de kiem tra 45 phut vat ly 6 tiet 54 co ma tran 77558 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1onthionline.net Tiết 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I – Mục tiêu:
a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 8
b) Mục đích:
*Học sinh: Vận dụng kiến thúc đã học trả lời được các câu hỏi, bài tập, vận dụng vào thực tế
* Giáo viên: Đánh giá được kết quả sự lĩnh hội tri thức của học sinh
II – Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
III- Ma trận đề kiểm tra:
Tên chu
đề
Cộng
1 Đo độ
dài
Xác
định
được độ
dài
trong
một số
tỡnh
huống
thụng
thường.
- Số câu
- số điểm
1/2câu:
C1 0,5 đ
1/2 0,5 = 5%
2 Đo thể
tích chất
lỏng
- Lắm được những dụng cụ
đo thể tích chất lỏng là: bỡnh chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
- Số câu
- số điểm
1 câu: C4
3 đ
1 3= 30%
3 Đo thể
tích vật
rắn không
thấm nước
- Nhận biết được thể tích của vật rắn không thấm nước được đo bằng bỡnh chia đôň, bỡnh tràn.
- Đo được thể tích của một số vật rắn không thấm nước của những vật như:
hũn đaě, caěi đinh ôěc
- Số câu
- số điểm
1/2câu: C2 0,5 đ
1 câu: C3
2 đ
1,5 2,5 =
Trang 24 Khối
lượng - đo
khối
lượng
- Hiểu được khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật.
- Số câu
- số điểm
1 câu: C5 1,5 đ
1 1,5
=15%
5 Lực –
Hai lực
cân bằng
- Hiểu được một vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và
chỉ ra được phương, chiều, độ
mạnh yếu của hai lực đó
- Số câu
- số điểm
1 câu: C6 1,5 đ
1 1,5
=15%
6 Tìm
hiểu kết
quả tác
dụng của
lực
- Nhận biết được tác dụng của lực làm vật bị
biến dạng hoặc biến đổi chuyển động
- Số câu
- số điểm
1/2câu: C2 0,5 đ
1/2 0,5 = 5%
7 Trọng
lực đơn vị
trong lực
- Nêu
được
trọng
lực là
lực hút
của Trái
Đất tác
dụng lên
vật và
độ lớn
của nó
được
gọi là
trọng
Trang 3- Số câu
- số điểm
1/2 câu:
C1 0,5 đ
1 câu: C7 1,5 đ
1,5
2 = 20% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỷ lệ %
Số câu: TN: 1 câu
TL:1 câu
Số điểm = 4
40%
Số câu: TN: 1 câu TL: 2 câu
Số điểm = 4 40%
Số câu: TN: 0câu TL:1 câu
Số điểm = 2 20%
Số câu: 6 Số điểm
=10 100%
Đề bài:
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm )
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đầu câu em cho là đúng: a) Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2mm để đo chiều dài cuốn sách Vật lý 6.
Cách ghi kết quả nào sau đây không đúng ?
A 2,38m ; B 238cm ; C 23,8cm ; D 23,8dm.
b) Chỉ có thể nói về trọng lực của vật nào sau đây ?
A Trái Đất B Quả bưởi trên cành C Mặt Trời D Mặt Trăng
Câu 2: (1 điểm) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau để có nội đúng ?
a) Để đo vật rắn không thấm nước và chìm trong nước có thể dùng (1) b) Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển (2) của vật đó hoặc làm nó biến dạng
PHẦN II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 3 (2 điểm)
Đổ 100 cm3 nước vào bình chia độ, rồi thả một hòn đá vào ta thấy mức nước dâng lên ở vạch 120 cm3 Vậy hòn đá có thể tích là bao nhiêu ?
Câu 4 (3 điểm)
Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết Những dụng cụ đó thường được dùng ở đâu
Câu 5 ( 1,5 điểm)
Trên vỏ túi bột ngọt (mì chính) có ghi 500g Số ghi đó có ý nghĩa gì ?
Trang 4Câu 6(1,5 điểm)
- Thế nào là hai lực cân bằng ?
-o0o -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT MÔN VẬT LÝ LỚP 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm )
Câu 1: (1 điểm)
a) Chọn C (0,5đ)
b) Chọn B (0,5đ)
Câu 2: (1 điểm)
a) (1) : bình chia độ, bình tràn (0,5đ)
b) (2) : chuyển động (0,5đ)
PHẦN II TỰ LUẬN: (8 điểm )
Câu 3: (2 điểm)
Giải
Tóm tắt: (0,25đ) Thể tích của viên bi sắt là
V1 = 100cm 3 V đá = V2 – V1 (0,5đ)
V2 - 120cm 3 Thay số ta có: Vđá = 120 – 100 = 20cm 3 (1đ)
Tính: V đá = ? Đs : 20cm3 (0,25đ)
Câu 4 (3 điểm)
- Các loại ca đong, chai lọ có ghi sẵn dung tích Thường được dùng để đong xăng dầu, nước mắm, bia (1 đ)
- Các loại bình chia độ Thường được dùng để đo thể tích chất lỏng trong các phòng thí nghiệm (1 đ)
- Bơm tiêm Thường được dùng để đo thể tích nhỏ như thuốc tiêm (1 đ)
Câu 5 ( 1,5 điểm)
- Trên vỏ túi bột ngọt (mì chính) có ghi 1kg Số ghi đó có ý nghĩa là chỉ lượng bột ngọt chứa trong túi (1,5đ)
Câu 6 ( 1,5 điểm)
- Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều, tác dụng vào cùng một vật (1,5đ)
============================================