1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA CHUONG I SH6

3 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn.. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố.. Hai bạn Mai và Nga cùng học một trờng nhng khác lớp: Mai cứ 15 ngày lại

Trang 1

Họ và tên: Lớp: 6

Bài kiểm tra chơng I ( đề 1)

Phần I Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn

Bài 1 Tích của phép tính 53 56 bằng:

Bài 2 ƯCLN( 15, 30, 120 ) bằng:

Bài 3 Trong các số sau, số nào là số nguyên tố.

Phần II Tự luận

Bài 4 Thực hiện phép tính sau:

a) 57 32 + 57 68 b) 60 + ( 96 - 186 : 3 ) + 2

Bài 5 Tìm BCNN ( 30, 75, 105 )

Bài 6 Hai bạn Mai và Nga cùng học một trờng nhng khác lớp: Mai cứ 15 ngày lại trực

nhật một lần, Nga cứ 12 ngày lại trực nhật một lần Lần đầu hai bạn cùng trực nhật một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật

Bài 7 Chứng minh rằng: ( n + 6 ).( n + 17 ) M 2

Họ và tên: Lớp: 6

Bài kiểm tra chơng I ( đề 2)

Phần I Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn

Bài 1 Thơng của phép tính 710 : 75 bằng:

Bài 2 BCNN( 15, 30, 60 ) bằng:

Bài 3 Trong các số sau, số nào là số nguyên tố.

Phần II Tự luận

Trang 2

Bµi 4 Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau:

a) 37 56 + 37 44 b) 70 - ( 96 - 116 : 2 ) + 5

Bµi 5 T×m ¦CLN ( 30, 75, 105 )

Bµi 6 Hai b¹n An vµ B×nh cïng häc mét trêng nhng kh¸c líp: B×nh cø 15 ngµy l¹i trùc

nhËt mét lÇn, An cø 10 ngµy l¹i trùc nhËt mét lÇn LÇn ®Çu hai b¹n cïng trùc nhËt mét ngµy Hái sau Ýt nhÊt bao nhiªu ngµy th× hai b¹n l¹i cïng trùc nhËt

Bµi 7 Chøng minh r»ng: ( n + 11 ).( n + 26 ) M 2

Trang 3

Họ và tên: Lớp: 6

Bài kiểm tra chơng I ( đề 3)

Phần I Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn

Bài 1 Thơng của phép tính 710 : 75 bằng:

Bài 2 BCNN( 15, 30, 60 ) bằng:

Bài 3 Trong các số sau, số nào là số nguyên tố.

Phần II Tự luận

Bài 4 Thực hiện phép tính sau:

a) 37 56 + 37 44 b) 70 - ( 96 - 116 : 2 ) + 5

Bài 5 Tìm ƯCLN ( 30, 75, 105 )

Bài 6 Hai bạn An và Bình cùng học một trờng nhng khác lớp: Bình cứ 15 ngày lại trực

nhật một lần, An cứ 10 ngày lại trực nhật một lần Lần đầu hai bạn cùng trực nhật một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật

Bài 7 Chứng minh rằng: ( n + 11 ).( n + 26 ) M 2

Bài 8 So sánh hai lũy thừa sau:

Ngày đăng: 21/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w