1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HKI (13-14)

9 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không bị phân chia trong phản ứng hóa học.. Tất cả đều sai Câu 22: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: aa. 1/

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC LỚP 8 (Năm học 2013-2014)

A LÝ THUYẾT:

1 Nguyên tử - Phân tử.

2 Đơn chất – Hợp Chất

3 Hóa trị - Lập CTHH

4 Phản ứng hóa học

5 Định luật bảo toàn khối lượng

6 Phương trình hóa học

7 Mol – Khối lượng mol – Thể tích mol của chất khí

8 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

9 Tỉ khối của chất khí

10 Tính theo công thức hóa học

11 Tính theo phương trình hóa học

B PHẦN TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên tử:

a Tạo ra chất c Giữ nguyên trong các phản ứng hóa học

b Khối lượng nguyên tử d Trung hòa về điện

Câu 2: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ:

a Electron b Proton c Nơtron d Tất cả đều sai

Câu 3: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?

a Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc

b Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng

c Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic

d Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước

Câu 4: Phân tử khối của nhôm oxit (Al203) là:

a 75 đvC b 150 đvC c 120 đvC d 102 đvC

Câu 5: Cho các công thức hóa học sau: Br2, AlCl3, Zn, P, Ca0, H2 Trong đó:

a Có 3 đơn chất, 3 hợp chất c Có 4 đơn chất, 2 hợp chất

b Có 2 đơn chất, 4 hợp chất d Tất cả đề sai

Câu 6: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?

a Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím

b Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn

c Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu

d Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ

Câu 7: Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng?

a Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không bị phân chia trong phản ứng hóa học

b Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi chất

c Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương

và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm

d Tất cả đều đúng

Câu 8: Căn cứ vào cấu tạo của chất (do một, hai, ba, … nguyên tố hóa học cấu tạo nên); người ta

có thể chia chất ra làm mấy loại?

a Hai loại b Ba loại c Bốn loại d Năm loại

Câu 9: Hãy lựa chọn dãy công thức hóa học đúng của các hợp chất chứa hai nguyên tố sau đây:

N (III) và H ; Al (III) và 0 ; S (II) và H ; N (V) và 0 ; C (II) và 0

a NH3 , Al203 , H2S , N502 , C20 c NH3 , Al302 , HS2 , N205 , C02

Trang 2

b NH3 , Al203 , H2S , N205 , C0 d N3H , Al302 , H2S , N205 , C0

Câu 10: Cho các chất: HCl, N2, 02, CaC03, S02, Cl2, NH3, H20, NaCl, Zn Dãy chất gồm các đơn chất là?

a N2, 02, CaC03, S02 c HCl, N2, 02, NH3, H20

b NH3, H20, NaCl, Zn d N2, 02, Cl2, Zn

Câu 11: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm S04 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?

a Al3S04 b Al3(S04)2 c AlS04 d Al2(S04)3

Câu 12: Cho các chất: 03, N02, K0H, P, H3P04, Cu0, H2, C02 Dãy chất gồm các hợp chất là?

a 03, N02, K0H, P, H3P04 c Cu0, H2, C02, K0H, P, H3P04

b N02, K0H, H3P04, Cu0, C02 d K0H, P, H3P04, Cu0, H2

Câu 13: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử S04 có hóa trị

(II) Xác định công thức hóa học đúng của axit sunfuric?

a H2S0 b H2(S04)2 c HS04 d H2S04

Câu 14: Phân tử khối của H2S04 và H3P04 lần lượt sẽ là:

Câu 15: Trong công thức Ba3(P04)2 , hoá trị của nhóm (P04) sẽ là:

a I b II c III d IV

Câu 16: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV) Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:

a N0 b N02 c N20 d N203

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng CaC03 + HCl → CaCl2 + C02 + H20

Tỉ lệ số phân tử CaC03 : số phân tử HCl tham gia phản ứng là

a 1 , 1 b 1 , 2 c 1 , 3 d 2 , 1

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng KMn04 → K2Mn04 + Mn02 + 02 Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a 1 , 1 , 1 , 2 b 2 , 1 , 1 , 1 c 2 , 1 , 2 ,1 d 1 , 2 , 1 , 1

Câu 19: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên

2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường

3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên

a 1, 3, 5, 6 b 1, 2, 4 c 1, 2, 3, 4 d 2, 3,

5

Câu 20: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

1/ Sự kết tinh muối ăn

2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên

3/ Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu

4/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại

5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét

a 1, 2, 5 b 1, 2, 4 c 1, 2, 3, 4 d 2, 3, 4

Câu 21: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy

ra?

a Nhiệt độ phản ứng b Tốc độ phản ứng c Chất mới sinh ra d Tất cả đều sai

Câu 22: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c Số phân tử của mỗi chất

b Số nguyên tử trong mỗi chất d Số nguyên tố tạo ra chất

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng x Al(0H)3 + y H2S04 → Alx(S04)y + 6 H20

Trang 3

Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x ≠ y)

a x = 2; y = 1 b x = 3; y = 4 c x = 2; y = 3 d x = 4; y =

3

Câu 24: Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng?

1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo

2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau

3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra 4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất

a 2, 4 b 2, 3 c 2 d 1, 4

Câu 25: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến

cháy trong không khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước Qúa trình này là?

a Hiện tượng vật lý c Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học

b Hiện tượng hóa học d Tất cả đề sai

Câu 26: Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào

đúng?

a Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia

b Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành

c Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng

d Không phát biểu nào đúng

Câu 27: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí 0xi  khí Cacbonic

Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng oxi là 12,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?

a 15 kg b 16,5 kg c 17 kg d 20 kg

Câu 28: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo phản ứng hóa học

Canxi cacbonat  Vôi sống + khí Cacbonic

Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg Khối lượng vôi sống là:

a 50 kg b 60 kg c 56 kg d 66 kg

Câu 29: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?

a Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên

b Khí 0zon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau

c Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên

d Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên

Câu 30: Từ công thức hóa học K2C03, hãy cho biết ý nào đúng

a Hợp chất trên do 3 chất là K, C, 0 tạo nên

b Hợp chất trên do 3 nguyên tố là K, C, 0 tạo nên

c Hợp chất trên do 3 nguyên tử là K, C, 0 tạo nên

d Hợp chất trên do 3 phân tử là K, C, 0 tạo nên

Câu 31: Trong các công thức hóahọc sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất?

a H2S04, NaCl, Cl2, 03 c NH3, H2, Na0H, CaC03

b HCl, Na2S04, H20, Na2C03 d Cl2, H2, Na3P04, H3P04

Câu 32: Nguyên tố hóa học là:

a Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử c Tập hợp các nguyên tử khác loại

b Phần tử chính tạo nên nguyên tử d Tập hợp các nguyên tử cùng loại

Trang 4

Câu 33: Trong các chất dưới đây, chất nào là hợp chất?

a Kẽm là do nguyên tố kẽm cấu tạo nên c Khí Clo do nguyên tố clo cấu tạo nên

b Đất đèn do nguyên tố cacbon và canxi tạo nên d Khí hidro do nguyên tố hidro cấu tạo nên

Câu 34: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?

a Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên men và chuyển thành giấm chua

b Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh

c Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt

d Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc

Câu 35: Biết S hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa trị trong số

các công thức sau đây:

a S202 b S203 c S02 d S0

Câu 36: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.

a Ca20 b Ca0 c Al03 d NaCl2

Câu 37: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn

chất

a Số nguyên tố hóa học trong phân tử d Kích thước của phân tử

b Số lượng nguyên tử trong phân tử c Hình dạng của phân tử

Câu 38: Những nhận xét nào dưới đây đúng?

a Trong phản ứng hóa học, nguyên tử được bảo toàn

b Trong phản ứng hóa học, phân tử được bảo toàn

c Trong hợp chất và hỗn hợp, các nguyên tố kết hợp với nhau theo một tỉ lệ xác định

d Trong phản ứng hóa học, nguyên tử không được bảo toàn và bị chia nhỏ hơn

Câu 39: Những nhận xét nào sau đây đúng?

1/ Xăng, khí nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp

2/ Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp

3/ Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết

4/ Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp

a 1, 2, 3 b 2, 3, 4 c 1, 3, 4 d 1, 2, 4

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng Al + HCl - - -> AlCl3 + H2

Hệ số cân bằng cho phương trình hóa học là:

a 2, 3, 2, 3 b 2, 6, 2, 3 c 1, 2, 1, 1 d 2, 2, 1, 3

Câu 41: Trong tự nhiên nguyên tố hóa học có thể tồn tại ở những dạng nào?

a Tự do b Hỗn hợp c Hóa hợp d Tự do và hóa hợp

Câu 42: Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và

có phân tử khối là 62 đvC X là nguyên tố nào sau đây?

a Fe b Zn c Na d Al

Câu 43: Biết P (V) và 0 (II) Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức cho dưới

đây:

a P502 b P203 c P205 d P05

Câu 44: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí 0xi  khí Cacbonic

Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng oxi là 15,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?

a 10,5 kg b 11 kg c 12 kg d 18,5 kg

Câu 45: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo phản ứng hóa học

Canxi cacbonat  Vôi sống + khí Cacbonic

Trang 5

Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 140 kg, khối lượng khí cacbonic là 110 kg Khối lượng vôi sống là?

a 245 kg b 250 kg c 30 kg d 300 kg

Câu 46: Biết N hóa trị (IV), 0 hóa trị (II) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa

trị trong số các công thức sau đây?

a N402 b N20 c N04 d N02

Câu 47: Chất có phân tử khối bằng nhau?

a 03 và N2 b N2 và C0 c C2H6 và C02 d N02 và S02

Câu 48: Nguyên tử trung hòa về điện là do:

a Có số hạt proton bằng số hạt nơtron c Có số hạt proton bằng số hạt electron

b Có số hạt nơtron bằng số hạt electron d Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron

Câu 49: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:

a Hạt proton và hạt electron c Hạt proton và hạt nơtron

b Hạt notron và hạt electron d Cả ba loại hạt trên

Câu 50: Công thức hóa học KHS04 cho biết:

a Phân tử gồm có một nguyên tử K, một nguyên tử S và bốn nguyên tử oxi

b Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC

c Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1 :1 :1 : 2

d Phân tử khối của hợp chất là 140 đvC

II DẠNG 2: Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:

Câu 51: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, proton, electron, cùng

loại, hạt nhân, khối lượng, nơtron Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:

Canxi là ……… có trong thành phần của xương ……… nguyên tử canxi có

20 hạt ……… Nguyên tử canxi trung hòa về điện nên số hạt ……… trong nguyên tử cũng bằng 20, ……… nguyên tử canxi tập trung ở hạt nhân

Câu 52: Cho các từ và cụm từ: hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton bằng số electron, những

electron, trung hòa về điện, hạt nhân, nơtron Hãy điền vào chỗ trốâng trong câu sau:

Nguyên tử là ……… và ……….… Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm

……… … mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ……… … mang điện tích âm Hạt nhân được tạo bởi ……….… và ………….

Câu 53: Cho các từ và cụm từ: hạt nhân, proton, electron, notron, phân tử khối, nguyên tử, đơn

chất, hợp chất, trung hòa về điện Hãy điền vào chỗ trốâng trong câu sau:

Nguyên tử có cấu tạo gồm ……….… mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích

âm Hạt nhân gồm hai loại hạt là ……… và ……… Lớp vỏ gồm các hạt

……… Số lượng hạt ………… … trong hạt nhân bằng số hạt ……… … ở lớp

vỏ, vì vậy nguyên tử ……….…

Câu 54: Cho các từ và cụm từ: một nguyên tử, một nguyên tố hóa học, đơn chất, hai hay nhiều

nguyên tố hóa học, hai hay nhiều nguyên tử, một chất, hai chất trở lên, hợp chất Hãy

điền vào chỗ trống trong câu sau:

Đơn chất là những chất được tạo nên từ ……… còn hợp chất được tạo nên từ

……….……… Kim loại đồng, khí oxi, khí hidro là những ……… …, còn nước, khí cacbonic là những ……… …

Câu 55: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, phân tử, đơn chất, chất, kim loại, phi kim, hợp chất,

nguyên tố hóa học, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ Hãy điền vào sơ đồ sau:

Trang 6

III DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp

Câu 56: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)

lời

1 Hiện tượng hóa học a) Cồn bay hơi

2 Hiện tượng vật lý b) Sắt cháy trong không khí

3 Phản ứng hóa học c) C02 + Ca(0H)2  CaC03 + H20

4 Phương trình hóa học d) Sắt nặng hơn nhôm

e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng

f) Sắt bị gỉ trong không khí ẩm

Câu 57: Chọn tính chất ở cột (I) sao cho phù hợp với phương pháp xác định ở cột (II)

Cột (I) Tính chất Cột (II) Phương pháp xác

1 Nhiệt độ nóng chảy a) Làm thí nghiệm

3 Tính dẫn điện c) Quan sát

4 Khối lượng riêng d) Dùng ampe kế

e) Nếm f) Đo thể tích

Câu 58: Chọn nội dung ở cột (I) với nội dung ở cột (II) sao cho phù hợp

Cột (I) Thí nghiệm Cột (II) Hiện tượng Trả lời

1 Cho muối ăn vào nước a) Chất rắn cháy tạo khí

2 Đốt một mẩu than b) Chất rắn tan

3 Đun một cốc nước đến 1000C c) Chất rắn tan có tỏa nhiệt

4 Cho một mẩu vôi vào nước d) Chất rắn không tan

e) Chất lỏng bay hơi f) Chất lỏng đông đặc

Câu 59: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả lời

3 Chất nguyên chất c) Nước cất, muối ăn

4 Hỗn hợp d) Muối iot, nước chanh

f) S, Si, Cu

Câu 60: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả lời

Trang 7

1 Nguyên tử a) N, Al, 02

2 Đơn chất b) H20, 03, S02

4 Phân tử d) 02, H2, Cl2

e) K0H, KCl, K20 f) Zn, H2S04, Br2

Câu 61: Hãy điền thông tin còn thiếu trong bảng sau:

Công thức hóa

học Đơn chất hay hợp chất Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Phân tử khối

C12H22011

02

C02

NaCl

Ca(0H)2

IV DẠNG 4: Dựa vào quy tắc hóa trị để viết công thức hóa học:

Câu 62: Dựa vào quy tắc hóa trị, hãy điền công thức hóa học thích hợp vào ô trống trong bảng

sau:

Na (I) Mg (II) Al (III) Cu (II) H (I) Ag (I) 0H (I)

S04 (II)

P04 (III)

Cl (I)

C PHẦN TỰ LUẬN

I DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất

Bài tập mẫu: PTK của Ca(HC03)2 = 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC

Bài tập tự giải:

Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: C02, S02, 02, Ca0, FeCl2, Ca(0H)2, H2S04, CuS04,

Al2(S04)3, Fe2(S04)3, Zn(N03)2, BaS04, BaCl2, KHC03, Mg(HC03)2, Na2HP04, Ca(H2P04)2, AgN03, Fe(0H)2, ZnC03

II DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất

Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với 0 (II)

Ta có: III II

Alx0y ⇔ x*III = y*II ⇔

y

x

=

III

II

=

3

2

⇔ x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là

Al203

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với S04 (II)

Ta có: III II

Alx(S04) y ⇔ x*III = y*II ⇔

y

x

=

III

II

=

3

2

⇔ x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là

Al2(S04)3

Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:

1/ Ca(II) với 0; Fe(II, III) với 0; K(I) với 0; Na(I) với 0; Zn(II) với 0; Hg(II) với 0; Ag(I) với 0 2/ Ca(II) với nhóm N03(I); K(I) với nhóm N03(I); Na(I) với nhóm N03(I); Ba(II) với nhóm N03(I)

Trang 8

3/ Ca(II) với nhóm C03(II); K(I) với nhóm C03(II); Na(I) với nhóm C03(II); Ba(II) với nhóm

C03(II)

4/ Zn(II) với nhóm S04(II); Ba(II) với nhóm S04(II); K(I) với nhóm S04(II); Ag(I) với nhóm S04(II)

III DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất

Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N205

Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N205 (a>0)

Ta có: a II

N205 ⇔ a*2 = 5*II ⇔ a =

2

*

5 II

⇔ a = V Vậy trong CT hợp chất N205 thì

N(V)

Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S02

Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S02 (a>0)

Ta có: a II

S02 ⇔ a*1 = 2*II ⇔ a =

1

*

2 II

⇔ a = IV Vậy trong CT hợp chất S02 thì

S(IV)

Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm P04 trong hợp chất Ca3(P04)2 , biết nguyên tố Ca(II)

Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm P04 trong hợp chất Ca3(P04)2 (b>0)

Ta có: II b

Ca3(P04)2 ⇔ 3*II = 2*b ⇔ b =

2

*

3 II

⇔ b = III Vậy trong CT hợp chất Ca3(P04)2 thì P04 (III)

Bài tập tự giải:

1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất N0 ; N02 ; N203 ; N205

2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất Fe0 ; Fe203

3/ Tính hóa trị của nhóm S04 trong hợp chất Na2S04 ; nhóm N03 trong hợp chất NaN03, nhóm C03

trong hợp chất K2C03 ; nhóm P04 trong hợp chất K3P04 ; nhóm HC03 trong hợp chất Ca(HC03)2 ; nhóm H2P04 trong hợp chất Mg(H2P04)2 ; nhóm HP04 trong hợp chất Na2HP04 ; nhóm HS04 trong hợp chất Al(HS04)3

IV DẠNG 4: Chọn hệ số và cân bằng phương trình hóa học

1/ Na20 + H20 → Na0H

2/ Na + H20 → Na0H + H2↑

3/ Al(0H)3 →t0 Al203 + H20

4/ Al203 + HCl → AlCl3 + H20

5/ Al + HCl → AlCl3 + H2↑

6/ Fe0 + HCl → FeCl2 + H20

7/ Fe203 + H2S04 → Fe2(S04)3 + H20

8/ Na0H + H2S04 → Na2S04 + H20

9/ Ca(0H)2 + FeCl3 → CaCl2 +

Fe(0H)3↓

10/ BaCl2 + H2S04 → BaS04↓ + HCl

11/ Fe(0H)3 →t0 Fe203 + H20 12/ Fe(0H)3 + HCl → FeCl3 + H20 13/ CaCl2 + AgN03 → Ca(N03)2 + AgCl↓

14/ P + 02 →t0 P205

15/ N205 + H20 → HN03

16/ Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑

17/ Al203 + H2S04 → Al2(S04)3 + H20

18/ C02 + Ca(0H)2 → CaC03↓ + H20

19/ S02 + Ba(0H)2 → BaS03↓ + H20

20/ KMn04 →t0 K2Mn04 + Mn02 + 02↑

V DẠNG 5: Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất

Bài tập mẫu: a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Na0H

Ta có: MNa0 H= 23+16+1= 40 (g)

Trang 9

 %Na =

40

23

100% = 57,5 (%) ; %0 =

40

16

100% = 40 (%) ; %H =

40

1

100% = 2,5 (%)

Bài tập mẫu: b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất

Fe(0H)3

Ta có: MFe ( H0 )3 = 56+(16+1)*3 = 107 (g)

 %Fe =

107

56

100% = 52,34 (%) ; %0 =

107

3

* 16

100% = 44,86 (%) ; %H =

107

3

* 1

100% = 2,80 (%)

Bài tập tự giải: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:

a) Ca(0H)2 ; b) BaCl2 ; c) K0H ; d) Al203 ; e) Na2C03 ; g) Fe0 ; h) ZnS04 ; i) Hg0 ; k) NaN03 ; l) Cu0

VI DẠNG 6: Tính toán và viết thành công thức hóa học

Bài tập mẫu: Hợp chất Crx(S04)3 có phân tử khối là 392 đvC Tính x và ghi lại công thức hóa học?

Ta có: PTK của Crx(S04)3 = 392 ⇔ Crx = 392 – 288 ⇔ x = 104 : 52 = 2

Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(S04)3

Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau: 1) Hợp chất Fe2(S04)x có phân tử khối là 400 đvC 2) Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC

3) Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC

4) Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC

5) Hợp chất Cax(P04)2 có phân tử khối là 310 đvC

6) Hợp chất NaxS04 có phân tử khối là 142 đvC

7) Hợp chất Zn(N03)x có phân tử khối là 189 đvC

8) Hợp chất Cu(N03)x có phân tử khối là 188 đvC

9) Hợp chất KxP04 có phân tử khối là 203 đvC

10) Hợp chất Al(N03)x có phân tử khối là 213 đvC

VII DẠNG 7: Tính toán theo phương trình hóa học

1/ Canxi cacbonat (CaC03) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi ở nhiệt độ cao thì xảy ra

phản ứng hóa học CaC03 →t o Ca0 + C02 

Biết rằng khi nung 300 gam đá vôi thì tạo ra 150 gam vôi sống (Ca0) và 120 gam khí cacbonic (C02)

a) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng

b) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat có trong đá vôi?

2/ Cho biết khối lượng của khí cacbonic (C02) là 95,48 gam Hãy tính:

a) Số mol của khí cacbonnic?

b) Thể tích khí cacbonic ở điều kiện tiêu chuẩn?

3/ Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2) Phương trình hoá học của phản ứng

là S + O2 →t o SO2 Hãy cho biết:

a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Vì sao ?

b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh

c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí ?

Ngày đăng: 12/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w