1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mở rộng vốn từ:Bảo vệ môi trường

16 311 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aPhân biệt nghĩa của các cụm từ :- khu dân cư : - Khu sản xuất : - Khu bảo tồn thiên nhiên : bMỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?. A Sinh vật Sinh thái Hình thái B Quan hệ

Trang 1

26 – 10 - 2013

Trang 2

Thứ bảy ngày 26 tháng 10 năm 2013

Luyện từ và câu

1.KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hãy nêu một số quan hệ từ,cặp quan hệ từ,đặt 1câu có quan hệ từ và 1 câu có cặp quan hệ từ.

2.BÀI MỚI:

Trang 3

Thứ bảy ngày 26 tháng 10 năm 2013

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ :BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu

ở bên dưới:

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí , nước , đất , âm thanh , ánh sáng , lòng đất , núi , rừng , sông , hồ , biển , sinh vật , các hệ sinh thái , các khu dân cư ,

khu sản xuất ,khu bảo tồn thiên nhiên , cảnh

quan thiên nhiên , danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.

Trang 4

a)Phân biệt nghĩa của các cụm từ :

- khu dân cư :

- Khu sản xuất :

- Khu bảo tồn thiên nhiên :

b)Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?

A

Sinh vật

Sinh thái

Hình thái

B

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.

Tên gọi chung các vật sống,bao gồm động vật,thực vật và vi sinh vật,có sinh ra,lớn lên và chết.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật,có thể quan sát được.

Trang 5

a)Phân biệt nghĩa của các cụm từ:Khu dân cư,khu sản

xuất,khu bảo tồn thiên nhiên.

Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy,xí nghiệp,…

Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây,con

vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ gìn giữ lâu dài.

Thứ bảy ngày 26 tháng 10 năm 2013

Luyền từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ :BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 6

Khu dân cư đô thị -TP Hồ Chí Minh

Trang 7

Khu dân cư miền núi

Trang 8

Khu dân cư vượt lũ Đồng bằng sông Cửu long

Trang 9

Khu sản xuất ở Tân Bình-TP Hồ Chí minh

Trang 10

Khu sản xuất Tân Tạo-TP Hồ Chí Minh

Trang 11

Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà- Đà Nẳng

Trang 12

Khu bảo tồn thiên nhiên Cát Tiên

Trang 13

b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?

A

Sinh vật

Sinh thái

Hình thái

B Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.

Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật,thực vật,vi sinh vật,có sinh ra,lớn lênvà chết,…

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của

sự vật,có thể quan sát được.

Trang 14

Bài tập 3:Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

Thay từ bảo vệ bằng từ giữ gìn hoặc gìn giữ

-Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.

Thứ bảy ngày 26 tháng 10 năm 2013

Luyền từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ :BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

-Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.

Vậy để giữ gìn môi trường sạch đẹp các em cần làm gì ?

Trang 15

3.Củng cố,dặn dò:

-Nêu lại nghĩa các từ khu dân cư,khu sản

xuất,khu bảo tồn thiên nhiên,…

-Dặn;Tập giải nghĩa lại các từ đã học ,chuẩn

bị bài sau;Luyện tập về quan hệ từ.

Ngày đăng: 12/02/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái - Mở rộng vốn từ:Bảo vệ môi trường
Hình th ái (Trang 4)
Hình thái - Mở rộng vốn từ:Bảo vệ môi trường
Hình th ái (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN