MụC TIÊU: - Kiến thức: - HS biết quan sát và so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản hoa quả.. Giảng bài mới: Hoạt động 1: Thời
Trang 1Ngày soạn: 20.8.2012 Ngày giảng: 6A: 22.8 6B: 22.8
mở đầu sinh học Tiết: 1 đặc điểm của cơ thể sống.Nhiệm vụ của sinh học
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS phân biệt đợc giữa vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ
một số đối tợng Nêu đợc những đặc điểm đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: trao
đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng
- Biết đợc sự đa dạng của sinh vật trong tự nhiên, các nhóm sinh vật
- Nêu đợc nhiệm vụ của sinh học nói chung và của thực vật nói riêng
- Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức từ mẫu, tranh
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin để nhận dạng vật sống và vật khôngsống
- Kĩ năng phản hồi lắng nghe tích cực trong quá triònh thảo luận
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
Trực quan, vấn đáp – tìm tòi, động não
Iv Tổ chức giờ dạy :
a Kiểm tra bài cũ: không
b Vào bài mới: (1p) Đặc điểm của cơ thể sống nh thế nào? Để biết đợc điều đó tatìm hiểu bài hôm nay
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian: 20 phút)
Đặc điểm của cơ thể sống.
* Mục tiêu: HS biết đặc điểm của cơ thể sống
Trang 2* Đồ dùng: bảng phụ.
* Cách tiến hành:
- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu bài tập
SGK t5 trả lời các câu hỏi SGK
Gv: Hớng dẫn các nhóm nên thay các
ví dụ trong SGK bằng các ví dụ khác
→ Từ những điều trên nêu những điểm
khác nhau cơ bản giữa vật sống và vật
không sống
- Hs: Chia nhóm, nghiên cứu nội dung
của bài tập SGK TLN hoàn thành bài
tập và trả lời câu hỏi SGK
* Kết luận: Điểm khác nhau giữa vậtsống và vật không sống là: trao đổi chất,sinh sản, phát triển
2 Đặc điểm của cơ thể sống:
* Kết luận: Đặc điểm của cơ thể sống:
Có sự trao đổi chất với môi trờng
1 Sinh vật trong tự nhiên
a Sự đa dạng của thế giới sinh vật
Trang 3? Qua bảng đó rút ra đặc điểm của cơ
b Các nhóm sinh vật trong tự nhiên
- Trong tự nhiên có 4 nhóm sinh vật: Vikhuẩn, Nấm, thực vật, Động vật
2 Nhiệm vụ của Sinh học
- Nhiệm vụ của Sinh học:
Hình thái, cấu tạo, hoật động sống, mốiquan hệ giữa các sinh vật với môi trờng,ứng dụng trong thực tiễn đời sống
- Nhiệm vụ của bộ môn Thực vật học: Hình thái, cấu tạo, hoật động sống, mốiquan hệ giữa các sinh vật với môi trờng,ứng dụng trong thực tiễn đời sống
MT: Cần phải sử dụng hợp lí, bảo vệ,
phát triển và cải tạo thực vật.
4 Tổng kết :( 4 phút)
Câu hỏi: Giữa vật sống và vật không sống có những đặc điểm gì khác nhau
5 Dặn dò: (1 phút)
Học và trả lời câu hỏi SGK trang 4,6
Chuẩn bị bài mới Chuẩn bị cây hoa hồng, cây cải, cây cỏ, cây dơng xỉ, rau má, bông má đề, rau bợ, cà chua, đậu tơng
Trang 4Ngày soạn: 21.8.2012 Ngày giảng: 6A: 25.8 6B: 23.8
ĐạI CƯƠNG Về GiớI THựC VậT Tiết: 2 ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
- Học sinh biết đợc đặc điểm của thực vật và sự đa dạng, phong phú của thực vật
- Trình bày đợc vai trò của thực vật có hoa và thực vật không có hoa
- Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa
- Kỹ năng:
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trớc nhóm, tổ, lớp
- Rèn kỹ năng qua sát và nhận biết
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp – tìm tòi
Iv Tổ chức giờ dạy :
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Nêu nhiệm vụ của thực vật học
3 Khởi động: (Thời gian 1 phút)
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho học sinh
Đồ dùng: Một số tranh thực vật
Cách tiến hành: Thực vật có những đặc điểm chung nào để biết đợc ta tìm hiểu bàihôm nay
4 Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (Thời gian 18 phút)
Sự đa dạng và phong phú của thực vật:
* Mục tiêu: HS biết đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật:
* Đồ dùng: Một số tranh thực vật
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu hs quan sát tranh 1/ Sự đa dạng và phong phú của thực
Trang 5- HS quan sát tranh h3.1, 3.2, h3.3, h3.4
sgk và tranh vẽ phóng to
? Thảo luận theo nội dung sgk, chú ý
đến nơi sống của thực vật ở trong tranh
+ h3.1, 3.2, h3.3, h3.4 sgk
? Hs rút ra nhận xét gì về môi trờng
sống
- Các nhóm báo cáo thảo luận, nhận xét
Các nhóm báo cáo, bổ sung
- Da dạng về môi trờng sống:
+ Các miền khí hậu khác nhau: (hàn
đới, ôn đới, nhiệt đới )+ Các dạng địa hình khác nhau: (đồinúi, trung du, đồng bằng, sa mạc ) + Các môi trờng sống khác nhau (nớc,trên mặt đất)
- Số lợng các loài
- Số lợng cá thể trong loài
Vai trò: tự nhiên (làm giảm ô nhiễmmôI trơng), động vật (cung cấp thức ăn,chỗ ở), con ngời (lơng thực)
MT: Cần phải bảo vệ sự đa dạng và phong phú của thực vật Vì nó nó phục
vụ cho cuộc sống của con ngời.
Hoạt động 2: (Thời gian 20 phút)
Đặc điểm chung của thực vật:
* Mục tiêu: Học sinh biết đặc điểm chung của thực vật
* Đồ dùng: Một số tranh thực vật
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu hs làm bài tập sgk
- HS kẻ bảng trong sgk vào vở rồi hoàn
thiện bảng
- GV treo bảng chuẩn kiến thức và chữa
bài cho hs
- GV đa các ví dụ về gà, mèo, chó…cây
trồng đặt ở cửa sổ một thời gian ngọn
Trang 6V Tổng kết h ớng dẫn về nhà: (Thời gian 2phút)
Câu hỏi: Nêu đặc điểm chung của thực vật
Đọc mục: "Em có biết"
Chuẩn bị bài, huẩn bị cây hoa hồng, cây cải, cây cỏ, cây dơng xỉ, rau má, bông má đề, rau bợ, cà chua, đậu tơng…/
Ngày soạn: 27.8.2012 Ngày giảng: 6A: 29.8.12 6B:
Trang 7
Tiết: 3 BàI 3 Có phảI tất cả thực vật đều có hoa
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS biết quan sát và so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không
có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản ( hoa quả)
- Phân biệt đợc cây một năm và cây lâu năm
- Kĩ năng tự tin trình bày, kĩ năng hợp tác trong giải quyết vấn đề
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức từ mẫu, tranh
- Nêu ví dụ về cây có hoa và cây không có hoa
Thái độ:
Giáo dục ý thức trồng trọt tại gia đình, ý thức học tập
II Đồ dùng :
GV: Tranh vẽ phóng to h4.1, h4.2 sgk, mẫu cây cà chua, đậu có cả hoa,
quả, hạt, tranh hoặc cây dơng xỉ, rau bợ
HS: Ôn tập
iII ph ơng pháp:
Trực quan Vấn đáp – tìm tòi, giải quyết vấn đề.
Dạy học nhóm, động não, bản đồ t duy
Iv Tổ chức giờ dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (5p) Trình bày đặc điểm chung của thực vật
b Vào bài mới: (1p) Thế nào là cây sông một năm và cây sông lâu năm? Để biết
đ-ợc điều đó ta tìm hiểu bài hôm nay
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian: 18 phút)
Thực vật có hoa và thực vật không có hoa:
* Mục tiêu: HS biết (Hiểu) đợc các cơ quan của cây xanh có hoa Phân biệt đợc câyxanh có hoa và cây xanh không có hoa
* Đồ dùng: bảng phụ
Trang 8* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu hs quan sát tranh và h4.1
sgk và mẫu vật cây cải
- HS quan sát h4.2 và đối chiếu với
bảng 1 sgk ghi nhớ kiến thức sgk
? Cây cải có những loại cơ quan nào
? Chức năng của từng loại cơ quan đó
- GV đa bảng chuẩn kiến thức sgk:
- GV yêu cầu hs quan sát mẫu cây đã
chuẩn bị sẵn, chú ý đến cơ quan sinh
d-ỡng và cơ quan sinh sản kết hợp h4.2 và
hoàn thành h4.2 sgk
- HS thảo luận, hoàn thiện bảng 4.2 sgk
và trả lời câu hỏi
? Dựa vào đặc đIểm có hoa của thực vật
- GV chữa nhanh bài tập sgk
- GV yêu cầu hs làm bàI tập trong sgk/
- Thực vật có 2 nhóm:
+ Thực vật có hoa: Đến một thời kỳtrong đời sống thì sẽ ra hoa, tạo quả vàkết hạt
+ Thực vật không có hoa thì cả đờichúng không có hoa
Mt: Bảo vệ sự đa dạng và phong phú của thực vật.
Các cơ quan của cây cải Chức năng chủ yếu
Trang 9Cơ quan
Cơ quan
sinh sản Hoa, quả, hạt Duy trì và phát triển nòi giống
Hoạt động 2: (Thời gian 15 phút) Cây một năm và cây lâu năm:
* Mục tiêu: Hs biết Phân biệt đợc cây một năm và cây lâu năm
* Đồ dùng: Bảng phụ:
* Cách tiến hành:
- GV treo bản phụ có ghi các loại cây
+ Cây mớp, cây ngô, cây lúa gọi là
hoa, kết quả trong vòng đời
? Phân biệt cây một năm và cây lâu
năm
- HS trả lời, nhận xét, rút ra kết luận
- GV chuẩn kiến thức:
- GV yêu cầu hs kể tên một vài loại
cây lâu năm và cây một năm
- HS thực hiện, nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu 1 hs đọc kết kuận chung
sgk
2/ Cây một năm và cây lâu năm:
- Cây một năm ra hoa và kết quả 1 lầntrong vòng đời
- Cây lâu năm ra hoa và kết quả nhiều lầntrong vòng đời
4 Tổng kết :( 4 phút)
Câu hỏi: Kể tên cây sống một năm và cây sông lâu năm
5 Dặn dò: (1 phút)
Học và trả lời câu hỏi SGK trang 4,6
Chuẩn bị bài mới
Làm bài tập 3 sgk đọc mục: “Em có biết”
Chuẩn bị cây rêu tờng./
Ngày soạn: 23.8.2011 Ngày giảng: 6A: 25.8 6B: 27.8
Trang 10Chơng I: tế bào thực vật Tiết: 4 BàI 4 kính lúp và kính hiển vi cách sử dụng–
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS nhận biết đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp, các bớc sử dụng kính hiển vi
- Kỹ năng:
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật
- Chuẩn bị tế bào thực vật để quan sát kính lúp và kính hiển vi
- Thực hành: Quan sát tế bào biểu bì của hành và vảy hành, tế bào cà chua
Vấn đáp – tìm tòi Nêu và giải quyết vấn đề
Động não, hỏi và trả lời
Iv Tổ chức giờ dạy :
- GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk 1/ Kính lúp và cách sử dụng:
Trang 11? Cho biết kính lúp có cấu tạo nh thế
nào
- GV đa kính lúp đã chuẩn bị sẵn cho
hs quan sát và nhận biết cấu tạo của
- GV yêu cầu hs thực hành quan sát
bông hoa, rễ hành, đám rêu bằng kính
lúp
- GV kiểm tra thế đặt kính lúp của hs
- Yêu cầu tách riêng 1 cây rêu và vẽ
- Yêu cầu đạo diện 1 – 2 nhóm lên
trình bày cấu tạo của kính hiển vi trớc
- Ngoài ra còn có gơng phản chiểu ánhsáng để tập chung ánh sáng
Trang 12- HS đọc kết luận chung của sgk.
V Tổng kết h ớng dẫn về nhà: (Thời gian 2phút)
Đọc mục: “Em có biết”
Chuẩn bị mỗi nhóm mạng 1 củ hành tây , 1 quả cà chua chín./
………
Ngày soạn: 28.8.2011 Ngày giảng: 6A: 1.9 6B: 1.9.2011
Tiết 5: quan sát tế bào thực vật
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
Trang 13- HS tự làm đợc 1 tiêu bản tế bào thực vật ( tế bào vảy hành, hoặc tế
bào quả cà chua chín)
- HS quan sát đợc tế bào biểu bì vảy hành dới kính hiển vi
- HS quan sát đợc tế bào quả cà chua chín
- Kỹ năng:
- Kĩ năng hợp tác và chia sẻ thông tin trong hoạt động làm tiêu bản, quan sát
tế bào
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm đợc phân công trong hoạt động nhóm
- Kĩ năng quản lí thời gian trong quan sát tế bào thực vật và trình bày kết quảquan sát
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức từ mẫu, tranh
Thái độ:
Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ, trung thực chỉ vẽ đợc những hình quan sát
đợc
II Đồ dùng :
Giáo viên: Biểu bì vảy hành và thịt quả cà chua chín
Tranh phóng to củ hành và tế bào vảy hành, quả cà chua chín và tế
bào thịt cà chua Kính hiển vi, kiến thức kính hiển vi
a Kiểm tra bài cũ: (5p) Trình bày cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
b Vào bài mới: (1p)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian 10 phút ) Yêu cầu, nội dung thực hành.
* Mục tiêu: HS biết yêu cầu, nội dung thực hành
* Đồ dùng: Bảng phụ
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu bài thực hành
+ Làm đợc tế bào vảy hành, tế bào cà chua
1/ Yêu cầu:
- Biết làm 1 tiêu bản hiển vi tạm thời
Trang 14+ Vẽ lại hình khi quan sát đợc
+ Các nhóm không nói to, không đi lại lộn
xộn
- GV phát dụng cụ: Kính hiển vi, khay đựng
dụng cụ nh kim mũi mác, dao, lọ nớc, giấy
- Quan sát tế bào biểu bì vảy hành
- Quan sát tế bào thịt cà chua chín
Hoạt động 2: (Thời gian 18 phút)
- GV yêu cầu hs tiến hành lấy mẫu
và quan sát mẫu trên kính hiển vi
- GV làm mẫu tiêu bản đó để hs
quan sát
- HS quan sát h6.1 sgk/21 đọc và
nhắc lại các thao tác
- 1 ngời chuẩn bị kính, 1 số ngời
còn lại chuẩn bị tiêu bản nh hớng
dẫn chú ý cách lấy: Tiêu bản vảy
- Kim nhọn, kim mũi mác
- Vật mẫu: Quả cà chua chín, củ hành tơi
4/ Tiến hành:
a) Quan sát tế bào biểu bì vảy hành dới kính hiển vi:
- Bóc vảy hành tơi ra khỏi củ hành
- Dùng kim mũi mác rạch 1 ô vuông 1/3 cm
- Dùng kim mũi mác khẽ lột ô vuông vảyhành cho vào đĩa đồng hồ có nớc cất
Trang 15- Vẽ hình quan sát đợc ( tham khảo h6.2 sgk)
b) Quan sát tế bào thịt cà chua chín:
- Cát quả cà chua
- Dùng kim mũi mác cạo một ít thịt quả càchua
- Lấy một bản kính đã nhỏ sẵn nớc cất
- Lấy kim mũi mác đa tế bào cà chua sao cho
tế bào cà chua tan đều, đậy nhẹ nhàng kínhlên
- Chọn tế bào xem rõ nhất, vẽ hình ( thamkhảo h6.3 sgk)
4 Tổng kết :( 4 phút)
HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản sử dụng kính
GV đánh giá chung về buổi thực hành ( ý thức, kết quả)
Cho điểm các nhóm làm tốt, nhắc nhở nhóm cha tích cực, lau kính xếp vào hộp
Vệ sinh lớp học
5 Dặn dò: (1 phút)
Trả lời câu hỏi 1, 2 sgk Su tầm tranh ảnh về hình dạng tế bào thực vật./
Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 1.9.2011 Ngày giảng: 6A: 6.9.2011 6B: 3.9.2011
Tiết 6: cấu tạo tế bào thực vật
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs kể tên các bộ phận của tế bào thực vật.
- Nêu đợc khái niệm mô, kể tên đợc các loại mô chính của thực vật
- Hs biết xác định đợc các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào.hững thành phần chủ yếu của tế bào
2 Kỹ năng:
Trang 16- Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi?
3 Khởi động: (Thời gian 1 phút)
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho học sinh
Đồ dùng: không
Cách tiến hành: Tế bào thực vật có cấu tạo nh thế nào?
4 Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (Thời gian 18 phút )
Tìm hiểu hình dạng, kích thớc của tế bào.
* Mục tiêu: HS biết hình dạng, kích thớc của tế bào
* Đồ dùng: Tranh vẽ phóng to h7.1, h7.2, h7.3
* Cách tiến hành:
Bớc1: GV yêu cầu hoạt động cá nhân,
nghiên cứu thông tin sgk và trả lời câu hỏi
? Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo
rễ, thân, lá
- HS quan sát h7.1, h7.2, h7.3 sgk trả lời
câu hỏi ( Cấu tạo bằng nhiều tế bào)
- GV giải thích mỗi ô nhỏ là 1 tế bào
- HS quan sát và đa ra nhận xét ( Tế bào có
nhiều hình dạng khác nhau)
- GV yêu cầu hs quan sát kỹ h7.1 cho biết:
? Trong cùng 1 cơ quan tế bào có giống
nhau không
- HS trả lời
- GV yêu cầu hs nghiên cứu sgk, đọc thông
1/ Hình dạng, kích thớc của tế bào:
Trang 17tin và xem bảng kích thớc tế bào sgk tự rút
ra nhận xét
- HS thực hiện, trình bày bổ sung ( kích
th-ớc của tế bào khác nhau)
Bớc 2: - GV tổng hợp cung cấp thông tin ( 1
Hoạt động 2: (Thời gian 18 phút)
Cấu tạo tế bào, mô.
*Mục tiêu: HS biết cấu tạo tế bào, mô
- GV mở rộng: Lục lạp trong chất tế bào có
chứa diệp lục làm cho hầu hết cây có màu
xanh và góp phần vào quá trình quang hợp
Bớc 3: GV tóm tắt, kết kuận:
mô
Bớc 1: GV treo các loại tranh về mô yêu
cầu hs quan sát và đa câu hỏi
? Nhận xét cấu tạo, hình dạng các tế bào
của cùng loại mô
2/ Cấu tạo tế bào:
- Tế bào gồm:
+ Vách tế bào+ Màng sinh chất+ Chất tế bào+ Nhân
- Ngoài ra còn có không bào
3/ Mô:
Trang 18- HS trả lời, nhận xét
? Nhận xét cấu tạo, hình dạng các tế bào
của các loại mô khác nhau
+ GV bổ sung, kết luận, nhấn mạnh về chức
năng của cac tế bào trong 1 mô nhất là mô
phân sinh làm cho các thực vật lớn lên
Bớc 3: HS đọc kết luận chung sgk
- Mô là một nhóm tế bào có hìnhdạng cấu tạo giống nhau cùng thựchiện một chức năng
V tổng kết và h ớng dẫn về nhà: (thời gian 2 phút)
- Học và làm các bài tập SGK t
Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, sgk
HS giải ô chữ, cho điểm
Đọc mục: “Em có biết”
Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh./
Chuẩn bị bài mới
………
Ngày soạn: 6.9.2011 Ngày giảng: 6B: 8.9.2011 6A: 8.9.2011
Tiết 7: sự lớn lên và phân chia của tế bào
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nêu sơ lợc sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lêncủa tế bào thực vật
- HS trả lời đợc: Tế bào lớn lên nh thế nào, tế bào phân chia nh thế nào
- HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào: ở thực vật chỉ cónhững tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát tranh,so sánh, khái quát chung
Trang 19Hoạt động nhóm.
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ cây, yêu thích bộ môn
II đồ dùng:
Giáo viên: Tranh phóng to h8.1, h8.2 sgk/27
Học sinh: Khái niệm trao đổi chất ở cây xanh
3 Khởi động: (Thời gian 1 phút)
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho học sinh
Đồ dùng: không
Cách tiến hành: Sự lớn lên của tế bào diễn ra nh thế nào để biết đợc ta tìm hiểu bàihôm nay
4 Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (Thời gian 15 phút )
Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
* Mục tiêu: HS thấy đợc tế bào lớn lên nhờ trao đổi chất
* Đồ dùng: Bảng phụ
* Cách tiến hành:
-Bớc 1: GV yêu cầu hs hoạt động theo nhóm,
nghiên cứu thông tin sgk trả lời câu hỏi 2
sgk/27
- HS đọc thông tin kết hợp quan sát h8.1sgk
- Trao đổi thảo luận nhóm
- GV gợi ý ( tế bào trởng thành là tế bào
Trang 20Bớc 3: GV tổng hợp, kết luận: dần thành tế bào trởng thành nhờ
quá trình trao đổi chất
Hoạt động 2: (Thời gian 18 phút) Tìm hiểu sự phân chia của tế bào.
* Mục tiêu: HS biết sự phân chia của rễ
vẽ nêu đợc quá trình phân chia của tế bào
- GV nêu mối quan hệ giữa sự lớn lên và
phân chia của tế bào
Lớn dần Phân chia
+ TB non TB trởng thành TB non mới
- HS theo dõi sơ đồ trên bảng và phần trình
bày của GV
- GV yêu cầu hs thảo luận theo nội dung 3
câu hỏi sgk, yêu cầu nêu đợc:
? Sự lớn len và phân chia của tế bào có ý
nghĩa gì đối với thực vật
- HS nêu đợc: Sự lớn lên và phân chia của tế
bào giúp thựcvật lớn lên ( sinhg trởng và
phát triển)
2/ Sự lớn lên của tế bào:
- Đầu tiên từ một nhân hình thành 2nhân, tách xa nhau
- Chất tế bào đợc phân chia, xuấthiện một vách ngăn đôi phân chia tếbào cũ thành 2 tế bào con
- Các tế bào con tiếp tục lớn lên cho
đến khi tế bào mẹ tế bào này lại tiếptục phân chia tạo thành 4, 8 tế bào…
- Các tế bào ở mô phân sinh có khảnăng phân chia tế bào mới cho cơthế thực vật
V tổng kết và h ớng dẫn về nhà: (thời gian 5 phút)
- Học và làm các bài tập SGK
Trang 21*Bài 1: Các tế bào ở mô nào có khả năng phân chia trong cac mô sau:
a Mô che trở b Mô nâng đỡ c Mô phân sinh (Đáp án c)
*Bài 2: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có khả năng phân chia:
a Tế bào non b Tế bào trởng thành c Tế bào già ( Đáp án b)
Chuẩn bị nội dung bài 9 sgk./
………
Ngày soạn: 9.9.2011 Ngày giảng: 6A: 13.9 6B: 10.9
Chơng ii: rễ Tiết 8: các loại rễ, các miền của rễ
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: Rễ cọc và rễ chùm
Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu Hoạt động nhóm
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trớc nhóm, tổ, lớp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tởng khi thảo luận về cáchchia cây thành 2 nhóm căn cứ vào cấu tạo của rễ
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, so sánh hinh fdạng ngoài của các lôại
rễ với nhau, các miền của rễ và chức năng của chúng
3 Thái độ:
Trang 22Giáo dục ý thức bảo vệ cây.
II đồ dùng:
Giáo viên: Các loại rễ cọc, rễ chùm
Chức năng của rễ, các miền của rễ
Học sinh: Các cây vẫn nguyên rễ
III ph ơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
Động não, vấn đáp – tìm tòi, trực quan tìm tòi,
b Vào bài mới: (1p)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian 13 phút ) Tìm hiểu các loại rễ và phân loại rễ.
* Mục tiêu: HS các loại rễ, đặc chng của rễ, phân loại rễ
* Đồ dùng: Các loại rễ
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Giáo viên yêu cầu học sinh kẻ phiếu
học tập và hoạt động theo nhóm
1 Tên cây
2 đặc chng của rễ
3 Đặt tên rễ
- Giáo viên yêu cầu học sinh chia rễ cây
thành 2 nhóm hoàn thành bài tập 1 trong
phiếu
Học sinh đặt tất cả cây có rễ của nhóm lên
bàn, kiểm tra quan sát thật kỹ tìm những rễ
giống nhau đặt vào 1 nhóm
Trao đổi thảo luận, thống nhất và hoàn thành
phiếu học tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Chú ý đến kích thớc của rễ, cách mọc trong
1/ Các loại rễ:
Trang 23- Giáo viên cho các nhóm đối chiếu các đặc
điểm của rễ với tên cây trong nhóm A, B,
giáo viên chốt kiến thức, học sinh chữa vào
vở
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 3
Học sinh làm bài tập 3, thống nhất tên của rễ
cây ở 2 nhóm là rễ cọc và rễ chùm
? Đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm
Bớc 2: HS trả lời, nhận xét:
Bớc 3: GV kết luận
Có hai loại rễ chính:
rễ cọc và rễ chùm
Rễ cọc gồm rễ cái và các rễ con
Rễ chùm gồm những rễ con mọc từgốc thân
Hoạt động 2: (Thời gian 20 phút)
Các miền của rễ.
* Mục tiêu: HS các miền của rễ
* Đồ dùng: Các loại rễ, bảng phụ
* Cách tiến hành:
GV cho hs tự nghiên cứu sgk/30
- HS nghiên cứu thông tin
- GV treo tranh câm các miền của rễ
- HS chọn và gắn vào tranh cac bộ
+ Miền chóp rễ: Che trở cho đầu rễ
Trang 24Ngày soạn: 13.9.2011 Ngày giảng: 6B, 6A: 15.9.2011.
Giáo viên: Tranh vẽ phóng to h10.1, h10.2, h7.4 sgk
Học sinh: Ôn lại kiến thức về cấu tạo, chức năng các miền của rễ, lông hút,biểu bì, thịt vỏ
III ph ơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm
IV Tổ chức dạy học :
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
Trang 252 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Nêu cấu tạo và chức năng các miền của rễ?
3 Khởi động: (Thời gian 1 phút)
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho học sinh
* Mục tiêu: Thấy đợc cấu tạo miền hút của rễ gồm 2 phần vỏ và trụ giữa
* Đồ dùng: Tranh phóng to cấu tạo miền hút của rễ
Miền Bó mạch hút Mạch gỗ Trụ giữa
Trang 26-Bớc 1:GV yêu cầu hs nghiên cứu sgk/32,
bảng cấu tạo chức năng của miền hút
Quan sát h7.4sgk
- HS đọc cột 3 trong bảng kết hợp với
h10.1 và cột 2 ghi nhó nội dung
? Cấu tạo của miền hút phù hợp với chức
+ Phù hợp với cấu tạo chức năng:
.Biểu bì: Các tế bào xếp sát nhau -> bảo vệ
.Lông hút là tế bào biểu bì kéo dài
+ Lông hút không tồn tại mãi, già sẽ rụng
+ Tế bào lông hút không có diệp lục
? Giải thích trên thực tế bộ rễ thờng ăn sâu,
lan rộng, nhiều rễ con
- HS dựa vào cấu tạo miền hút, chức năng
Trang 27hút là tế bào biểu bì kéo dài có chứcnăng hút nớc và muối khoáng hòa tan + Phía trong là thịt vỏ có chức năngchuyển các chất từ lông hút vào trụgiữa.
- Trụ giữa gồm các mạch gỗ và mạchrây có chức năng vận chuyển cácchất
+ Ruột chứa chất dự chữ
V tổng kết và h ớng dẫn về nhà: (thời gian 2 phút)
- Học và làm các bài tập SGK
- Chuẩn bị bài mới
………
Ngày soạn: 14 09 2011 Ngày giảng: 6A: 20.9 6B: 17.9
Tiết: 10 sự hút nớc và muối khoáng của rễ
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS biết nghiên cứu, quan sát kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò của
n-ớc và một số loại muối khoáng chính đối với cây
- Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muíi khoáng hoà tan
- Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiệnnào
- Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mụcđích của sgk đề ra
- Kỹ năng:
- Thao tác, bớc tiến hành thí nghiệm
- Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng tự nhiên
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về nhu cầu nớc, muối khoáng của cây, sự hútnớc và muối khoáng của rễ cũng nh các điều kiện ảnh hởng đến sự hút nớc và muốikhoáng hoà tan
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng trong thảo luận
- Kĩ năng quản lí thời gian trong khi chia sẻ thông tin, trình bày báo cáo
- Thái độ:
Yêu thích môn học, yêu thích thiên nhiên
II đồ dùng :
Giáo viên: Tranh vẽ phóng to h11.1, h11.2 sgk
Học sinh: Kết quả mẫu thí nghiệm ở nhà
Trang 28III ph ơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm
Thực hành thí nghiệm, vấn đáp tìm tòi, chia sẻ cặp đôi
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian 13 phút) Tìm hiểu nhu cầu nớc của cây.
* Mục tiêu: Thấy đợc nớc rất cần cho cây nhng tuỳ thuộc vào từng loại
cây và phát triển của cây
nghiệm sgk chú ý tới điều kiện thí
nghiệm, tiến hành thí nghiệm
- HS thảo luận theo 2 câu hỏi trong
sgk, thống nhất ý kiến ghi lại nội
dung cần đạt đợc đó là cây cần nớc
nh thế nào và dự đoán cây chậu B sẽ
I Cây cần nớc và các loại muối khoáng:
1 Nhu cầu nớc của cây:
a Thí nghiệm 1:
Trang 29Bớc 1: GV cho các nhóm báo cáo
kết quả thí nghiệm cân rau quả ở
nhà
- GV yêu cầu hs nghiên cứu sgk
- HS đọc thông tin sgk/35, thảo luận
theo nộidung 2 câu hỏi phần thứ 2
sgk, đa ra ý kiến thống nhất
- GV lu ý khi hs kể tên cây nhiều
n-ớc và ít nn-ớc tránh nhầm cây ở nn-ớc
cần nhiều nớc, cây ở cạn cần ít nớc
- HS đa ý kiến: Nớc cần cho cây,
từng loại cây, từng giai đoạn cây cần
đoạn sống, các bộ phận khác nhau của cây
Hoạt động 2: (Thời gian 10 phút) Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây:
* Mục tiêu: HS thấy đợc cây rất cần 3 loại muối khoáng chính là: đạm, lân, kali
theo nhóm Thí nghiệm gòm cac bớc:
+ Mụcđích thí nghiệm: Xem nhu cầu
muối đạm của cây
+ Đối tợng thí nghiệm
Trang 30+ TiÕn hµnh: §iÒu kiÖn vµ kÕt qu¶.
- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo híng
- Xem l¹i bµi cÊu t¹o miÒn hót cña rÔ
- ChuÈn bÞ thÝ nghiÖm bµi 14, mçi tæ mang 1 thÝ nghiÖm ghi chi tiÕt c¸c lÇn ®o, chiÒu cao
Trang 31Ngày soạn: 19.9.2011 Ngày giảng: 6A: 22.9.2011 6B: 22.9.2011
Tiết: 11 sự hút nớc và muối khoáng của rễ
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
Thấy đợc rễ hút nớc và muối khoáng nhờ lông hút và biết đợc các điều kiện
nh đất, khí hậu, thời tiết ảnh hởng tới sự hút muối khoáng
- Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trongthiên nhiên, quan sát tranh
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về nhu cầu nớc, muối khoáng của cây,
sự hút nớc và muối khoáng của rễ cũng nh các điều kiện ảnh hởng đến sự hút nớc
và muối khoáng hoà tan
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng trong thảo luận
- Kĩ năng quản lí thời gian trong khi chia sẻ thông tin, trình bày báo cáo
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
- Thực hành thí nghiệm, vấn đáp tìm tòi, chia sẻ cặp đôi
IV Tổ chức giờ dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (5p) Nêu vai trò nớc và muối khoáng đối với cây
b Vào bài mới: (1p) Con đờng rễ hút nớc và muối khoáng diễn ra nh thế nào?
Trang 323 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian 18 phút)
Tìm hiểu con đờng rễ hút nớc và muối khoáng.
* Mục tiêu: Thấy đợc rễ hút nớc và muối khoáng nhờ lông hút
* Đồ dùng:hình 11.2 SGK T37
* Cách tiến hành:
Bớc 1:- GV yêu cầu hs nghiên cứu thông
tin sgk và làm bài tập phần câu hỏi sgk
Bớc 2: Gọi 1 hs đọc bài tập chữa đúng lên
Bớc 3: Giáo viên chuẩn kiến thức:
Bớc 5: GV yêu cầu hs nghiên cứu thông
tin sgk trả lời câu hỏi
? Bộ phận nào chủ yếu của rễ làm nhiêm
vụ hút nớc và muói khoáng hoà tan
? Tại sao sự hút nớc và muối khoáng của
rễ không thể tách rời nhau
- HS kết ợp phần trả lời trớc và thông tin
sgk trả lời đợc
+ Lông hút là bộ phận chủ yếu của rễ hút
nớc và muối khoáng hoà tan
+ Vì rễ cây chỉ hút đợc muối khoáng hoà
tan
Bớc 6: HS trả lời, nhận xét
Bớc 7: GV chuẩn kiến thức kết luận:
1 Rễ cây hút nớc và muối khoáng:
Rễ cây hút nớc và muối khoáng hoàtan nhờ lông hút
Trang 33Hoạt động 2: (Thời gian 15 phút)
Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài.
* Mục tiêu: Biết đợc các điều kiện nh: Đất, khí hậu, thời tiết ảnh hởng tới sự hútmuối khoáng
* Đồ dùng: Bảng phụ
* Cách tiến hành:
Bớc 1: GV thông báo các điều kiện ảnh
h-ởng tới sự hút nớc và muối khoáng của cây:
Đất trồng, thời tiết, khí hậu
- GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk trả lời
câu hỏi cần nêu đợc có 3 loại đất:
+ Đất đá ong: Nớc và muối khoáng trong
đất ít -> Sự hút nớc khó khăn
+ Đất phù sa: Nớc và muối khoáng nhiều
-> Sự hút nớc và muối khoáng thuận lợi
+ Đất đỏ Bazan
? Em hãy cho biết địa phơng em có những
loại đất nào
Bớc 2: - HS trả lời
Bớc 3: GV kết luận: Đất trồng khác nhau
có ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng
của rễ cây
Bớc 1: GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk/38
trả lời:
? Thời tiết và khí hậu ảnh hởng nh thế nào
tới sự hút nớc và muối khoáng cảu cây
- GV gợi ý: Khi nhiệt độ xuóng đơi 00c,
n-ớc bị đóng băng muối khoáng không hoà
tan rễ cây không hút nớc
- HS thảo luận theo bàn về ảnh hởng của
băng giá, khi ngập úng lâu ngày sự hút nớc
và muối khoáng bị ngừng hay mất
Bớc 2: 1 -2 hs trả lời, hs khác bổ sung
Bớc 3: GV nhận xét câu trả lời của học sinh
Bớc 1: GV yêu cầu hs đọc và trả lời phần
câu hỏi sgk, dùng tranh câm h11.2 sgk để
hs điền mũi tên và chú thích
2.Những điều kiện bên ngoài ảnh ởng tới sự hút nớc và muối khoángcủa cây:
h-a) Các loại đất trồmg khac nhau:
Trang 34h Hs Cần phải bảo vệ đất, chống ụnhiễm mụi trường.
4 Tổng kết: (4p)
Câu hỏi: Kể tên các loại phân thờng dùng để bón cho cây trồng
5 Dặn dò: (1p)
Học và trả lời câu hỏi 2, 3 sgk/39
Chuẩn bị mẫu theo nhóm: Cây trầu không, tầm gửi, củ cải, cà rốt, dây tơ hồng
Kẻ phiếu học tập ra giấy A0./
………
Trang 35Ngày soạn: 21.9.2011 Ngày giảng: 6A: 26.9 6B: 24.9
Tiết 12: Thực hành: quan sát biến dạng của rễ
I MụC TIÊU:
- Kiến thức:
HS phân biệt đợc 4loại rễ biến dạng: Rễ củ, rễ mọc, rễ thở và giác mút Hiểu đợc đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng
HS có khẳ năng nhận dạng một số loại biến dạng biến dạng thờng gặp
HS trả lời đợc vì sao phải thu hoạch cây có rễ củ trớc khi cây ra hoa
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
Trình bày 1 phút, vấn đáp – tìm tòi, trực quan
b Vào bài mới: (1p) Rễ biến dạng nh thế nào để có thể thích nghi với đời sống
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian: 15 phút) Tìm hiểu đặc điểm hình thái của rễ biến dạng.
Trang 36* Mục tiêu: Thấy đợc các đặc điểm hình thai của rễ biến dạng.
Bớc 2: ? Hãy sắp xếp các mẫu vật, các loại rễ
biến dạng thành từng nhóm dựa vào các đặc
điểm giống nhau
? Mô tả đặc điểm hình thái của từng nhóm rễ
( kích thớc, cách mọc ở vị trí nào của cây)
- HS thảo luận nhóm nhỏ (Cặp, tổ) thời gian
3 phút theo nội dung câu hởi của giáo viên
Bớc 3: HS báo cáo kết quả thảo luận, nhận
Hoạt động 2: (Thời gian 18 phút) Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng:
* Mục tiêu: Thấy đợc các chức nằn của rễ biến dạng
* Đồ dùng: bảng phụ
* Cách tiến hành:
Bớc 1:GV yêu cầu hs thảo luận nhóm lớn
- Yêu cầu hs quan sát các nhóm rễ và kết
luận h11.2 sgk/41 Thảo luận và hoàn thành
bảng sgk/40
- GV gợi ý và môi trờng sống của 1 số cây
bần, mắm, cây bụt mọc ở nơi ngập mặn gần
ao hồ Thiếu không khí vì vậy cây phải có rễ
mọc ngợc lên trên mặt đất để lấy ôxy cung
cấp cho cây
- GV mở rộng: Có loại giác mút đâm sâu vào
mạch rây của cây chủ hút nhựa cung cấp cho
cây ( tơ hồng) có loại gíac mút đâm sâu vào
mạch gỗ của cây để hút nhựa nguyên ( tầm
gửi)
2/ Đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng:
Trang 37- HS báo cáo kết quả thảo luận bằng cách rán
Tên cây Đặc điểm của rễ biến
dạng Chức năng đối với cây
Cây cải củ,cây ắn, cà rốt,khoai lang
Rễ phình to Chứa chất dự trữ cho cây
khi ra hoa, tạo quả
2 Rễ móc
Trầu không,
hồ tiêu, vạnniên thanh
Rễ phụ mọc từ thân vàcành trên mặt, mócvào trụ bám
Giúp cây leo lên
3 Rễ thở Bần, mắm,
bụt mọc
Sống trong diều kiệnthiếu không khí, rễmọc ngợc lên trên mặt
Rễ biến đổi thành giácmút đâm sâu vào thâncây hoặc cành cây
Làm bài tập cuối bài sgkt 42
Su tầm cành cây râm bụt, hoa hồng, rau đay, ngọn bí đỏ/tổ, rau má đậu hà lan, cỏmần trầu
Ngày soạn: 26.9.2011 Ngày giảng: 6B: 29.9 6A: 29.9
Trang 38HS phân biệt đợc 2 loại trồi nách và trồi ngọn.
HS nhận biết, phân biệt đợc các loại thân: Thân đứng, thân leo, thân bò
- Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát tranh mẫu, so sánh
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi tìm hiểu về cấu tạo ngoài của thân
và các loại thân
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng trong chia sẻ thông tin
- Kĩ năng quản lí thời gian khi báo cáo
- Thái độ:
Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
II đồ dùng :
Tranh phóng to h13.1, 13.2, 13.3 sgk/43, 44
Ngọn bí đỏ, ngồng cải, bảng phân loại cây
HS: Cành cây hoa hồng , râm bụt, rau đay, tranh một số loại cây, rau má, cây
cỏ, kính lúp cầm tay
III ph ơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm, vấn đáp – tìm tòi.
Trình bày 1 phút, chia sẻ cặp đôi, trực quan
III Tổ chức giờ dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (5p) Nêu đặc điểm và chức năng của rễ củ, giác mút, cho ví dụ
b Vào bài mới: (1p) Thân có cấu tạo ngoài nh thế nào? và thân đợc chia làm mấyloại?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Thời gian 15 phút) Cấo tạo ngoài của thân.
Trang 39* Mục tiêu: Xác định dợc thân chính, trồi nách, trồi ngọn
- GV yêu cầu hs đặt mẫu vật lên bàn
quan sát than, cành từ trên xuống
- HS quan sát mẫu vật + h13.1 sgk và trả
lời câu hỏi thông tin sgk/43
- Gọi 1 - 2 hs lên bảng mang theo mẫu
vật và xác định các bộ phận của thân
trên mẫu vật - hs khác bổ sung
- GV đặt 1 cây nhỏ cạnh cành và yêu
cầu hs tìm điểm giống nhau
- HS trả lời đợc: (Thân, cành giống nhau
đều có chồi lá, chồi ngọn mọc ở đâu
Bớc 2: GV yêu cầu hs quan sát cấu tạo
của chồi hoa và chồi lá
- GV nhấn mạnh: Chồi nách gồm 2 loại
là chồi lá và chồi hoa (nằm ở kẽ lá)
- HS hoạt động nhóm/cặp nghiên cứu
thông tin sgk/43 ghi nhớ 2 loại chồi lá,
chồi hoa
- HS quan sát h13.2 sgk ghi nhớ cấu tạo
của chồi lá, chồi hoa
Bớc 3: GV cho hs quan sát chồi lá (bí
đỏ) chồi hoa (hoa hồng) - tách vảy nhỏ
cho hs quan sát
? Những vảy nhỏ tách ra đợc là bộ phận
1/ Cấu tạo ngoài của thân.
Trang 40nào của chồi hoa và chồi lá.
- HS trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi
sgk/43
- Yêu cầu trả lời đợc:
+ Giống nhau: Có mầm lá bao bọc
+ Khác nhau: Mô phân sinh, ngọn và
mầm hoa
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận, nhóm khác nhận xét bổ sung
2 loại: Chồi hoa va chồi lá
Hoạt động 2: (Thời gian 18phút ) Phân biệt các loại thân.
* Mục tiêu: Biết cách phân loại thân theo vị trí của thân trên mặt đất
+ Thân tự đứng hay phải leo, bám
- HS quan sát tranh, mẫu đối chiếu với
tranh của GV để đa mẫu cây kết hợp với
gợi ý của giáo viên và thông tin sgk/44