B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.. CÁCH TÌM BCLN B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.. B.3: Lập tích các thừa số đã c
Trang 1GV: PHẠM HỒNG VIỆT
Trang 2C©u 2: So s¸nh quy t¾c t×m BCNN vµ ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè lín h¬n 1?
KIỂM TRA BÀI CŨ
C©u 1: T×m c¸c BC cã ba ch÷ sè vµ nhá h¬n 500 cña :
35; 105
CÁCH TÌM ƯCLN
B.1 :Phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn,
mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
của nó.
CÁCH TÌM BCLN
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
Trang 3C©u 1
T×m c¸c BC cã ba ch÷ sè vµ nhá h¬n 500 cña : 35; 105
Lêi gi¶i
BCNN(35;105) = 105 BC(35;105) = B(105) = {0; 105; 210;315;420;525; }… VËy: BC(35;105) cã ba ch÷ sè vµ nhá h¬n 500 lµ:
105; 210; 315; 420
ì :105 35
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 41 Bµi 156 (SGK-T60)
T×m sè tù nhiªn x biÕt r»ng
vµ 150<x<300.
Ta cã:
BC(12;21;28) = B(84) ={0;84;168;252;336;…}
Mµ 150<x<300 ⇒ x∈{168;252}
Gi¶i
12; 21; 28 (12; 21; 28)
x M x M x M ⇒ ∈ x BC
TIẾT 36: LUYỆN TẬP 2
12; 21; 28
x M x M x M
2
2
2
BCNN
=
=
Trang 52 Bài 157 (SGK-T60)
Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau, An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách
cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?
Lời giải
Gọi số ngày cần tìm là a (a∈N*) thì a = BCNN(10;12)
10 = 2.5
12 = 22.3 ⇒ BCNN(10;12) = 22.3.5 = 60 Vậy: Sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật
Ta có:
TIẾT 36: LUYỆN TẬP 2
Trang 63 Bài 158 (SGK - T60)
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau, mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi công nhân
đội II phải trồng 9 cây Tính số cây mỗi đội phải trồng biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a (a∈N*)
ta có a∈BC(8;9) : Mà BCNN(8;9)=72
BC(8;9)= B(72) = {0;72;144;216;…}
mà theo đề bài: 100 ≤ a ≤ 200 ⇒ a = 144
Vậy: mỗi đội phải trồng 144 cây
TIẾT 36: LUYỆN TẬP 2
Trang 7Cñng cè bµi
Trang 8CÁCH TÌM ƯCLN CÁCH TÌM BCLN
B.1 :Phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố.
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn,
mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
của nó.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
*C¸ch t×m BCNN vµ ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè lín h¬n 1?
Cñng cè bµi
Trang 9*Bài 191 (SBT)
Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500 Tính số sách.
Củng cố bài
Trang 10Lời giải
Gọi số sách đó là a (200 ≤ a ≤ 500)
Vì xếp thành 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó: a ∈ BC(10;12;15;18)
BC(10;12;15;18) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}
Mà 200 ≤ a ≤ 500 ⇒ a = 360
Củng cố bài
2
2 2
2
BCNN
=
= ⇒ = =
=
=
Vậy số sách đó là: 360 cuốn
Trang 11Chuẩn bị ôn tập chương I:
- Trả lời 10 câu hỏi ôn tập (SGK – T61)
- Làm bài tập 159; 160; 161 (SGK) và 196; 197 (SBT)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ