Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân.. Hình bình hành.. Hình chữ nhật.. Biết chứng minh một tứ giác là HBH, HCN Giải các bài tập về tính toán và chứng minh đơn giản của hình
Trang 1PHÒNG GD&ĐT AN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
( Tiết 25 Tuần 13 theo PPCT)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1 Tứ giác lồi : - Phát biểu
định lí về tổng các góc của một tứ giác
Số câu
1 0.5
2 Hình
thang, hình
thang vuông và
hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi Hình
vuông
Vẽ hình (bài 2 + bài 3)
Biết chứng minh một tứ giác là HBH, HCN
Giải các bài tập về tính toán
và chứng minh đơn giản của hình thang
Vận dụng được tính chất của HCN
để giải bài tập chứng minh đơn giản
Vận dụng được tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Số câu
số điểm
Hình vẽ+Bài3a
3.0
Bài2 a,b
2.0
Bài 3b 1.0
Bài 3c 1.0
5 7.0
3 Đối xứng
trục và đối xứng
Biết cách chứng minh
Trang 2tâm Trục đối
xứng và tâm đối
xứng của một
hình
hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
Số câu
số điểm
Bài 4
2.5
1 2.5
Số câu
1 1.0
1 1.0 710.0
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN AN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 3Họ và tên……….
Lớp : 8A…
Đề bài
Bài 1: (0.5 điểm)
Phát biểu định lí về tổng các góc của một tứ giác
Bài 2: ( 3.0 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AD và BC Gọi K là giao điểm của AC và EF
a) Chứng minh rằng AK = KC;
b) Biết AB = 4, CD = 10 Tính độ dài EF
Bài 3: ( 4.0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Gọi D là trung điểm của AB, K là điểm đối xứng của H qua D
a Tứ giác AHBK là hình gì ? Vì sao?
b Chứng minh : AC = HK
c Tính độ dài KD Biết AB = 8cm
Bài 4: ( 2.5 điểm)
Cho hình 1, trong đó MD // AB và ME // AC
Chứng minh rằng điểm A đối xứng với điểm M qua
điểm I
HẾT
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN AN PHÚ ĐÂP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Hình 1
I E
M B
A
C D
Trang 4Bài 1 Tổng các góc của một tứ giác bằng 360o 0.5
Bài 2
a) Ta có: EA = ED ; FB = FC Nên EF là đường trung bình hình thang
Suy ra: EF // AB // DC
∆ADC có: EA = ED, EF // DC nên
EK // DC
Vẽ hình 1.0 ⇒ AK = KC
0.25 0.25 0.25
0.25
b) Vì EF là đường trung bình của hình thang ABCD (cmt)
Suy ra: EF ( ) 4 10 7
0.5 0.5
Bài 3
a)Tứ giác AHBK có : DA = DB; DK = DH nên AHBK là hình bình hành
Mặt khác : hình bình hành AHBK có µH = 90 0
Vậy AHBK là hình chữ nhật b) Vì AHBK là hình chữ nhật (cm câu a) Suy ra: AB = HK (1)
Mà AB = AC (∆ABC cân tại A) (2)
(1) và (2) suy ra AC = HK
c) Vì AHBK là HCN nên ∆AKB vuông tại K có KD là đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền AB
Suy ra KD = 1
2AB = 1
2.8 = 4 cm
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.5 0.5
K
D H
A
E
Vẽ hình 1.0
Trang 5Bài 4
Ta có: MD // AB ; ME // AC Nên tứ giác AEMD là hình bình hành
I là trung điểm của đường chéo ED nên I cũng là trung điểm của đường chéo AM
Vậy A là điểm đối xứng của M qua I
0.75 0.5
0.75 0.5
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn tính điểm