1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra chương I HH8 (KTKN)

6 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I HH8 (KTKN)
Trường học Trường THCS TT Bến Quan
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Vĩnh Linh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD-ĐT Vĩnh LinhTrường THCS TT Bến Quan KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Hình học 8 Tiết 25 A,Mục tiêu Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương t

Trang 1

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Trường THCS TT Bến Quan

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Hình học 8 Tiết 25

A,Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp cho chương tiếp theo

B.Xác định chuẩn KTKN

*Về kiến thức :

- Biết tổng các góc của một tứ giác

- Biết hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm và biết trục đối xứng và tâm đối xứng của một hình,

- Biết định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác :Hình thang,hình thang cân, hình bình hành ,hình chữ nhật, hình thoi,hình vuông

- Biết tính chất đường trung bình của tam giác

*Về kĩ năng:

- Tính được góc và độ dài đoạn thẳng

- Vận dụng các kiến thức để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật,hình bình

hành,chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

C.Ma trận đề kiểm tra (Dùng cho cả hai đề)

Mức độ

Chuẩn

thấp

Vận dụng cao

Tổng

KQ

TL TN KQ

TL TN

KQ

KQ

TL

1.Tứ

giác lồi

KT:Biết tổng

các góc của

một tứ giác

1 0,5

1

0,5

KN:Tính

được góc của

một tứ giác

1 0,5

1

0,5

2.Hình

thang,

hình

thang

cân,

KT:Biết các

định nghĩa

tính chất,dấu

hiệu nhận

biết

1

1,0

1

0,5

2

1,5

Trang 2

Hình

bình

hành,

Hình

chữ

nhật,

hình

thoi,

hình

vuông

dụng được

các kiến thức

trê để tính độ

dài,tính góc

nhận biết tứ

giác ,vẽ hình

0,5

0,5

3

Đường

trung

bình

của

tam

giác

KT:Biết tính

chất đường

trung bình

tam

giác,hình

thang

KN:-Vận

dụng tính

chất đường

trung bình để

so sánh đoạn

thẳng,tính độ

dài đoạn

thẳng

1

1,5

1

1,5

4.Đối

xứng

trục,

đối

xứng

tâm

KT:Biết đối

xứng

trục,đối

xứng tâm

1

0,5

1

0,5

2

1,0

KN:Chứng

minh hai

điểm đối

xứng với

nhau qua

một điểm

1

1,0

1

1,0

D.Đề kiểm tra

ĐỀ I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1:Tổng các góc trong của một tứ giác có số đo bằng

Trang 3

A 1800 B 3600 C 720 0 D n0

Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng ,vừa có trục đối xứng?

A.Hình thang B.Hình thang cân C Hình chữ nhật D.Hình bình hành

Câu 3: Hình thang ABCD có Â=1200, ta có µDbằng:

A µD=300 B µD=600 C µD=1200 D Cả A,B,C đều sai

Câu4: Tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau và hai đường chéo bằng

nhau là:

A.Hình chữ nhật B Hình bình hành

C Hình thoi D Hình thang vuông

Câu 5: Một hình thoi có hai đường chéo bằng 6dm và 8dm thì cạnh hình thoi đó bằng

Câu 6 Số trục đối xứng của hình vuông là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Em hãy điền dấu X thích hợp vào ô trống

1 Hình chữ nhật là một hình bình hành có một góc vuông

2 Hình vuông vừa là hình chữ nhật , vừa là hình thoi

3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang

cân

4 Trong hình chữ nhật , giao điểm hai đường chéo cách

đều bốn đỉnh của hình chữ nhật

I/ Tự Luận:(6 điểm)

Câu 1: Cho Tam giác ABC có BC = 7cm Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AB và

AC Tính MN?

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, AC = 3cm ,AM là trung tuyến ,

Qua M kẻ MK vuông góc với AB( K∈AB),kẻ MH vuông góc với AC (H∈AC)

a) Chứng minh AKMH là hình chữ nhật

b) Tính trung tuyến AM

c) Gọi E là điểm đối xứng của M qua K Chứng minh AEKH là hình bình hành

d) Gọi F là điểm đối xứng của M qua H Chứng minh E và F đối xứng với nhau qua A

III.Đáp án và thang điểm:

A.Phần trắc nghiệm

0,5 điểm/câu Câu 7: 1 Đ

2 Đ 3.S

4 Đ (0,25 điểm/câu)

B.Phần tự luận:

Câu1: (1,5đ)

Ta có: M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC(gt) (0,5đ)

Trang 4

=> MN là đường trung bình của tam giác ABC (0,5đ)

Câu: 4,5đ

Hình vẽ đúng có viết GT&KL 0,5đ

a) (1đ) Tứ giác AKMH có µA AKM=· = ·AHM = 90 0 (gt) (0,5đ)

⇒ AKMH là hình chữ nhật (0,5đ)

b) (1đ) Xét ∆ ABC (µA= 1 )V : BC2 = AB2 + AC2 (0,25đ)

BC2 = 42 + 32

⇒ BC = 5(cm) ( 0,25đ)

ABC A(µ = 1 )V có AM là trung tuyến 5 2,5( )

2 2

BC

c) (1đ) Ta có EK = KM (gt)

AH = KM (gt)

Do đó EK = AH (1) (0,25đ)

Ta có KM // AH ( cạnh đối cua hình chữ nhật ) mà E ∈ KM

Nên EK // AH (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) => Tứ giác AEKH là hình bình hành (0,5đ) d) (1đ) Chứng minh được AE = AF (0, 5đ)

Chứng minh được E, A, F thẳng hàng (0,5đ)

Suy ra được E và F đối xứng qua A

Trang 5

ĐỀ LẼ I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1:Tổng các góc trong của một tứ giác có số đo bằng

Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng ,vừa có trục đối xứng?

A.Hình thang B.Hình thang cân C Hình vuông D.Hình bình hành

Câu 3: Hình thoi ABCD có Â=1200, ta có µDbằng:

A µD=300 B µD=600 C µD=1200 D Cả A,B,C đều sai

Câu4: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mổi đường và có một góc

vuông là:

A.Hình chữ nhật B Hình bình hành

C Hình thoi D Hình thang vuông

Câu 5: Một hình thoi có hai đường chéo bằng 6dm và 8dm thì cạnh hình thoi đó bằng

Câu 6 Số trục đối xứng của tam giác đều là

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 7: Em hãy điền dấu X thích hợp vào ô trống

1 Hình chữ nhật là một hình bình hành có hai đường chéo

bằng nhau

2 Hình vuông vừa là hình chữ nhật , vừa là hình thoi

3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang

cân

4 Trong hình chữ nhật , giao điểm hai đường chéo cách

đều bốn đỉnh của hình chữ nhật

I/ Tự Luận:(6 điểm)

Câu 1: Cho Tam giác ABC có BC = 8cm Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AB và

AC Tính MN?

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm ,AM là trung tuyến ,

Qua M kẻ MK vuông góc với AB( K∈AB),kẻ MH vuông góc với AC (H∈AC)

e) Chứng minh AKMH là hình chữ nhật

f) Tính trung tuyến AM

g) Gọi E là điểm đối xứng của M qua K Chứng minh AEKH là hình bình hành

h) Gọi F là điểm đối xứng của M qua H Chứng minh E và F đối xứng với nhau qua A

III.Đáp án và thang điểm:

A.Phần trắc nghiệm

Trang 6

0,5 điểm/câu Câu 7: 1 Đ

2 Đ 3.S

4 Đ (0,25 điểm/câu)

B.Phần tự luận:

Câu1: (1,5đ)

Ta có: M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC(gt) (0,5đ)

Nên: MN = 1

= 1

Câu: 4,5đ

Hình vẽ đúng có viết GT&KL 0,5đ

a) (1đ) Tứ giác AKMH có µA AKM=· = ·AHM = 90 0 (gt) (0,5đ)

⇒ AKMH là hình chữ nhật (0,5đ)

b) (1đ) Xét ∆ ABC (µA= 1 )V : BC2 = AB2 + AC2 (0,25đ)

BC2 = 62 + 82

⇒ BC = 10(cm) ( 0,25đ)

ABC A(µ = 1 )V có AM là trung tuyến 10 5( )

2 2

BC

c) (1đ) Ta có EK = KM (gt)

AH = KM (gt)

Do đó EK = AH (1) (0,25đ)

Ta có KM // AH ( cạnh đối cua hình chữ nhật ) mà E ∈ KM

Nên EK // AH (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) => Tứ giác AEKH là hình bình hành (0,5đ)

d) (1đ) Chứng minh được AE = AF (0, 5đ)

Chứng minh được E, A, F thẳng hàng (0,5đ)

Suy ra được E và F đối xứng qua A

Ngày đăng: 09/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác :Hình thang,hình thang cân, hình bình hành ,hình chữ nhật, hình thoi,hình vuông - kiem tra chương I HH8 (KTKN)
i ết định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác :Hình thang,hình thang cân, hình bình hành ,hình chữ nhật, hình thoi,hình vuông (Trang 1)
ĐỀ I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) - kiem tra chương I HH8 (KTKN)
r ắc nghiệm: (4 điểm) (Trang 2)
Hình bình  hành,  Hình  chữ  nhật, hình  thoi,  hình  vuông dụng được   các kiến thức trê để tính độ dài,tính góc nhận biết tứ giác ,vẽ hình - kiem tra chương I HH8 (KTKN)
Hình b ình hành, Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông dụng được các kiến thức trê để tính độ dài,tính góc nhận biết tứ giác ,vẽ hình (Trang 2)
Hình vẽ đúng có viết GT&KL 0,5đ. - kiem tra chương I HH8 (KTKN)
Hình v ẽ đúng có viết GT&KL 0,5đ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w