1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI: MRVT - Thiên nhiên

47 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 5,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu:Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?. Tất cả những gì không do con người tạo ra.. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.. Luyện từ và câu:

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐAM RÔNG

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ THIÊN NHIÊN

Lớp 5 A

Giáo viên : Trần Thị Ngân Năm học : 2013 - 2014

Trang 2

chuyển?

Trang 4

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN

Trang 5

Luyện từ và câu:

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?

a Tất cả những gì do con người tạo ra

b Tất cả những gì không do con người tạo ra

c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

Mở rộng vốn từ thiên nhiên

Trang 6

Non nước Nha Trang

Trang 7

Vịnh Hạ Long

Trang 21

Luyện từ và câu:

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?

a Tất cả những gì do con người tạo ra

b Tất cả những gì không do con người tạo ra

c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

Mở rộng vốn từ thiên nhiên

Trang 23

Luyện từ và câu:

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?

a Tất cả những gì do con người tạo ra

b Tất cả những gì không do con người tạo ra

c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

Mở rộng vốn từ thiên nhiên

Trang 25

Luyện từ và câu

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau

những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

a Lên thác xuống ghềnh.

b Góp gió thành bão

c Nước chảy đá mòn.

d Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Trang 26

a.Lên thác xuống ghềnh: gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.

b.Góp gió thành bão: tích nhiều cái nhỏ

Giải nghĩa các thành ngữ,tục ngữ

Trang 27

Luyện từ và câu

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau

những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

a Lên thác xuống ghềnh.

b Góp gió thành bão

c Nước chảy đá mòn.

d Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Trang 28

Những câu thành ngữ, tục ngữ có từ ngữ chỉ các

sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

1- Qua sông phải lụy đò

2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước

4- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa

5- Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.

Trang 29

Bµi 3:T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ §Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ®­îc.

a) T¶ chiÒu réng M: bao la

b) T¶ chiÒu dµi( xa) M: tÝt t¾p

kh«ng gian

c) T¶ chiÒu cao M: cao vót

d) T¶ chiÒu s©u M: hun hót

Trang 30

Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:

a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh

thang, vụ tận

- Biển rộng mờnh mụng.

b) Tả chiều dài: tít tắp , xa tít, xa lắc xa lơ, dài dằng dặc, dài thườn thượt

- Con đường đến trường dài dằng dặc.

c) Tả chiều cao: cao vút , cao ngất, cao vời vợi, cao chót vót

- Bầu trời cao vời vợi.

d) Tả chiều sâu: hun hút , thăm thẳm, sâu hoắm

- Bầu trời sõu thăm thẳm.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Thiờn nhiờn

Trang 32

Bãi biển Lăng Cô

Bãi biển Lăng Cô Bãi biển Thiên Cầm

Cảnh biển khi động đất

Trang 33

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:

a) Tả tiếng sóng : ì ầm ; ầm ầm , rì rào , ì oạp, lao xao,

Trang 34

Một số hình ảnh

đẹp của thiên

nhiên

Trang 40

Một số hình ảnh

thảm họa của

thiên nhiên

Trang 41

Sóng thần

Trang 42

Lũ lụt

Trang 44

Cảnh hoang tàn sau động đất

Trang 45

Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.

Trang 46

Xin chân thành cảm ơn các thầy

giáo, cô giáo đã về dự tiết Luyện từ và câu lớp 5A

Trang 47

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:

a) Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm , rì rào, ì oạp, lao xao,

b) Tả làn sóng nhẹ: Lăn tăn, dập dềnh, lững lờ , trườn lênnhấp nhụ

c) Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng, điên cuồng

Ngày đăng: 13/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w