 0)

4

Ta có:

3x 3y 2z 2x y z x 2y z 4 2x y z x 2y z

0,25

Trang 4

       

4 x y x z x y y z 4 4 x y x z x y y z

3x 2y 3z 16 x z x y y z

2x 3y 3z 16 y z x y x z

cộng vế theo vế, ta có:

3x 3y 2z 3x 2y 3z 2x 3y 3z 16 x y x z y z

.6

0,25

0,25 0,25

0,5

4

O'

I H

M

O

A

B

C

a Lấy O’ đối xứng với O qua B, khi đó O’ cố định

Ta có  AOB  MO B  ( c.g.c)  O M OA R '   , do đó M chuyển

động trên đường tròn (O’; R) cố định

0,5 0,5

b Ta có  ABC vuông ở A (Vì có 1 cạnh là đường kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác)

nên: MAH ACI (1) (2 góc có cạnh tương ứng vuông góc)

mà  AHB   CHA (g.g)

2

HCAHCIAHCIAHAH

Vậy AC AM

CIAH (2)

Từ (1) & (2)   AHM   CIA (c.g.c)

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 5

Ta có: BKM   HKA (g.g)

Mặt khác: BK.KA

2 2

BK KAAB

2

4

AB

KM KH

Vậy max (KM.KH) =

2

4

AB

khi BK = KA, tức là K là trung điểm của AB

1,5đ

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

H

K

M

Ngày đăng: 14/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w