Các đặc trưng di truyền của quần thể II- Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và quần thể giao phối gần Cá cờ... Các đặc trưng di truyền của quần thể: 1.. Quaàn theồ Boà noõng Qua
Trang 1Gv: Nguyeãn Thò Tuyeát
Trang 2CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Tiết PPCT: 18
I Các đặc trưng di truyền của quần thể
II- Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và quần thể giao phối gần
Cá cờ
Trang 3I Các đặc trưng di truyền
của quần thể:
1 Khái niệm quần thể.
Quaàn theồ Boà noõng
Quaàn theồ Nai Quaàn theồ Rửứng thoõng
Quaàn theồ Voi
Quần thể là gì?
Trang 4I Các đặc trưng di truyền
của quần thể:
1 Khái niệm quần thể.
Quaàn theồ Boà noõng
Quaàn theồ Nai Quaàn theồ Rửứng thoõng
Quaàn theồ Voi
Quần thể là tập hợp cỏc cỏ
thể cựng loài cựng chung
sống trong một khoảng
khụng gian xỏc định, tồn tại
trong một khoảng thời gian
nhất định và cú khả năng
sinh ra thế hệ mới
2 Đặc trưng di truyền của
quần thể.
* Vốn gen:
Tập hợp tất cả
các alen có trong quần thể ở
một thời điểm xác định
- Các đặc điểm của vốn gen
thể hiện qua tần số alen và
tần số kiểu gen
Thế nào được gọi là vốn gen?
Trang 5I Các đặc trưng di truyền
của quần thể:
1 Khái niệm quần thể.
Quần thể là tập hợp cỏc cỏ
thể cựng loài cựng chung
sống trong một khoảng
khụng gian xỏc định, tồn tại
trong một khoảng thời gian
nhất định và cú khả năng
sinh ra thế hệ mới
2 Đặc trưng di truyền của
quần thể.
* Vốn gen:
Tập hợp tất cả
các alen có trong quần thể ở
một thời điểm xác định
- Các đặc điểm của vốn gen
thể hiện qua tần số alen và
tần số kiểu gen
Tần số kiểu gen, tần
số alen được xỏc định như thế nào?
Trang 6I Các đặc trưng di truyền
của quần thể:
1 Khái niệm quần thể.
2 Đặc trưng di truyền của
quần thể.
* Vốn gen:
Tập hợp tất cả
các alen có trong quần thể ở
một thời điểm xác định
- Các đặc điểm của vốn gen
thể hiện qua tần số alen và
tần số kiểu gen
* Tần số kiểu gen: soỏ caự theồ
coự kieồu gen ủoự treõn toồng soỏ
caự theồ coự trong quaàn theồ
* Taàn soỏ Alen: tyỷ leọ % soỏ
giao tửỷ mang Alen ủoự trong
quaàn theồ
Moọt quaàn theồ boứ coự 50 con loõng hung, coự kieồu gen AA; 20 con loõng khoang coự kieồu gen Aa; 30 con loõng traộng coự kieồu gen aa Tớnh taàn soỏ kieồu gen AA, Aa, aa Taàn soỏ alen A, a
Ví dụ:
Vaọy: tyỷ leọ kieồu gen quaàn theồ laứ:
0,5 AA: 0,2Aa:0,3aa
Giaỷi:
- Taàn soỏ kieồu gen AA = 50 : 100 = 0,5
- Taàn soỏ kieồu gen Aa = 20 : 100 = 0,2
- Taàn soỏ kieồu gen aa = 30 : 100 = 0,3
- Taàn soỏ alen A = 0,5 + 0,2 : 2 = 0,6
- Taàn soỏ alen a = 0,3 + 0,2 :2 = 0,4
* Goùi x laứ taàn soỏ kieồu gen AA.
y: laứ taàn soỏ kieồu gen Aa.
z: laứ taàn soỏ cuỷa kieồu gen aa.
p: laứ taàn soỏ alen A.
q: laứ taàn soỏ alen a.
y
p x
2
= +
y
q z
2
= +
p q 1 + =
Làm thế nào để xác định
được p, q?
Trang 7- Tự thụ phấn là gì?
- Giao phối gần là
gì?
II CÊu trĩc di truyỊn cđa
quÇn thĨ tù thơ phÊn vµ
quÇn thĨ giao phèi gÇn:
Một quần thể bò có 50 con lông hung, có kiểu gen AA; 20 con lông khoang có kiểu gen Aa; 30 con lông trắng có kiểu gen aa Tính tần số kiểu gen AA, Aa, aa Tần số alen A, a
VÝ dơ:
Vậy: tỷ lệ kiểu gen quần thể là:
0,5 AA: 0,2Aa:0,3aa
Giải:
- Tần số kiểu gen AA = 50 : 100 = 0,5
- Tần số kiểu gen Aa = 20 : 100 = 0,2
- Tần số kiểu gen aa = 30 : 100 = 0,3
- Tần số alen A = 0,5 + 0,2 : 2 = 0,6
- Tần số alen a = 0,3 + 0,2 :2 = 0,4
* Gọi x là tần số kiểu gen AA.
y: là tần số kiểu gen Aa.
z: là tần số của kiểu gen aa.
p: là tần số alen A.
q: là tần số alen a.
y
p x
2
= +
y
q z
2
= +
p q 1 + =
Các kiểu tự phối:
* P: aa x aa aa.* P: AA x AA AA.
* P :Aa x Aa.
* F1: AA : Aa : aa.
1 5
2 2
KGD
: 0% =
1-1
H :50% =
KG§H
KGDH
:0%
:100
K
% = 1
G§H
Trang 8II- CÊu trĩc di truyỊn cđa
quÇn thĨ tù thơ phÊn vµ
quÇn thĨ giao phèi gÇn:
Các kiểu tự phối:
* P: aa x aa aa.* P: AA x AA AA.
* P :Aa x Aa
:0%
:100% = KGDH
H
1 KG§
* F1: AA : Aa : aa.
1 5
2 2
KGD
: 0% =
1-1
H :50% =
KG§H
- F1 x F1: ¼ AA : ½ (1/4AA: ½ Aa: ¼ aa): ¼ aa
2
2
1 75
2
* F2 : AA : Aa : aa
2
2
÷
÷
: % =
1-1 : 5% =
G§H
KGDH
K
3
3
1 87,5
2
* F3 : AA : Aa : aa.
12,
2
÷
÷
: % =
1-1 :
KG§H
KGDH %
Vậy quần thể có 100% Aa sau n thế hệ tự phối:
n
1 1
2
AA aa
2
− ÷
= =
- Kiểu gen đồng hợp:
- Kiểu gen di hợp:
n
1 Aa
2
= ÷
Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn, giao phối gần biến đổi qua các thế hệ theo hướng giảm dần tỷ lệ KG dị hợp và tăng tỷ lệ
KG đồng hợp
Trang 9Các nhóm sinh vật nào sau đây được gọi là 1 quần thể?
Bèo trên mặt ao
B
Ốc bươu vàng ở ruộng lúa Ốc bươu vàng ở ruộng lúa
C
Chuột trong vườn
D
Các cây ven hồ
A
Trang 1025%
50%
75%
A
B
C
Một quần thể thực vật có 100% Aa, cho tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ thì tỷ lệ % Của thể dị hợp là:
12,5%
D
Trang 11Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen
AA ở thế hệ F3 là :
7/16
1/16
C
7/16
D
1/8
A
1/2
B
Trang 13Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em