I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ1.Phân loại các hợp chất vô cơ Tiết 19 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ... - Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử... Tính thể tích khí sinh ra
Trang 2Tiết 19
Trang 3I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
Tiết 19 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 5Tiết 19: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bằng phương pháp hóa học
nhận biết 4 dung dịch : HCl ,MgSO 4 , MgCl 2 ,
NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn sau.
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
- Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH + Dung dịch trong lọ nào không làm đổi màu giấy quỳ tím : MgSO 4 , MgCl 2 -> Hóa đỏ: HCl
Bài làm
THẢO LUẬN NHÓM
HCl ,MgSO 4 , MgCl 2 , NaOH
Quỳ tím
Mầu đỏ
HCl
Mầu xanh
NaOH
Không đổi mầu
MgSO 4 ,MgCl 2
+ dd BaCl 2
Kết tủa trắng
MgSO 4
Không hiện tượng
MgCl 2
Quan sát sơ đồ nhận biết Hãy nhận xét cách làm của các nhóm?
- Nhỏ vài giọt BaCl 2 vào hai lọ chứa dung dich muối
BaCl 2 + MgSO 4 MgCl 2 + BaSO 4 ->Còn lại MgCl 2
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO 4
60 98 10
HẾT GIỜ
Trang 6Tiết 19: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài 2 : Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na 2 CO 3
vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a.PT
Na 2 CO 3 + HCl NaCl + H 2 2 2 O + CO 2
Hướng dẫn
V CO 2 = n CO 2 22,4
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong
dung dịch thu được sau phản ứng.
n Na 2 CO 3 =
m M
n Na 2 CO 3 = =
21,2
106 = 0,2 mol Theo pt: n CO 2 = n Na 2 CO 3 = 0,2 mol
m M
Vậy : V CO 2 (đktc) = n CO 2 22,4
= 0,2 22,4 = 4,48 (lít )
b.Tính thể tích khí CO 2 (đktc)
n CO 2 tính theo n Na 2 CO 3
Trang 7Tiết 19: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài 2: Hòa tan 21,2 gam muối Na 2 CO 3 vào 300
ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a.PT
Na 2 CO 3 + HCl NaCl + H 2 2 2 O + CO 2
Hướng dẫn
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong
dung dịch thu được sau phản ứng.
m M
n Na 2 CO 3 = =
21,2
106 = 0,2 mol Theo pt: n CO 2 = n Na 2 CO 3 = 0,2 mol Vậy : V CO 2 (đktc) = n CO 2 22,4
= 0,2 22,4 = 4,48 lít
b.Tính thể tích khí CO 2 (đktc)
c Tính nồng độ phần trăm NaCl
C% NaCl =
m ct NaCl = n NaCl M NaCl
n NaCl tính theo n Na 2 CO 3
mdd NaCl = m Na 2 CO 3 + mdd HCl – m CO 2
m CO 2 = 0,2x44 =8.8 g
mdd HCl = V.d
m ctNaCl
m dd NaCl
X 100%
Theo pt : n NaCl = 2 n Na 2 CO 3 = 0,4 mol
m ct NaCl = 0,4 x 58,5 = 23,4 g
m CO 2 = n CO 2 M CO 2
mdd HCl = V.d =300 x1,15 =345 g
mdd NaCl = 21,2 +345 – 8,8 =357.4 g
C%NaCl = 23,4
357,4 X 100% =6,55%
Trang 8Trò chơi may m ắ n
1
2
3
4
5
Trang 9Tiết 19: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các chất vơ cơ
2.Tính chất hĩa học của các loại chất vơ cơ
II/ BÀI TẬP
H ướ ng d n v n ẫ ề hà
Học bài , xem lại những tính chất hóa học về : bazơ , muối
Làm các bài tập trong SGK
Lưu ý: - Xem dạng bài tập
+Hồn thành sơ đồ phản ứng.
+ Nhận biết
Trang 10Xin ch©n thµnh c¶m ¬n quý th y th y ầ ầ cô và c¸c em !
Trang 11Quay về
1
Trò chơi may
mắn
Hai mu ố i nào sau đây có th ể t ồ n t ạ i trong dung dịch
A/ Na 2 SO 4 và BaCl 2 B/ NaCl và AgNO 3 C/ Na 2 CO 3 và CaCl 2 D/ K 2 SO 4 và NaNO 3
Sai
Sai
Sai Đúng
20 98
H t gi ế ờ
Trang 12Quay về
Trò chơi may m ắ n
2
Trong dãy Bazơ sau dãy nào bị nhi ệ t phân ở nhi ệ t đ ộ cao t ạ o
thành Oxit tương ứ ng và nư ớ c
A Fe(OH) 3 , NaOH, Ba(OH) 2
C Cu(OH) 2 , Ba(OH) 2 ,KOH
B Mg(OH) 2 ,Cu(OH) 2 ,Zn(OH) 2
D KOH , Mg(OH) 2 , Cu(OH) 2
Sai
Sai
Đúng
Sai
20 98
H t gi ế ờ
Trang 13Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH:
Quay về
Trò chơi may m ắ n
3
D Al, Zn
C Al, Cu
20 98
H t gi ế ờ
Trang 14Hai mu ố i nào sau đây không th ể t ồ n t ạ i trong
m ộ t dung dịch
Quay về
Trò chơi may m ắ n
4
A Na 2 SO 4 và NaNO 3
C Na 2 CO 3 và KCl
B NaCl và AgNO 3
D Na 2 SO 4 và MgCl 2
Sai
Sai
Đúng Sai
20 98
H t gi ế ờ
Trang 15Quay về
Trò chơi may
mắn
Ô may mắn!
Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay của cả lớp
5