Anh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam a.. Khí hậu - Lam tăng độ ẩm của các khối khí qua biển, mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn - Làm giảm tính khắc nghiệt của thờ
Trang 1
NANTHOGZ0 03822009
F
^
teh? c4
1
Trang 2BAI 8 THIEN NHIEN
CHIU ANH HUONG SAU SAC CUA BIEN
I _ Khái quát về Biển Dong
- Là biển rộng, có diện tích 3,477 triệu km?
- Là biến tương đối kín
- Biến Đông năm trong vùng nhiệt đới 4m gid
mùa
Trang 3
2 Anh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt
Nam
a Khí hậu
- Lam tăng độ ẩm của các khối khí qua biển,
mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn
- Làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết
Trang 4b Dia hình và các hệ sinh thal ving ven biển
- Các dạng địa hình ven biển rất đa dạng: các
vịnh cửa sông, các bờ biển mài mòn, các đầm
phá, tam giác châu, cồn cát
- Các hệ sinh thal vùng ven biển rất đa dạng:
rừng ngập mặn ở nước ta có dt: 450 nghìn ha
Trang 5c Tài nguyên thiên nhiên vùng biển
- Tài nguyên khoáng sản: Dâu khí, khí đốt, cát, muối
- Tài nguyên hải sản: trên 2000 loài cá, hơn 100
loài tôm
Trang 6d Thiên tai
- Bão: Mỗi năm trung bình có 9- 10 cơn bão xuất
hiện ở Biển Đông, trong đó có 3-4 cơn bão trực
tiếp đổ vào Việt Nam Kèm theo mưa lớn, lũ
lụt
- Sat 16 bd bién
- Cac hién tuong cat bay, cat chay
=> Biện pháp phòng chống thiên tai
Trang 8
Trữ? gũr uF gũr Mưa: TÊU? —rtrm
Greenland 4 Tả >2 ` TƯ N
May
~
sọ? en fi NG a ow hae h I 5 514 '——+ = Bo?
Ls ff Ganada |, \ "` «
herd anh
United States Atlantic : wt
60+ Ocean Mơ toy nine Ocean a
'
_ Hawaiian
cao
GirxaEeJ da tư, (ft ‘une “ paderatad orate ` Nội mệo ol Miorondele Pan
, `
‘i
ụ a:
Palin i Al
Ezldlura feast lndian
ng `
Ocean Ocean Ki ⁄Z
Falkland lelande Dele Saree 4 Ilae Grocal
( 1% 011140125 SÊN ¬ (Franca)
Sad ®eulh 3 orgl s
“fede bs UR, olelmad
bs &rganiine)
0+
Trang 9PHAN TANG DO CAO (m)
0 200 500 1000 frên 1000
-3143 Điểm độcao © Núi lửa
8 Dầu mỏ '
D Khí tự nhiên = Đồng
Than ^= Thiếc
_ Chí tuyến Bắc
|
THÁI BÌNH
fle +
4
CS jf
sa
3 ` b , me
>
ow 4
:
, Ñ
“
oF ms
- b 5
` 4m
os
` : or)
4
! £
`
®O S1
Qa
Ñ
,
!
4 :
‹
!
—-
Hình 11.1 Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Trang 10
1209 609 0° 60°
Bist a E a > ye ở |
` 3 nf ^N ^
vi A
60°
|
| DUONG
0° LƯỢNG MƯA
TRUNG BÌNH NĂM
[ _] Dưới 200 mm
30° | [5] Tw 201 - 500 mm
PSs] Từ 501 - 1000 mm
E—-] Từ 1001 - 2000 mm
180° 120° 60° 0° 60° 120° 180°
AN DO}
——~—¬† ——~——~-~¬
Tại sao nước ta cùng vĩ độ địa lí với KV Tay A ya Bắc Phí nhưng lại có dac diém KH NDA trai ngược Với các nước ở KỸ trên?
Trang 12Bãi biển Trà Cổ (Quảng Ninh)
Trang 13Hệ sinh thái rừng ngập mặn
Trang 14
“Spr we & i, TA we
Tai.sao ven bien NIB lai 6 DK TY TT lợi nhất cho 1IĐHC |417140111001%,
Trang 15
Nêu những biện phap dé sur dung hop lí, Han ché va chong 6 nhiém moi
truong, thiên tai?
Trang 16Xac dinh trén
BD TNVN vi tri cac vinh
bién Ha Long,
Da Nang,
Xuan Dai, Van Phong, Cam
CHÚ GIẢI
Phân tầng độ cao (m)
50 200 500 1500 trên 1
Z ¬ Dãynúi
Cánh cung Ngân Sơn
TRUNG
MS
} ae eA ie ei
xà er œ% BẰNG 4
ự là ke , ae Ae ; ry
: 4 >“ 2 `
- * y >
JF ` hos ee 3
t
` ANY 4%
500 |
2
3_ Cánh cung Bắc Sơn : 4_ Cánh cung Đông Triều | L2 øÄKLÁK er
\ z
fi w h a
4v
{®CAM¿PU-CH TA poh” MOONS Be +
` ¿ _ fied
rx
, 3 Ệ ee `
lf ) 86 Mã Đ
vu và \
Mae, *) `, àìPHồiChí Minh
pat > Gs ; :
: Si ss <8 ANON
Đ.Phú Quốc +” N SIM, CN
NA MX SB 8
Z
Côn Đảo
QUỐC
`
và
QBs Hoang Sa
@akT NAM)
QÐ Trường 'Sa {VIET NAM
Hình 1 Lược đồ địa hình Việt Nam