Chương III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ Giáo viên: Phạm Thị Hạnh Trường THPT Số 5 Bố Trạch CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ... CÁC ĐẶC TRƯNG DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ • II.CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
Trang 1Chương III
DI TRUYỀN HỌC QUẦN
THỂ
Giáo viên: Phạm Thị Hạnh Trường THPT Số 5 Bố Trạch
CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Trang 2TIẾT 17: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
• I CÁC ĐẶC TRƯNG DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
• II.CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ TỰ THỤ
PHẤN VÀ QUẦN THỂ GIAO PHỐI GẦN
Trang 3ONG ĐỰC TRÊN CÂY
VẢI Rừng cây thông ở Phú Định
Trang 4• Ví dụ:Trong một quần thể cây đậu Hà Lan, gen quy định
màu hoa chỉ có 2 loại alen: alen A quy định màu hoa đỏ và alen a quy định màu hoa trắng Cây hoa đỏ có kiểu gen
AA chứa 2 alen A, cây hoa đỏ có kiểu gen Aa chứa 1 alen
A và 1 alen a, cây hoa trắng có kiểu gen aa chứa 2 alen a Gỉa sử quần thể đậu có 1000 cây với 500 cây có kiểu gen
AA, 200 cây có kiểu gen Aa và 300 cây có kiểu gen aa
Vậy tổng số alen A trong quần thể cây này sẽ là: (500 x 2) + 200 = 1200.Tổng số alen a trong QT sẽ là: ( 300 x 2) +
200 = 800.Toàn bộ quần thể có 1000 cây sẽ chứa 1000 x
2 = 2000 alen khác nhau ( A + a) Do vậy tần số alen A = 1200/2000 = 0,6 Tần số alen a = 800/2000 = 0,4 Tần số
KG AA = 500/1000=0,5 Tần số KG Aa = 200/1000 = 0,2 Tần số KG aa = 300/1000 = 0,3
Trang 5Ví dụ:Trong một quần thể cây đậu Hà
Lan, gen quy định màu hoa chỉ có 2 loại
alen: alen A quy định màu hoa đỏ và alen
a quy định màu hoa trắng Cây hoa đỏ có
kiểu gen AA chứa 2 alen A, cây hoa đỏ
có kiểu gen Aa chứa 1 alen A và 1 alen
a, cây hoa trắng có kiểu gen aa chứa 2
alen a Gỉa sử quần thể đậu có 1000 cây
với 500 cây có kiểu gen AA, 200 cây có
kiểu gen Aa và 300 cây có kiểu gen aa
Vậy tổng số alen A trong quần thể cây
này sẽ là: (500 x 2) + 200 = 1200.Tổng
số alen a trong QT sẽ là: ( 300 x 2) + 200
= 800.Toàn bộ quần thể có 1000 cây sẽ
chứa 1000 x 2 = 2000 alen khác nhau ( A
+ a) Do vậy tần số alen A = 1200/2000 =
0,6 Tần số alen a = 800/2000 = 0,4 Tần
số KG AA = 500/1000=0,5 Tần số KG
Aa = 200/1000 = 0,2 Tần số KG aa =
300/1000 = 0,3
• Ví dụ: 1 quần thể bò
có 1000 con Trong
đó có 600 con lông vàng, 200 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen Biết kiểu gen BB quy định
lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, aa quy định lông đen Tính tần số các alen trong quần thể
và tần số các kiểu gen của quần thể Từ
đó thiết lập cấu trúc
di truyền của quần thể
Trang 6• Ví dụ về cấu trúc di truyền của quần thể:
- Quần thể 1: 0,5AA + 0,2Aa + 0,3aa =1
- Quần thể 2: 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa = 1
Trang 7Hoa đơn tính trên
cùng 1 cơ thể
Hoa lưỡng tính
NHỊ
NHUỴ
Trang 8II CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ TỰ THỤ
PHẤN VÀ QUẦN THỂ GIAO PHỐI GẦN
• 1 Quần thể tự thụ phấn
• Gỉa sử ta có một quần thể cây
đậu Hà Lan gồm toàn cây dị
hợp tử Aa Xác định thành
phần kiểu gen( tỉ lệ các kiểu
gen AA: Aa: aa) của quần thể
qua các thế hệ tự thụ phấn
bằng cách điền tiếp các số liệu
vào bảng dưới đây:
Thế hệ
KG đồng hợp tử trội
KG dị hợp tử
KG đồng hợp tử lặn
1 25% AA
(1/4) 50% Aa (1/2) 25% aa (1/4)
2 37.5% AA
(3/8)
25% Aa (1/4) 37.5% aa (3/8)
3 43.75%
AA (7/16)
12.5% Aa (1/8)
43.75%aa (7/16)
Trang 92,93m
2,46m
2,34 m
Tự thụ phấn qua
15 thế hệ
Tự thụ phấn qua
30 thế hệ
Trang 11A
B
C
D
Câu 1:
Điều nào dưới đây về QT không đúng.
Là 1 cộng đồng có lịch sử phát triển chung
Có TPKG đặc trưng và ổn định
Là 1 tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể
Là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
Sai
Sai Sai Đúng
Trang 12B
C
Câu 2:
Một quần thể khởi đầu có tần số KG dị hợp tử
Aa là 0,4 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số KG
dị hợp tử trong QT sẽ là:
0,1
0,2
0,3
Sai Sai Đúng
Trang 13A
B
C
D
Câu 4:
Cấu trúc DT của QT tự phối là:
phân hóa thành các dòng thuần có KG khác nhau
chủ yếu ở trạng thái dị hợp
đa dạng và phong phú về kiểu gen
tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp
Sai
Sai Sai
Đúng
Trang 14B
C
Câu 3:
G/S 1 QT TV có TPKG ở thế hệ xuất phát là :
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau TPKG của QT tính theo lý thuyết là:
0,25AA : 0,50Aa :0,25aa 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa
Sai
Sai Đúng
Trang 15A
B
C
D
Câu 5:
Cấu trúc DT 1 QT TV tự phối: 0,5AA:0,5aa.TPKG sau 4 thế hệ
25%AA:50%Aa:25%aa 25%AA:50%aa:25%Aa
50%AA:50%Aa 50%AA:50%aa
Sai
Sai Sai
Đúng
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Trả lời các câu hỏi sau SGK
- Học các công thức tính: + Tần số alen
+ Tần số kiểu gen
- Học cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ
phấn và giao phối gần và các công thức tính tần
số KG đồng hợp trội, dị hợp, đồng hợp lặn của QT
tự thụ phấn và giao phối gần
- Bài tập: 1 QT có 120 cá thể có KG AA, 400 cá
thể có KG Aa và 680 cá thể có KG aa Tính tần số alen A và a trong QT