1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 23 Bài Tập

15 386 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 691 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình giải BT 1.Xác định bài toán Dạng 3: Lập bảng 1.Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Bài toán là gì?. Quá trình giải BT 1.Xác định bài toán Dạng 3: Lập bảng Câu 2: Để giải bài toán trên máy

Trang 1

Người thực hiện: Trần Đăng Khương Tổ: Toán– Tin

Trang 2

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

1.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Bài toán là gì? Xác định bài toán là xác định cái gì?

 Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết.

 Xác định bài toán là: xác định điều kiện cho trước và kết quả cần thu được.

tiên và là bước rất quan trọng trong việc giải bài toán.

Trang 3

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

Câu 2: Để giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

 Xác định bài toán: Là xác định điều kiện cho trước (input) và kết quả thu được (output).

 Mô tả thuật toán: Lựa chọn và mô tả các thao tác sẽ thực hiện.

Viết chương trình: Diễn đạt thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình sao cho máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

Câu 3: Thuật toán là gì? Có mấy cách mô

tả thuật toán? Để biết thuật toán đúng hay sai ta làm thế nào?

 Là một dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán.

 Việc mô tả thuật toán có thể mô tả bằng ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) hoặc

mô tả theo sơ đồ khối.

 Lập bảng kiểm tra thuật toán để kiểm định lại thuật toán

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

1.Bài tập dạng 1: Kiểm tra thuật toán

Hãy lập bảng kiểm tra thuật toán và cho biết thuật toán sau làm công việc gì?

•B1: Nhập x,y

•B2: x x + y

•B3: y x - y

•B4: x x – y

Thuật toán hoán đổi giá trị biến x và y

cho nhau

Trang 6

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

2.Bài tập dạng 2: Mô tả thuật toán

Một thửa ruộng hình thang (như hình vẽ)

a Xác định bài toán và mô tả thuật toán tính diện tích thửa ruộng trên.

b Viết chương trình tính diện tích thửa ruộng trên (với a, b, h là các số nguyên được nhập từ bàn phím).

c Tính diện tích thửa ruộng với a = 50m, b

= 30m, h = 20m;

b

a

h

Trang 7

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

2.Bài tập dạng 2: Mô tả thuật toán

Một thửa ruộng hình thang (như hình vẽ)

b

a

h

a Xác định bài toán

Input : a,b,h Output : S

*Mô tả thuật toán B1: Nhập a,b,h;

B2: S (a+b)*h/2;

B3: Đưa ra S

Trang 8

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

2.Bài tập dạng 2: Mô tả thuật toán

Một thửa ruộng hình thang (như hình vẽ)

b Viết chương trình tính diện tích thửa ruộng trên (với a, b, h là các số được nhập

từ bàn phím).

b

a

h

Chương trình

Trang 9

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

3.Bài tập dạng 3: Lập bảng kiểm tra

*Cho bước 1 và bước 2 của bài toán so sánh hai số thực a và b Hãy lập bảng kiểm tra thuật toán này.

*Bước 1 : Xác định bài toán

- Input: a và b

- Output : Kết quả so sánh

*Bước 2 : Mô tả thuật toán

B1:Nhập 2 số a và b B2:Nếu a>b thì thông báo “số a lớn hơn số b” còn không đến B4

B3:Nếu a<b thì thông báo “số a nhỏ hơn số b” còn không thông báo “số a bằng số b”

Trang 10

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

3.Bài tập dạng 3: Lập bảng kiểm tra

• Cho hai số thực a và b Hãy so sánh hai

số đó.

• Lập bảng kiểm tra :

Bước a b a>b Thông báo

1 2 3 4

hơn số b

34

Số a bằng

số b

Số a nhỏ hơn số b

Kết thúc

Trang 11

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

4.Bài tập dạng 4: Giải thích thuật toán

Thuật toán Giải thích

Input : n và a1,a2, ,an(n>=1) Output :

Max=max{a1,a2, ,an}

B1: Maxa1;i1;

B2: ii+1;

B3: Nếu i>n, đến B5

B4: Nếu ai>Max, Maxai, quay lại B2

B5: Đưa ra Max và kết thúc

Nhập độ dài dãy số và các số a1 đến an

Đưa ra số lớn nhất trong dãy đó

Gán số đầu tiên của dãy cho số lớn nhất; gán 1 cho biến đếm i Tăng biến đếm i lên 1 đơn vị Nếu i lớn hơn độ dài dãy số thì đưa ra số lớn nhất và kết thúc Nếu phần tử thứ i của dãy số lớn hơn số lớn nhất thì gán phần tử

đó cho số lớn nhất Quay lại B2 Đưa ra số lớn nhất và kết thúc

Trang 12

5 Trị chơi ơ chữ

A

R E

B

Câu 1: Từ khoá dùng để khai báo tên chương trình là…

A

H

I

C

P R O G

Câu 1 Đáp án

Câu 2 Đáp án

S

Câu 3 Đáp án

Câu 4 Đáp án

R

Câu 5 Đáp án

Đây là “Ngôn ngữ lập trình” Gợi ý ^_^

R A M

L N

T

E

Câu 2: Lệnh tạm ngừng chương trình cho đến khi

người dùng nhấn phím Enter là: Câu 3: Têên hàm biểu diễn giá trị tuyệt đối trong Pascal là:

Câu 4: Đây là từ khóa để khai báo hằng:

Câu 5: Phạm vi giá trị của kiểu dữ liệu này là một kí tự

trong bảng chữ cái Đó là kiểu dữ liệu gì?

Câu 6 : Điền từ thích hợp vào dấu ….

Muốn mở cửa sổ mới để soạn thảo chương trình trong

pascal ta vào bảng chọn … rồi chon NEW.

Trang 13

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

Hàng tháng gia đình em đều nhận được hoá đơn tiền điện Tiền điện tiêu thụ của gia đình trong tháng được tính như sau:

- 100 số đầu tiên: mỗi số (1 KW) phải trả 1284 đồng.

- Từ 101 đến 150 số, mỗi số phải trả 1457 đồng.

- Từ 151 đến 200 số, mỗi số phải trả 1858 đồng

- Từ 201 số trở lên, mỗi số phải trả 1997 đồng.

Yêu cầu:

a) Xác định Input, Output của bài toán trên

6.Bài tập vận dụng

Trang 14

4 Một số thuật toán

Dạng 1: Kiểm tra

Dạng 2: Mô tả

Dạng 4: Giải thích

5 Vận dụng

6 Củng cố, dặn dò

3.Thuật toán & mô tả

2 Quá trình giải BT

2 Quá trình giải BT

1.Xác định bài toán

Dạng 3: Lập bảng

Về nhà:

• Đọc thuộc phần ghi nhớ SGK.

• Làm các bài tập 5, bài tập 6 SGK

• Tìm hiểu trước phần mềm suntime

Ngày đăng: 14/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w